EUREKA! UNI – YOUTUBE GIẢI TÍCH 1 CHƯƠNG 2. HÀM SỐ: GIỚI HẠN & TÍNH LIÊN TỤC Đạo diễn: Hoàng Bá Mạnh Tài liệu tham khảo 1. Lê Đình Thúy, Nguyễn Quỳnh Lan (2012). Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế.
NXB Đại học KTQD. Nguyễn Ngọc Cừ, Lê Huy Đạm, Trịnh Danh Đằng, Trần Thanh Sơn (2010). Giáo trình Giải tích 1. NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Dĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2006). Giáo trình Toán học cao cấp tập II. NXB Giáo Dục. Free Video Playlists 1.
ĐẠI SỐ: https://tinyurl. GIẢI TÍCH 1: https://tinyurl.com/GiaiTich1Full 3. GIẢI TÍCH: https://tinyurl. GIẢI TÍCH 2: https://tinyurl.com/GiaiTich2Full 5.
TOÁN CAO CẤP NEU: https://tinyurl. XÁC SUẤT & THỐNG KÊ: https://eureka-uni. KINH TẾ LƯỢNG: https://eureka-uni. KINH TẾ LƯỢNG NÂNG CAO: https://tinyurl.com/KinhTeLuongNangCao DONATE cho Eureka! Uni * Momo/Shopee/Vietinbank/Techcombank/VPBank: 0986.312 Hoang Ba Manh MỤC LỤC 1.
SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA CHỨNG MINH GIỚI HẠN HÀM SỐ. Trường hợp 𝑥𝑥 → ∞. Giới hạn hữu hạn. Giới hạn vô hạn.
Trường hợp 𝑥𝑥 → 𝑎𝑎 hữu hạn. Giới hạn hữu hạn. Giới hạn vô hạn. CÁC GIỚI HẠN DẠNG XÁC ĐỊNH CƠ BẢN.
Giới hạn của các hàm sơ cấp cơ bản. Giới hạn của các hàm sơ cấp, hàm hợp. CÁC GIỚI HẠN DẠNG VÔ ĐỊNH CƠ BẢN. Các dạng vô định và giới hạn vô định cơ bản.
Các giới hạn vô định kéo theo thường dùng. Tổng kết giới hạn vô định cơ bản và kéo theo thường dùng. Ví dụ luyện tập và lời giải. Ví dụ luyện tập.
Các quy tắc tính giới hạn. Giải ví dụ luyện tập. SỬ DỤNG VÔ CÙNG BÉ TƯƠNG ĐƯƠNG. Vô cùng bé tương đương dạng cơ bản.
Vô cùng bé và vô cùng bé tương đương. Ứng dụng VCB tương đương trong tính giới hạn. Tìm Vô cùng bé tương đương cho tổng các vô cùng bé. Tổng các vô cùng bé khác bậc – ngắt bỏ VCB bậc cao.
Tổng các vô cùng bé cùng bậc. Tìm VCB tương đương bằng khai triển Taylor, Maclaurin. Các khai triển Maclaurin thường gặp. Khai triển gián tiếp cho hàm hợp.
Áp dụng tính giới hạn. QUY TẮC KẸP (VÔ CÙNG BÉ) × (HÀM BỊ CHẶN). Nội dung của Quy tắc kẹp. Ví dụ luyện tập.
QUY TẮC L’HOSPITAL. Nội dung Quy tắc L’Hospital. Một số đạo hàm cơ bản. Ví dụ luyện tập giải chi tiết.
GIỚI HẠN DẠNG THỨC LŨY THỪA MŨ. Cách cách dùng riêng cho 1∞. Giới hạn vô định cơ bản 1∞. Đổi về cơ số 𝒆𝒆.
Quy tắc dùng cho dạng 𝟏𝟏∞. Phương pháp Logarit hóa. XÉT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ. Hàm số liên tục, gián đoạn và phân loại điểm gián đoạn.
Liên tục tại điểm 𝒙𝒙𝟎𝟎. Gián đoạn tại điểm 𝒙𝒙𝟎𝟎. Liên tục trên miền. Tính liên tục của các hàm sơ cấp.
Tính chất của hàm liên tục. Hàm số Liên tục đều. Minh họa Hàm số liên tục đều. Minh họa Hàm số không liên tục đều.
Ví dụ luyện tập. 63 1 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook. SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA CHỨNG MINH GIỚI HẠN HÀM SỐ 1. Trường hợp 𝑥𝑥 → ∞ 1.
Giới hạn hữu hạn Hàm số 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) có giới hạn 𝐿𝐿 khi 𝑥𝑥 → ∞ nếu ∀ 𝜀𝜀 > 0 bé tùy ý, ∃ 𝑥𝑥0 > 0 sao cho ∀ |𝑥𝑥 | > 𝑥𝑥0 thì: |𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) − 𝐿𝐿| < 𝜀𝜀 Ví dụ 1. Dùng định nghĩa chứng tỏ rằng: 𝑥𝑥 2 1 lim = − 𝑥𝑥→+∞ 2 − 3𝑥𝑥 2 3 Xét 𝜀𝜀 > 0 và do 𝑥𝑥 → +∞ nên xét 𝑥𝑥 > 1, ta có: 𝑥𝑥 2 1 2 2 1 � + � = � � = < < 𝜀𝜀 2 − 3𝑥𝑥 2 3 3(2 − 3𝑥𝑥 2 ) 3(3𝑥𝑥 2 − 2) 𝑥𝑥 1 ⇔ 𝑥𝑥 > 𝜀𝜀 3 𝑥𝑥 > 1 ⇒ (3𝑥𝑥 2 − 2) > 3𝑥𝑥 2 − 2 = 𝑥𝑥 2 + 2(𝑥𝑥 2 − 1) > 𝑥𝑥 2 > 𝑥𝑥 2 2 1 ⇒ < 3(3𝑥𝑥 2 − 2) 𝑥𝑥 1 Vậy với 1 > 𝜀𝜀 > 0 bé tùy ý và chọn 𝑥𝑥0 = , ∀𝑥𝑥 > 𝑥𝑥0 , ta luôn có: 𝜀𝜀 𝑥𝑥 2 1 � + � < 𝜀𝜀 2 − 3𝑥𝑥 2 3 Theo định nghĩa: Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 2 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com) 𝑥𝑥 2 1 lim = − 𝑥𝑥→+∞ 2 − 3𝑥𝑥 2 3 𝑥𝑥 2 1 lim = − 𝑥𝑥→−∞ 2 − 3𝑥𝑥 2 3 Xét 𝜀𝜀 > 0 và do 𝑥𝑥 → −∞ nên xét 𝑥𝑥 < −1, ta có: 𝑥𝑥 2 1 2 2 1 1 � + � = � � = < < 𝜀𝜀 ⇔ |𝑥𝑥 | > 2 − 3𝑥𝑥 2 3 3(2 − 3𝑥𝑥 2 ) 3|3𝑥𝑥 2 − 2| |𝑥𝑥 | 𝜀𝜀 1 1 ⇔ −𝑥𝑥 > ⇔ 𝑥𝑥 < − 𝜀𝜀 𝜀𝜀 3 3 𝑥𝑥 < −1 ⇒ |3𝑥𝑥 2 − 2| = (3𝑥𝑥 2 − 2) > 3𝑥𝑥 2 − 2 = 𝑥𝑥 2 + 2(𝑥𝑥 2 − 1) 2 2 > 𝑥𝑥 2 > |𝑥𝑥 | 1 Vậy, với 1 > 𝜀𝜀 > 0 bé tùy ý, chọn 𝑥𝑥0 = và 𝑥𝑥 < −𝑥𝑥0 , ta luôn có: 𝜀𝜀 𝑥𝑥 2 1 � + � < 𝜀𝜀 2 − 3𝑥𝑥 2 3 Theo định nghĩa: 𝑥𝑥 2 1 lim = − 𝑥𝑥→−∞ 2 − 3𝑥𝑥 2 3 1. Giới hạn vô hạn Hàm số 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) có giới hạn ∞ khi 𝑥𝑥 → ∞ nếu ∀ 𝐸𝐸 > 0 lớn tùy ý, ∃ 𝑥𝑥0 sao cho ∀ |𝑥𝑥 | > 𝑥𝑥0 thì: |𝑓𝑓(𝑥𝑥 )| > 𝐸𝐸 Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 3 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook. Dùng định nghĩa chứng tỏ rằng: 𝑥𝑥 2 lim = −∞ 𝑥𝑥→−∞ 2𝑥𝑥 − 3 Xét 𝐸𝐸 > 0 và do 𝑥𝑥 → −∞ nên ta xét 𝑥𝑥 < −1, lúc này ta có: 𝑥𝑥 2 𝑥𝑥 2 𝑥𝑥 2 𝑥𝑥 � �= > = > 𝐸𝐸 ⇔ 𝑥𝑥 < −5𝐸𝐸 2𝑥𝑥 − 3 3 − 2𝑥𝑥 −3𝑥𝑥 − 2𝑥𝑥 −5 𝑥𝑥 < −1 ⇒ −𝑥𝑥 > 1 ⇒ 3 − 2𝑥𝑥 < −3𝑥𝑥 − 2𝑥𝑥 = −5𝑥𝑥 Theo 𝐸𝐸 > 0 lớn tùy ý và 𝑥𝑥 < −5𝐸𝐸, ta luôn có: 𝑥𝑥 2 � � > 𝐸𝐸 2𝑥𝑥 − 3 Vậy theo định nghĩa: 𝑥𝑥 2 lim = −∞ 𝑥𝑥→−∞ 2𝑥𝑥 − 3 1.
Trường hợp 𝑥𝑥 → 𝑎𝑎 hữu hạn 1. Giới hạn hữu hạn Hàm số 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) có giới hạn 𝐿𝐿 khi 𝑥𝑥 → 𝑎𝑎 nếu ∀ 𝜀𝜀 > 0 bé tùy ý, ∃ 𝛿𝛿 = 𝛿𝛿 (𝜀𝜀 ) > 0 sao cho ∀ |𝑥𝑥 − 𝑎𝑎| < 𝛿𝛿 thì: |𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) − 𝐿𝐿| < ⋯ < 𝑘𝑘 |𝑥𝑥 − 𝑎𝑎| < 𝜀𝜀 Ví dụ 3. Dùng định nghĩa chứng tỏ rằng: √𝑥𝑥 + 6 lim =1 𝑥𝑥→3 2𝑥𝑥 − 3 Xét 𝜀𝜀 > 0 và do 𝑥𝑥 → 3 nên ta xét 𝑥𝑥 > 2, khi đó: 𝑘𝑘|𝑥𝑥 − 3| < 𝜀𝜀 Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 4 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com) √𝑥𝑥 + 6 √𝑥𝑥 + 6 − (2𝑥𝑥 − 3) √𝑥𝑥 + 6 − 3 2(𝑥𝑥 − 3) � − 1� = � �=� − � 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 √𝑥𝑥 + 6 − 3 𝑥𝑥 − 3 <� � + 2� � 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 (𝑥𝑥 + 6) − 9 𝑥𝑥 − 3 =� � + 2� �= (2𝑥𝑥 − 3)�√𝑥𝑥 + 6 + 3� 2𝑥𝑥 − 3 𝑥𝑥 − 3 𝑥𝑥 − 3 =� � + 2� � (2𝑥𝑥 − 3)�√𝑥𝑥 + 6 + 3� 2𝑥𝑥 − 3 𝑥𝑥 − 3 𝑥𝑥 − 3 𝑥𝑥 − 3 <� �+ 2� � = 3� � < 3|𝑥𝑥 − 3| < 𝜀𝜀 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 2𝑥𝑥 − 3 𝜀𝜀 ⇔ |𝑥𝑥 − 3| < 3 Với mọi 1 > 𝜀𝜀 > 0 bé tùy ý, chọn 𝛿𝛿 = 𝜀𝜀/3. Khi đó với |𝑥𝑥 − 3| < 𝛿𝛿 ta luôn có: √𝑥𝑥 + 6 � − 1� < 𝜀𝜀 2𝑥𝑥 − 3 Vậy, theo định nghĩa: √𝑥𝑥 + 6 lim =1 𝑥𝑥→3 2𝑥𝑥 − 3 1.
Giới hạn vô hạn Hàm số 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) có giới hạn ∞ khi 𝑥𝑥 → 𝑎𝑎 nếu ∀ 𝐸𝐸 > 0 lớn tùy ý, ∃ 𝛿𝛿 = 𝛿𝛿 (𝐸𝐸 ) > 0 sao cho ∀ |𝑥𝑥 − 𝑎𝑎| < 𝛿𝛿 thì: |𝑓𝑓 (𝑥𝑥 )| > 𝐸𝐸 ⇔ ⋯ ⇔ 𝑘𝑘|𝑥𝑥 − 𝑎𝑎| < 𝑔𝑔(𝐸𝐸) Ví dụ 4. Dùng định nghĩa chứng tỏ rằng: Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 5 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.com) 𝑥𝑥 lim = +∞ 𝑥𝑥→2 (𝑥𝑥 − 2)2 Xét 𝐸𝐸 > 0 và do 𝑥𝑥 → 2 nên ta xét 𝑥𝑥 > 1, khi đó: 𝑥𝑥 𝑥𝑥 1 2 1 � � = > > 𝐸𝐸 ⇔ (𝑥𝑥 − 2 ) < ⇔ |𝑥𝑥 − 2| (𝑥𝑥 − 2)2 (𝑥𝑥 − 2)2 (𝑥𝑥 − 2)2 𝐸𝐸 1 < √𝐸𝐸 Với mọi 𝐸𝐸 > 0 lớn tùy ý, chọn 𝛿𝛿 = 1/√𝐸𝐸. Khi đó với |𝑥𝑥 − 2| < 𝛿𝛿 ta luôn có: 𝑥𝑥 � � > 𝐸𝐸 (𝑥𝑥 − 2)2 Vậy, theo định nghĩa: 𝑥𝑥 lim = +∞ 𝑥𝑥→2 (𝑥𝑥 − 2)2 Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 6 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook. CÁC GIỚI HẠN DẠNG XÁC ĐỊNH CƠ BẢN XÁC ĐỊNH VÔ ĐỊNH • Tồn tại • Tồn tại??? • GH cơ bản • 7 dạng • GH cơ bản 2.
Giới hạn của các hàm sơ cấp cơ bản 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = 𝐶𝐶 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) = 𝑥𝑥 𝛼𝛼 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = 𝑎𝑎 𝑥𝑥 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) = log 𝑎𝑎 𝑥𝑥 ℝ (0, +∞) ℝ (0, +∞) 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) = sin 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = cos 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = tan 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = cot 𝑥𝑥 ℝ ℝ 𝜋𝜋 ℝ \{𝑘𝑘𝑘𝑘, } ℝ \ � + 𝑘𝑘𝑘𝑘, � 2 𝑘𝑘 ∈ ℤ 𝑘𝑘 ∈ ℤ 𝑓𝑓 (𝑥𝑥 ) = arcsin 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = arccos 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = arctan 𝑥𝑥 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = arccot 𝑥𝑥 [−1,1] [−1,1] (−∞, +∞) (−∞, +∞) Tại điểm 𝑥𝑥0 thuộc MXĐ lim 𝑓𝑓(𝑥𝑥 ) = 𝑓𝑓 (𝑥𝑥0 ) 𝑥𝑥→𝑥𝑥0 Tại các đầu mút của MXĐ 0, 𝛼𝛼 > 0 lim+ 𝑥𝑥 0,2 = 0 lim+ 𝑥𝑥 𝛼𝛼 = � 𝑥𝑥→0 𝑥𝑥→0 +∞, 𝛼𝛼 < 0 1 𝑥𝑥 → 0+ : 𝑥𝑥 → 0, 𝑥𝑥 > 0 lim+ 𝑥𝑥 −0,2 = lim+ = +∞ 𝑥𝑥→0 𝑥𝑥→0 𝑥𝑥 0,2 Toán cao cấp - Eureka! Uni | Facebook Xác suất Thống kê - Eureka! Uni | Facebook 7 Eureka! Uni - YouTube Eureka Uni (facebook.