TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
LỜI GIỚI THIỆU
1. CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC KẾ TOÁN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
1.1. Khái niệm
1.2. Đối tượng áp dụng kế toán hành chính sự nghiệp
1.3. Tổ chức công tác kế toán HCSN
1.4. Nội dung công tác kế toán HCSN
1.5. Yêu cầu tổ chức công tác kế toán HCSN
1.6. Nguyên tắc tổ chức công tác kế toán HCSN
1.7. Tổ chức kế toán HCSN
1.8. Hình thức kế toán
1.8.1. Hình thức kế toán nhật ký chung
1.8.2. Các loại sổ kế toán
1.8.3. Nội dung và trình tự ghi chép
1.9. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng
2. CHƯƠNG II: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
2.1. Kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng, kho bạc
2.1.1. Nguyên tắc hạch toán
2.1.2. Hạch toán chi tiết
2.1.2.1. Chứng từ gốc
2.1.2.2. Sổ chi tiết
2.1.3. Hạch toán tổng hợp
2.1.3.1. Tài khoản sử dụng
2.1.3.2. Các trường hợp hạch toán
2.2. Kế toán tiền đang chuyển
2.2.1. Hạch toán chi tiết
2.2.2. Hạch toán tổng hợp
2.2.3. Các trường hợp hạch toán
2.3. Kế toán đầu tư tài chính ngắn hạn
2.3.1. Nguyên tắc
2.3.2. Tài khoản sử dụng
2.3.3. Các trường hợp hạch toán
3. CHƯƠNG III: NHIỆM VỤ KẾ TOÁN, CÔNG CỤ DỤNG CỤ, HÀNG HÓA
3.1. Kế toán vật liệu, công cụ dụng cụ
3.2. Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh
3.3. Kế toán hàng hóa
3.3.1. Nội dung, nguyên tắc kế toán
3.3.2. Hạch toán chi tiết, chứng từ kế toán
3.3.3. Các trường hợp hạch toán
3.3.4. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 155 - Sản phẩm, hàng hoá
3.3.5. Hạch toán tổng hợp
4. CHƯƠNG IV: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4.1. Kế toán tài sản cố định
4.2. Nguyên tắc kế toán
4.3. Hạch toán chi tiết, chứng từ kế toán
4.4. Sổ chi tiết
4.5. Hạch toán tổng hợp
4.6. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
4.7. Các trường hợp hạch toán
4.8. Kế toán tăng tài sản cố định
4.9. Kế toán giảm TSCĐ
4.10. Kế toán sửa chữa lớn TSCĐ
4.11. Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
4.11.1. Tài khoản sử dụng: Tài khoản 221 - Đầu tư tài chính dài hạn
4.11.2. Các trường hợp hạch toán
TÀI LIỆU THAM KHẢO