Giải pháp nâng cao vai trò của quỹ đầu tư chứng khoán trên thị trường Việt Nam

Chuyên ngành

Kinh tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2007

103
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN

1.1. Quỹ đầu tư và mô hình hoạt động của quỹ đầu tư

1.1.1. Khái niệm Quỹ đầu tư

1.1.2. Phân loại quỹ đầu tư

1.1.2.1. Phân loại theo Chủ thể đầu tư
1.1.2.1.1. Quỹ đầu tư tư nhân
1.1.2.1.2. Quỹ đầu tư tập thể
1.1.2.2. Phân loại theo đối tượng đầu tư
1.1.2.2.1. Quỹ đầu tư cổ phiếu (stock fund)
1.1.2.2.1.1. Quỹ đầu tư tăng trưởng (growth fund)
1.1.2.2.1.2. Quỹ đầu tư vốn mạo hiểm (venture capital fund hay hedging fund)
1.1.2.2.1.3. Quỹ đầu tư tăng trưởng và thu nhập (growth and income fund)
1.1.2.2.1.4. Quỹ đầu tư vàng và kim loại quý (precious metals/ gold fund)
1.1.2.2.1.5. Quỹ đầu tư chọn vốn (capital selection fund)
1.1.2.2.1.6. Quỹ đầu tư chọn ngành (industry selection fund)
1.1.2.2.1.7. Quỹ đầu tư chỉ số (index fund)
1.1.2.2.1.8. Quỹ đầu tư quốc tế (international fund)
1.1.2.2.1.9. Quỹ đầu tư toàn cầu (global equity fund)
1.1.2.2.1.10. Quỹ đầu tư thu nhập - vốn cổ phần (income-equity fund)
1.1.2.2.2. Quỹ đầu tư trái phiếu và thu nhập (bond and income fund)
1.1.2.2.2.1. Quỹ đầu tư trái phiếu chuyển đổi (convertible bond fund)
1.1.2.2.2.2. Quỹ đầu tư thu nhập - trái phiếu (income-bond fund)
1.1.2.2.2.3. Quỹ đầu tư thu nhập chính phủ (government income fund)
1.1.2.2.2.4. Quỹ đầu tư trái phiếu toàn cầu (global bond fund)
1.1.2.2.2.5. Quỹ đầu tư trái phiếu công ty (corporate bond fund)
1.1.2.2.2.6. Quỹ đầu tư trái phiếu lợi suất cao (high-yield bond fund)
1.1.2.2.2.7. Quỹ đầu tư trái phiếu địa phương dài hạn (municipal bond fund-long-term)
1.1.2.2.3. Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ (money market fund)
1.1.2.2.3.1. Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ chịu thuế (taxable money market fund)
1.1.2.2.3.2. Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ miễn thuế (tax-exempt money market fund)
1.1.2.2.4. Một số Quỹ khác
1.1.2.2.4.1. Quỹ đầu tư danh mục linh hoạt (flexible portfolio fund)
1.1.2.2.4.2. Quỹ đầu tư cân đối (balanced fund)
1.1.2.3. Phân loại theo cơ cấu huy động vốn
1.1.2.3.1. Quỹ đầu tư dạng đóng (closed-end fund)
1.1.2.3.2. Quỹ đầu tư dạng mở (open-end fund)
1.1.2.3.2.1. Quỹ bán mở
1.1.2.3.2.2. Quỹ tín thác đơn vị UIT (unit investment trust)
1.1.2.4. Phân loại theo cơ chế quản lý Quỹ
1.1.2.4.1. Mô hình công ty
1.1.2.4.2. Mô hình tín thác
1.1.2.5. Phân loại quỹ đầu tư theo Luật Chứng khoán Việt Nam ngày 29 tháng 06 năm 2006
1.1.2.5.1. Quỹ đại chúng
Luận văn thạc sĩ ueh giải pháp nâng cao vai trò của quỹ đầu tư chứng khoán trên thị trường chứng khoán việt nam