LE XUAN HONG (CHU BIEN) ThS. NGUYEN THAI GIAO TRINH DIEN KHi HOA DUONG SAT THANH PHO HO CHi MINH - NAM 2023 TS. LE XUAN HONG (Cha bién) ThS. NGUYEN THAI GIAO TRINH DIEN KHi HOA DUONG SAT (Ding cho sinh vién hé dai hoc chuyén nganh Xây dựng đường sắt metro, Quy hoạch giao thông, Hệ thông điện giao thông) THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH - NĂM 2023 LỜI MỞ ĐÀU Giáo trình “Điện khí hóa đường sắt” được biên soạn dựa trên đề cương học phần đã được Trường Đại học Giao thông vận tải thành phố Hô Chí Minh phê duyệt, sử dụng đào tạo trong khối kiến thức chuyên môn của chương trình đào tạo chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt Metro, chuyên ngành Qui hoạch giao thông.
Ngoài ra giáo trình này, còn được sử dụng trong đào tạo ngành Kỹ thuật điện, là môn học cơ sở trong chuyên ngành Hệ thong điện giao thông và các ngành học chuyên môn gân. Với mục đích cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về công trình điện khí hóa đường sắt và tính chất công việc của từng hạng mục, đồng thời phân loại các loại nguồn cung cấp cho tải sức kéo đường sắt chạy điện và tình hình sử dụng các loại hình hiện có. Giáo trình được biên soạn gôm 8 chương với các nội dung theo trình tự logic như sau: Tổng quan về lịch sử hình thành và các hạng mục trong công trình điện khí hóa đường sắt, phân loại đây đủ các loại hình giao thông đường sắt hiện có trên thế giới, tổng quan giao thông đường sắt chạy điện dòng một chiêu và xoay chiêu các loại, dau máy toa xe hiện đại các loại, hệ thông điện tự dùng và cuối cùng là tình hình sử dụng các loại hình trên thế giới. “Điện khí hóa đường sắt” gồm 8 chương, do TS.
Lê Xuân Hông trưởng bộ môn Hệ thống điện giao thông làm chủ biên. Nội dung các chương do chủ biên và Thế. Nguyễn Thái giảng viên bộ môn Hệ thống điện giao thông dong biên soạn. Nội dung biên soạn trong giáo trình này được nghiên cứu từ rất nhiều nguôn tài liệu khác nhau trong quá trình nghiên cứu và giảng dạy, không rập khuôn hay sao chép bắt kỳ tài liệu nào khác.
Trong quá trình biên soạn chắc chắn còn nhiều thiếu sót do khách quan và chủ quan, nhóm tác giả mong muốn nhận đượcý kiến phê bình, góp ý quý giá tích cực từ độc giả và đông nghiệp cho lan tdi bản sau. Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Hệ thống điện giao thông, Khoa Điện — Điện tử viễn thông Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hô Chí Minh, số 70, đường Tô Kỹ, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Moi gópý xin gửi về: Bộ môn Hệ thống điện giao thông. Xin chân thành cảm ơn! Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 07 năm 2023 Nhóm tác giả MỤC LỤC EỜI MÔ ĐT byt069000ES000IGHAANGDGIHOIGUDRIRGOIRDNGIGIGISEBGBuERa 1 MUC LY Cv essesssavseaeasnesnencncnnnnnunnincnenmnnnmrarend 3 BANG KY HIEU, VIET TAT BANG KY HIEU, VIET TAT (Tiéng Atth).cssccssssssesssosssescsssseescsssscessssecccsssseseesssees 8 DANH MUC HINH VE oss cesssssssssssssessssssssccssssssccsssssscsssssssssssusecsssisesessssecesssuseecssseeesesseess 9 DANH MUC BANG BIBU ssssiissssinnnssnesnnnneraninenscinmnmnncnnmennnmnnnnneett 12 CHUONG 1.
GIGI THIEU DIEN KHÍ HÓA ĐƯỜNG SÁT.1 Lịch sử hình thành và phát triển điện khí hóa đường sắt.1 Giai đoạn trước năm 191(. + 14 112 ‘Gia dean tena 1910—195:::. Giai doan tir nm 1950 dén nay.4 Các sự kiện lịch sử hình thành và phát triển điện khí hóa đường ne 17 1.2 So luge vé giao théng duong sat chay dién hién nay. Nguyên lý cung cấp nguồn cho tải giao thông đường sắt chạy điện.4 __ Công trình điện khí hóa và đặc trưng công việc đường sắt.1 Công trình điện khí hóa đường sắt.2 Đặc trưng công việc điện khí hóa đường sắt.5 Mục đích, ưu điểm và khuyết điểm điện khí hóa đường sắt.1 Mục đích điện khí hóa đường GẤP! tuc csia2xcte Set) 0v agiisesasoag 24 1.2 Các ưu điểm và khuyết điểm điện khí hóa đường sắt.
PHÂN LOẠI GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN. 27 QD GiGi CHIU. Gian thông đường sắt đồ lsssssospileoobsoloBoBNCREOGGUEOSEAHUSsEaogia 29 2.1 Tàu điện bánh hơi.2 Tàu điện bánh sất.3 Đường sắt hạng nhẹ. Đường sắt ray đơn.5 Đường sắt vận chuyển nhanh khối lượng lớn — MRT.6 Các loại hình giao thông đường sắt khác trong đô thị.4 Đường sắt địa phương.-¿--©222+++2222+2+22221112221111222211 222112211 Xe 37 25 Đường sắt đường đài.6 __ Đường sắt hỗn hợp tốc độ cao.7 __ Đường sắt tốc độ cao và siÊu caO.8 __ Các loại giao thông đường sắt khác.--:¿2222++++22zkxrrstrrkrrrsrrrrvee 39 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2.----222222£222EEES22++222E22E2EEErtrrrrrrrrrrrrrrrrrr 4I CHƯƠNG 3.
GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN DÒNG MỘT CHIÈU .42 ST TổngQUAPsusussnussbusnnubhoi#tt—geuisttoins2wuugquanuessassaansssgg 42 3.2 — H@ théng cung cap di6n K60 o.1 Hệ thống cung cấp điện ngoài.3 Phaiti Vi tig dune csesscetesicsvcniin canna cancun s 49 3.4 Các ưu điểm và khuyết điểm của hệ thống.-¿2c++22cszccsccvscee 50 CÂU HỎI ÔN TÂP CHƯƠNG 3.--22222222222222222212222211112222112222111 2221 xe 52 CHƯƠNG 4. GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT CHẠY ĐIỆN DÒNG XOAY CHIỀU.2 _ Giao thông ÐS chạy điện dòng xoay chiều một pha tần số công nghiệp. Trạm điện kéo. Hệ thống phân phối sức kéo điện 61 4.4 Pham vi tmg dung .5 Các ưu điểm và khuyết điểm của hệ thông.
Đường sắt chạy điện dòng xoay chiều một pha tần số phi công nghiệp.2 Trạm điện kéo. Hệ thống phân phối sức kéo điện. Phạm vi ứng dụng 43.5 Cac uu điểm và khuyết điểm của hệ thống.4 Đường sắt chạy điện dòng xoay chiều ba pha tần số công nghiệp. 71 CAU HODON TAP: CHU ONG 4 pssssssscsecancrecannnmmcannannarnnnimnncnnnnenn 73 CHƯƠNG 5.
HỆ THÓNG MẠNG TIẾP XÚC ĐIỆN KÉO .1 Phân loại và yêu cầu chung.2 _ Mạng tiếp xúc ray thứ ba.---:-22222222+++t2222EEEEYErtrtEEEEErrrrrrrtrrrrrrrrree 76 5:2:Í Bo tri tiép KỦE qoiotntitrotsatriglttiogtitittisttitittgtiftGIN-GBOSSAA lGũ—Ntgttt sguayaNa 76 5.2 Vật liệu ray dẫn điện. Các ưu và khuyết điểm của ray dẫn điện.3 Mạng tiếp xúc treo cao dây mềm. 2: +++22EE++++22EEE+t222E222222Exerrrrkr 83 5:3/1 Yêu cầu kỹ thuẬt:sossssoioniiabiniitdtiodtbiobidtiigtgitgptugtelguttogtairdgeuagine 83 5.2 Cade loatitteo day sisissswinscssnonssvvassvsenssssveeresossenvansevanssuscvenssasavenvivansensnsonsesenssouisetes 85 E6. gÐÖÊ)ÖÒÖ)†›ỪỌỆ)íỏỎÒỞ“ii‹4.
Cấu trúc lắp dat mang treo day .5 Phạm vi ứng dụng và vật liệu đây tiếp xúc .6 Các ưu điểm và nhược điểm của mạng tiếp treo cao hệ dây mềm.4 Mạng tiếp xúc treo cao cô định.1 Vật liệu và thành phần cấu trúc.2 Phạm vi ứng dụng.3 Cac uu điểm và khuyết điểm của mạng tiếp xúc treo cao có định. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5. ĐÀU MÁY VÀ ĐOÀN TÀU TOA XE HIỆN ĐẠI.2 _ Phân loại bố trí trục bánh sắt.1 Khung giá chuyền hướng.2 Phân loại bồ trí trục và tải trọng trục 6.3 Đầu máy và đoàn tàu toa xe chạy điện 6.1 Sơ đồ các khối chính trên đầu tàu — đoàn tàu chạy điện DC.2 Sơ đồ các khối chính trên đầu tàu — đoàn tàu chạy điện AC.4 Đầu tàu, đoàn tàu toa xe hỗn hợp.---::¿-2222222vcccttttEEErtrrrrrrrrrrrrrree 120 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6.-:--2222222+++22222222222+t2E2E2EEEvrrrrrrrrrrrrree 122 CHƯƠNG 7. HỆ THÓNG ĐIỆN TỰ DÙNG TRONG GIAO THÔNG ĐƯỜNG SÁT 0.
123 PQ PASM AP HM 7.3 Ngudn cung cap va phan phoi.4 _ Thiết bị trạm tự đùng. ce 124 75 Nữ cầu công suấtHều HQsssssssznusensrratgtiiedtdgNuttdtaiatiitauags 125 l0. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC LOẠI HÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG SAT CHẠY ĐIỆN TRÊN THÉ GIỚI.1 Đường sắt đô thị.---2222222222212222221112222111221111222111 211cc 127 LUẬN nh Ở4. Đường sắt địa phương, liên tỉnh và quốc gia.-----¿+cc+cc+eccxcccee 140 8.4 Duong sắt hỗ hợp tốc độ cao, tốc độ cao và siêu aO.5 Tình hình điện khí hóa đường sắt chung trên thế giới.-------:-- 147 CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 8.
153 BANG KY HIEU, VIET TAT STT Ky hiéu Giai thich 1 A,B,C/ LAnc Các pha A,B,C/ đường đây cung cấp 2 AC Dòng xoay chiều 3 AT Máy biến áp AT 4 B/BS Thanh cái, thanh cái trạm điện kéo 5 BMU Hai chế độ diesel — điện động lực phân tán 6 BSS Trạm điện lớn 7 BT Máy biến áp BT § CB May cat 9 CLS Mạng tiếp xúc 10 CTS Động lực tập trung 11 D/L Khoang cach 12 DC Dòng một chiều 12 |DTS/EMU Động lực phân tán 13 DTT Máy hạ áp ba pha 14 F Dây cấp âm (-25kV) 15 FL Đường dây phân phối điện kéo l6 | FP Trạm cấp điện kéo 17 FU Cầu chảy trung áp 18 FSW Đóng ngắt mạch phân phôi 19 HSCB Máy cắt tốc độ cao DC 20 HV Cao áp 21 IPT Truyền tải điện cảm ứng 22 Loc Lién két DC 23 LF Mach cap (dién kéo) 24 LV Trung áp/ Sơ cấp thấp áp 25 MS Động cơ đông bộ ba pha 26 MSW Đóng ngắt mạch chính 27 MTr Phía thứ câp điện kéo 28 NS Phân trung tính 29 OCS Mạng tiếp xúc treo cao 30 SR Chỉnh lưu 31 SII Nghịch lưu một pha AC 32 TPS Trạm điện kéo 33 TTr Máy hạ áp một pha TPS BANG kY HIEU, VIET TAT (Tiéng Anh) STT Ky hiéu Giai thich 1 A,B,C/ Lase Phases A,B,C/ Line 2 AC Alternating Current 3 AT Auto — Transformer 4 B/BS Bus/ Bus in Traction Power Substation 5 BMU Diesel — Mutiple Unit 6 BSS Buck Supply System/ Power Supply Point 7 BT Boost Transformer 8 CB Circuit Breaker 9 CLS Contact Line System 10 CTS Concentrated Traction System 11 D/L Distance/ Short distance 12 DC Direct Current 12 DTS/EMU Distribution Traction System/ Electric Mutiple Unit 13 DTT Distribution Traction Transformer 14 F Feeder (-25kV) 15 FL Feeder line 16 FP Feeding point 17 FU Medium Voltage Fuses 18 FSW Feeder Switch 19 HSCB High speed circuit direct curent 20 HV High Voltage 21 IPT Inductive Power Transfer 22 Loc Link DC 23 LF Line Feeding 24 LV Low Voltage 25 MS Machine synchrone 26 MSW Main Switch 27 MTr Secondary winding traction transformer 28 NS Neutral section 29 OCS Overhead Contact Line System 30 SR Silicon Rectifier 31 SH Silicon Inverter Single phase 32 TPS Traction Power System 33 TTr Traction transformer in TPS DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 1.1 Sơ đồ cơ bản các thành phần chính cung cấp điện trong.1 Tổng quan cung cấp điện giao thông đường sắt chạy điện dòng một chiều .2 Trạm điện kéo 825 V DC trong nhà kín cho hệ thống tàu điện ngầm Almaty — Kazakhstan: tủ biến áp và bộ chỉnh lưu (hình trái), tủ đóng cắt mạch phân phối dòng điện kéo với máy cắt tốc độ cao (hình phải) [10], [11].3 Trạm điện kéo DC cho hệ thống tàu điện bánh st LODZ (Ba Lan): trạm điện kéo, các tủ đóng ngắt bảo vệ DC, chỉnh lưu diode và màn hình giám sát SCADA nguồn (từ trái qua phải, từ trên xuống dưới) [12].4 Mạch chỉnh lưu diode: may bién ap sao/tam giác cầu ba pha (hình trái) và mạch chỉnh lưu kết nối tam giác/sao — tam giác hai mạch cầu ba pha mắc song song (hình phải) [13] Hình 3.5 Chế độ ham tai sinh (hướng mũi tên màu xanh) hồi trả năng lượng.1 Sơ đồ cung cấp điện đường sắt chạy điện dòng xoay chiều Hình 4.2 Sơ đồ bố trí cung cấp điện đường sắt chạy điện dòng xoay chiều Hình 4.3 Một máy biến áp trạm điện kéo loại Scott 275 kV/25 kV sử dụng trên tuyến đường sắt Shinkansen, Nhật Bản [ 14].--¿2222zz+222zszeszrrxcee 60 Hình 4.4 Sơ đồ hệ thống các trường hợp cung cấp điện kéo.