CHƯƠNG 1 : TONG QUAN VE NGUYÊN NHÂN - CO CHE GAY SAT LO TẠI TINH AN 0679 ch. 3 In 0 on 0 os cee 3 1. Tổng quan địa chat trầm tích chung của tỉnh An Giang. Các dạng mặt trượt tự nhiên trong tính toán ôn định trượt sâu công trình 7 1.Mặt trượt cung tron .Mặt trượt gay khÚcc.- --- se E1 11T HT ni 8 1.Mặt trượt khả thực.
Các dang mặt trượt sau khi đã xử ly, gia cô trong tính toán 6n định trượt S?0090158i6ii1 01172727.Mặt trượt sau khi xử lý bang vải địa kỹ thuật voc eeceeseseeeeeeeeees 8 1.Mặt trượt sau khi xử lý bằng cọc bêtông, CU DAN .Mặt trượt sau khi xử ly bằng cọc xi măng Gat vc eeeeeseseseeeeeeees 10 1. Các quan điểm thiết kế 6n định mái d6c. Cơ chế gây sat lở và các yếu t6 gây ảnh hưởng, .Co ché sat 16 icccccccscccscscscscsscscsessesssssscscsssesssssseessssscssssssssnsessnesseeass 11 1.Các yếu tô ảnh hưởng. Anh hưởng của yếu tố dòng chảy .Ảnh hưởng của vật liệu dòng chảy .Tuong tác giữa dòng chảy — lòng dẫn va quá trình xói lở .Các điều kiện đặc trưng của từng công trình .-- 5-5552 12 CHƯƠNG 2 : NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP CHÓNG SẠT LỞ CÔNG TRÌNH VEN )9)I€0:.
Hệ thông hóa các giải pháp 6n định trượt:. Giải pháp giảm lực gây truOt. Làm thoải mái dỐc. Bảo vệ bề mặt mái dỐc.
Giải pháp tăng lực kháng trượt. Thoát DUOC oie eecceceseccesscceesecesseeceeeeceesneeesseeceeeeeessaeeesseeeessneeesas 16 2. Tường chan trong LUC. Tường chan bán trong LUC cicccccecssscscscsesesestcecsssssssvevsescscsesesessenenees 18 2.
Tường cọc bản kết hop neo. Tường 6n định cơ hoc (MSE) wovccecscscsescsecscssesessssevevecscscssscscsencnees 19 2. Điện thâm thấu oc eceeecseesssesseecseeeseecsessecesceseeessceseceseeseeeseeseeeseesneen 19 2. Giải pháp nhiỆT.
Gia cô đất băng cọc đất — xi măng. Tổng quan về công nghệ gia cô cọc đất - xi măng. Lịch sử phát triển coc xi măng — đất. Tình hình ứng dụng công nghệ trộn sâu ở Việt Nam.
Ưu điểm của cọc xi măng đất. Công nghệ thi công cọc xi măng đất. Công nghệ trộn ướt Jet Groufing. Công nghệ trộn khô Dry Jet Mixing (DJM).
31 CHƯƠNG3 : CƠ SO LY THUYET VE TÍNH TOÁN ON ĐỊNH. Lý thuyết biến dạng trong phần mềm Plaxis. Các phương trình biến dạng cơ bản của môi trường liên tục. Rời rạc hóa theo lưới phần tử hữu hạn.
Vật liệu đàn hôi.-¿--c:-cxt+cx2ritritrtrrrrrrrrrrirrrrrrrirrrrrrrrrrrrie 37 3. Phương pháp tính lặp. Lý thuyết dòng chảy ngầm trong phần mềm Plaxis. Phương trình co bản của dòng chảy 6n định.
Phương pháp phan tử hữu hạn giải bài toán dòng chảy ngầm. Dòng chảy trong bề mặt phan tỬ. Mô hình nền Mohr — Coulomb trong Plaxis. Công thức tính toán của mô hình Mohr — Coulomb.
Các thông số cơ bản của mô hình Molr. Hệ số giảm ứng suất phân tử tiếp xúc (Rinter) trong Plaxis. Xác định hệ số 6n định bang phương pháp phan tử hữu hạn. Phương pháp tính toán 6n định mái dốc căn cứ trên cơ sở trạng thái cân bằng giới hạn.
Tính toán cọc đất trộn xi ¡1017 S1 3. Coc đất trộn xi mang trong việc ôn định mái dốc. Các kiểu bồ trí cọc đất trộn xi IHĂN. Quan điểm thiết kế và tính toán.
Cường độ kháng cắt của nền gia cỐ. Ảnh hưởng của vi tri cọc dọc theo mặt trượt kha di. Hiện tượng gối lên nhau. Phần cách CAC CỌC.
-------- CC HS ST nà 54 3. Các dang phá hoại coc xi măng — đất. Tính toán theo quan điểm nền tương đương. Ôn định tông thé của cọc xi măng đất.
Mat ôn định do các cọc không đủ cường độ .---- 57 CHƯƠNG 4 : UNG DUNG TINH TOÁN CHO CONG TRÌNH CỤ THẼ. Giới thiệu CHUNG. Đặc điểm địa chất trầm tích khu vực sat lở. Tình hình địa chất thủy văn.
Mặt băng công trinh, occ escsessssscscscsesececscscscessssvevevsvsesessecscssnenees 61 4. Thông số tính toán trong mô hình: wo. Thông số đất. Thông số coc xi măng đất.
-- -- cv v11 EE 11915151 11111 ckekrkd 63 4. Mô hình mô phỏng _. Mô hình tính toán mô phỏng bằng Plaxis. Mô hình tính toán mô phỏng bằng Geo Slope.
Kết quả mô phỏng _.- + << SESEEEEEEESESEEEErkrkrkrkekeed 68 KET LUAN — KIEN NGHI 05.- G3111 E191915 11 1111111111 ng 0T cưng 80 TAI LIEU THAM KHAO.ccccccccccscssescscscesescscescscseescscsecscsesescscsescscsescacsescacseeeacaes 81 MỤC LỤC HÌNH Hình 1.1: Mặt trượt công trình theo giả thiết mặt trượt trụ tròn. ---sc-scscss¿ 7 Hình 1.2: Mặt trượt công trình theo mặt trượt giả định gãy khúc.3: Mat trượt công trình theo mặt trượt kha thực.4: Mặt trượt công trình khi xử ly bang vải địa kỹ thuật .5: Mặt trượt công trình khi xử lý bằng CỌC.6: Mặt trượt trước và sau khi xử lý bằng cọc xi măng - dat .7: Lực tác dụng lên mái AGC ceccececcccssesesesseseseseescsessescscseescscsesscscseuscscseecacseaees 10 Hình 1.8: So đồ lực tac động lên mái dốc khi có áp lực thủy động.1: Tác dụng hướng dòng của hệ thống mỏ hản.2 : Nguyên lý làm việc của kết câu đảo chiều hoàn lưu.3 : Phương pháp giảm tải trọng tác dụng.4 : Bao vệ bề mặt bờ sông bang tam BT CT.5 : Bao vé bé mat mai déc bang thảm Cat. ---cc << <cccee 16 Hình 2.6 : Hệ thống thoát nước ngang kết hợp với giếng dé ôn định mái dốc .7 : Tường chắn trọng ÌỰC.8 : Tường chắn bán trọng lựC.-- c6 kk*E#E#ESESESEEEEkEkrkrkekekekeeeerree 18 Hình 2.9: Hệ thống COC bản.-cccc Q0 TH vê 15 Hình 2.10 : Tường cọc bản và hệ thống neo.11 : Vật liệu địa kỹ thuật gia cỗ mái dốc.12: Giải pháp nhiệt luyện cho 6n định 1 mái dốc.13 : Hệ thống thảm nhiệt và giếng nhiệt .14 : Biểu đồ nguyên lý gia cỗ đất nền bang CDM.15 : Các ứng dụng của cọc xi măng — đất.- «sex cvevekeeereree 26 Hình 2.16 : Phân loại chung các thiết bị trộn sâu. -- ¿c2 ce te cEsEcezsEserersres 27 Hình 2.17 : Sơ đồ thi công trộn ƯỚC.
- - xxx EE#E9ESESE SE gct cv gerreg 29 Hình 2.18: Quá trình thi công cọc xi măng đất theo Jet Grouting.19 : Các loại máy trộn đất xi măng sử dụng phương pháp ướt ở Nhật Bản .20 : Sơ đồ thi công trộn khÔ.- - - EE+E+E+ESEEEEE SE SE ckekekeEeketersrereree 31 Hình 2.21 : Mặt cắt ngang của mái dốc bờ đường sắt được gia cố ở Bungari.22 : Ôn định mái bờ sông ở Nhật. - - - + + xxx #EeEeEetersrreree 33 Hình 2.23 : Hệ thống các giải pháp chống sạt lở phù hợp với điều kiện ở An Giang ¬.1 : Minh họa điều kiện liên tục .2 : Điều chỉnh hệ số thắm giữa vùng bão hòa (a) và không bão hòa (b) .3 : Mặt dẻo trong mô hình Mohr — Coulomb.4 : Mô hình mặt dẻo Mohr — Coulomb với ứng suất chính.5 : Xác định E, hoặc Es qua thí nghiệm nén 3 trục thoát nước.g qua thí nghiệm nén CỔ KẾT. c tt St S SE tr rererersed 47 Hình 3.7 : Mặt trượt thu tính toán trong phương pháp BiIshop.8 : Phương pháp phân mảnh đơn giản hóa của Bishop.9 : Bố trí cọc trộn khô. -:-c- se + 3+3 SE SE EESESESESEEEESESEEESEEEEEESErErkrkrererred 51 Hình 3.10 : Bồ trí cọc trùng nhau theo khối.11 : Các dang bồ trí coc xi măng Ate.
eee esceeeseseseseseetsesteseeeeeeen 52 Hình 3.12 : Ảnh hưởng cua vi tri cọc dọc theo mặt trượt.13 : Cac dạng phá hoại cọc xi măng — dat. veces eseseeesesesesseeeeeeeee 54 Hình 4.1 : Mat cắt địa chất HK1 — HK2 — HK3 oo.2 : Mặt bằng công trinh.3 : Coc xi măng đất chưa quy GOi wc cccccccccecsssssssssesesesesesescecscecsssssveveveeeeees 63 Hình 4.4 : Tường xi măng đất quy đỔI.5 : Hiện trang công trình với mực nước tự nhiÊn.6 : Hiện trạng công trình với mực nước min.7 : Sự phát triển hỗ xói công trình.---- - + xxx ckevevekeeeree 65 Hình 4.8 : Mô hình tính toán theo vị trí cọc (chiều dài coc L =25m).9: Mô hình tính toán theo vị trí cọc (chiều dài coc L =28m).10 : Hiện trang công trình với mực nước tự nhiÊn.11 : Hiện trạng công trình với mực nước mIn.12 : Sự phát triển hỗ xói công trinh vc ccccceccsssssseeceesesesesesscecscacssssesevens 67 Hình 4.13 : Mô hình tính toán theo vị trí cọc (chiều dai coc LE25m).14 : Mô hình tính toán theo vị trí coc (chiều dài coc L =28m).15 : Kết quả tính toán theo Plaixs .16: Kết quả tính toán theo Geo-SÌOpe.17 : Đồ thị quan hệ giữa Mgr với khoảng cách coc (L =25m).18 : Quá trình phát triển cung trượt sâu với khoảng cách cọc (L =25m).19 : Đồ thi quan hệ giữa Mr với khoảng cách cọc (L =28m).20: Đồ thi quan hệ giữa Ux với khoảng cách cọc. ¿5 ssss+x+xsxd 74 Hình 4.21 : Đồ thị quan hệ giữa Uy với khoảng cách cọc.22 : Quá trình phát triển cung trượt sâu với khoảng cách cọc (L =28m).23 : Kết quả tính toán với 4 cọc trên mặt đất và 2 cọc ở mái dốc.24 : Kết quả tính toán với 4 cọc trên mặt đất và 3 cọc ở mái dốc.25 : Kết quả tính toán với 5 cọc trên mặt đất và 2 cọc ở mái dốc.26 : Két quả tính toán với 5 cọc trên mặt dat và 3 cọc ở mái dôc. 79 MUC LUC BANG Bang 2.
So sánh công nghệ trộn ướt Châu Au và Nhật Bản. Đặc tính kỹ thuật công nghệ trộn ướt Châu Au và Nhật Bản. So sánh công nghệ trộn khô Châu Âu và Nhật Bản. Đặc tính kỹ thuật công nghệ trộn ướt Châu Au và Nhật Bản.
Tổng hop số liệu các lớp đất. Cao trình mực nước trong hồ khoan. Tổng hợp các thông số đất phục vụ quá trình mô phỏng. Thông số các vật liệu gia cường, tang khả năng chống trượt.
Tổng hợp kết quả phân tích hệ số ôn định tại vị trí sat lở. Tổng hợp kết quả phân tích hệ số 6n định ứng với chiều dài 25m. Tổng hợp kết quả phân tích hệ số 6n định ứng với chiều dài 2§m.