Chương 1: Mở dau - _ Chương 2: Cơ sở lý thuyết của mô hình tính tóan - - Chương 3: Trường hợp tính toán và đặc điểm địa chất điển hình của khu vực nghiên cứu - _ Chương 4: Kết quả phân tích ôn định mái dốc băng phần mềm Geo-Studio - _ Chương 5: Kết luận và kiến nghị - Phu lục CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ THUYET CUA MÔ HÌNH TÍNH TOAN [14] 2. Hệ số ôn định mái dốc khi không có gia cố Taylor (1937, according to Das, 1941) đã trình bày phương trình để xác định hệ số ôn định mái dốc sét đồng nhất không thoát nước (Hình 2.1-1 Phân tích ôn định mái dốc sét bão hòa dong nhất Hình 2.1-1 cho thay rang, cường độ cắt trung bình của đất là +„ = c„, ở đây c„ cường độ cat không thoát nước của sét, + z la cường độ cắt và là góc ma sát. Cường độ cắt chủ động trên mặt trượt là t„ =c,.
Vì vay, moment của khối trượt là: Moment phản lực là: M,p=c,r°0 (2.2) Đề khối trượt cân bang, thi My = Me. Điều này dan tới hệ số ôn định mái dốc khi chưa có gia cô được xác định như sau: 2 _ T fc _ CF 0 kg =2+=—=—# = (2.3) Ty Cạ = Wl —Wyl, Trong các biéu đồ này, sô ôn định (m) được cho bởi góc cua mai doc (B ) va các thông sô không có kích thước của Ð gọi là hệ sô chiêu sâu: H D= T (2 A) Theo hình 2.1-1, # là chiều cao từ đỉnh mái dốc đến đáy va h là chiều cao mái dốc. Từ phương trình (2.3) và phương trình dưới, hệ số 6n định thu được: Cc, =+y. Hệ số ôn định mái dốc khi gia cố bang một hang coc Đôi với mô hình này, một hàng cọc đá liên tiép với khoảng cách từ tim coc đến tim cọc là S được thay thé bang cọc tương đương í, được xác định như sau: t=— (2.6) ở day, R là bán kính cua cọc đá va S$ là khoảng cach giữa các tim cọc trong mỗi hàng.1-1 thé hiện mái dốc được gia cô bằng một hang cọc đá với x là khoảng cách năm ngang của cọc đá so với đỉnh mai doc.1-1 Phân tích 6n định mái dốc được gia cỗ bằng một hàng cọc Giả sử E,=E; và F¡=F; từ hình 2.1-2, có thé nói rang: mR? ở day, w là trọng lượng của dải coc, y,„ là trọng lượng bão hòa cua vật liệu dai cọc và h’ là chiêu cao của dai cọc giữa bê mặt của mái dôc va cung trượt.
Các thành phân lực tiêp tuyên được xác định như sau: 2 NWe0sd= Tu — ch cosa (2.1-2 Các lực tác dụng lên cọc da aR? P= W. Sind = Ypq—— 1 sino (2.9) ở day, ala góc hợp giữa mặt trượt cắt qua coc đá và mặt phang năm ngang trên hình 2.10) S COSƠŒ Tổng ứng suất trên cọc là: mR , 2 Ò—=N/ x = Yg.11) S cosa, ứng suat cat trên coc được xác định như sau: TET/ mR? S x 1 cosa | = Yp.12) Cường độ lực cắt của cung trượt tac dụng lên hệ mai dốc-cọc được xác định như sau: Tự =đŒ, +A1¿ =c„, +6'.13) ở đây, y'la dung trọng đây nổi của vật dai cọc đá. Cường độ lực cắt chủ động trên mặt trượt với sự hiện diện của cọc đá được thể hiện như sau: Tự =Œ +Aty =Cy +Š!.14) Moment trượt được tinh từ công thức: AM, = wih —w-b, (2.15) Moment chống trượt được xác định như sau: 2 Mp=recy, (DE + FA)+ nụ HiếT cost.16) Dé cân bang moment thì Ä⁄¿=1⁄4 và như vậy hệ sô ôn định cho mai dôc gia cô băng cọc có thê được xác định như sau: 2 rc, (DE + FA) +r. tan ( ” bv Wl — Wal, k = 2.17 Phuong trinh hé số ôn định có thé được viết như sau: mR? T1 2 r.
tanp S cosa Mou hoe Wh — Wal, ee) k = 2.18 Chia phương trình (2.18) cho hệ số ổn định mái dốc khi không có gia cố (2.3), hệ sô ôn định mái dôc khi có gia cô được xác định như sau: "- (kot ove —1— mR? + y'. Hệ số 6n định mái dốc khi gia cố bằng nhiều hang cọc Một hàng cọc có thê không đạt được hệ số ôn định mái dốc như mong muốn, do vậy, giải pháp phổ biến được đưa ra ở đây là sử dụng nhiều hang cọc dé gia tăng hệ số ổn định mái dốc. Trong nội dung luận văn này, sử dụng hai hàng cọc dé tính toán ôn định mái dốc. Hệ số ổn định mái dốc trong trường hop có nhiều hàng cọc được xác định như sau: (Koa Vooe _ I— mR? > S.0 | ¡ COSƠ, „1 nhỉ aR’ tang S.20) ở day, m là sô hàng cọc được đặt trên mai doc.
TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN VÀ ĐẶC DIEM DIA CHAT DIEN HINH CUA KHU VUC NGHIEN CUU 3. Trường hop tính toán 3. Mô hình phân tích thấm Trong nội dung luận văn nay, mô hình thấm được tính toán trong trường hợp mực nước sông thấp nhất khi nước triều xuống và có mưa. Đây được xem là trường hợp bat lợi nhất khi tính toán 6n định mái dốc.
Mái dốc có hệ số là 1:2. Nhờ khả năng ghép nối giữa SLOPE/W với SEEP/W, kết qua phân tích thắm được sử dụng dé phân tích ôn định mái dốc.3-1 thể hiện kết qua phân tích thấm và đường bão hòa.3-1 Kết quả phân tích thấm trong mdi dốc, mái dốc tự nhiên với m=2 3. Trường hợp gia cố bằng một hang cọc Với mô hình này, sau khi có kết quả phân tích thấm, sau đó sử dụng kết quả phân tích thấm để phân tích ôn định mái dốc được gia cố bằng một hàng cọc và thử dan từ vị trí đỉnh mái dốc va dịch chuyển dần xuống chân mái dốc. Các vị trí được đánh dấu từ 0 đến 1 và cách nhau 7m như hình bên dưới, phạm vi gia có được xác định trong phạm vi cung trượt.
Đồng thời, ứng với mỗi vị trí cọc, đường kính cọc được tăng dan từ 0.2m và khoảng cách giữa các cọc tăng từ 1. II “rio Eš |_ tN) yn re (dCamon) | | | | | | | | | | | | | | a 19 ki „ pL] a9 ud 7a to] AG 1m Hũ 122 mm in Kho ang cach (m) Hình 3.1-2 Mô hình gia cô mái dốc với một hàng cọc, m=2 3. Trường hợp gia cố bằng hai hàng cọc Tương tự với m6 hình một hang cọc, việc phân tích ôn định mái dốc được gia cô bằng hai hàng cọc và thử dân từ vị trí đỉnh mái dốc và dịch chuyển dần xuống chân mái dốc. Các vị trí được đánh dẫu từ 0 đến 1 và cách nhau 7m như hình bên dưới.
Đồng thời, ứng với mỗi vị trí cọc, đường kính cọc biến thiên từ 0.2m, khoảng cách giữa các coc tăng từ 1.5m và khoảng cách giữa hai hàng cọc tăng từ 1. =a r— we on Fm De a (dCamo) | | | a lũ „= x ba ag “a 7a ta] nũ im HG 12 1a la khang cach (mì Hình 3.1-3 Mô hình gia cô mái dốc với hai hang cọc, m=2 12 3. Chỉ tiêu co lý của đất nền và coc đá 3. Chi tiêu cơ lý của đất nền Tài liệu khảo sát địa chất công trình do Công ty tư van xây dựng Thuỷ Loi II thăm dò địa chất bờ sông Sài Gòn khu vực bán dao Thanh Đa — Bình Thạnh — Quận 2 — Thủ Đức — Tp.
Hồ Chí Minh phục vụ cho việc nghiên cứu, thiết kế dự án chống sat lở bờ sông từ ngày 30 tháng 11 năm 2003 đến ngày 15 tháng 12 năm 2003 (Hình 3. Tài liệu thí nghiệm cắt quay tại hiện trường do Viện khoa học Thủy lợi miền Nam thực hiện ngày 30/6 và 01/07/2007. - __ Khoan máy 2 hố, mỗi hỗ sâu 20m, tổng cộng 40m khoan. - Thi nghiệm cắt quay tại hiện trường trung bình 2m thí nghiệm 1 điểm.
- __ Sơ đồ vị trí hỗ khoan được thé hiện trên hình trong hình 3. Các chỉ tiêu tính tóan sức kháng cắt không thóat nước của đất nền trong khu vực thé hiện trên Bảng 3.2-1 Chỉ tiêu cơ lý đất nên khu vực Thanh Đa, hồ xói nhà thờ Lasan Mai Thôn - Tài liệu của Công ty cô phan tu van XD Thủy lợi IT Thông số thí nghiệm Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Thành phần hạt % Sét 45 36 8 Bui 25 12 10 Cat 30 48 78 San soi l 4 Hạn độ Atterberg Giới hạn chảy WL 70 36 Giới hạn lăn Wp 38 18 Chi số dẻo Wn 32 18 Độ sét B 1.0 13 Độ am tự nhiên W% 75.12 Dung trọng ướt yy t/m” 1.11 181 Dung trọng khô 4, tím” 0.468 Ty lệ khe hoc 2.5 Lực dính kết C (kg/cm”) 0.10 Góc ma sat trong ¿` 4923 15°22 28°08 Hệ số thắm K cm/s 6.1x10° Xuyén tiéu chuan SPT (N) 0-3 8-15 15 - 30 14 HINH TRU LO KHOAN HK9 DU AN CHONG SAT LO BO SONG SAI GON VỊ TRÍ: KHU VỰC THANH ĐA — BÌNH THANH Đường kính hồ khoan (mm): 91 Ngày thi công: 3—12 — 2003 Độ sâu hồ khoan (m): 30.0 Ngày hoàn thành: 4 — 12 — 2003 Cao độ hồ khoan (m) 1.37 Phương pháp khoan xoay Ký hiệu Bê Độ sâu Thí lớp Độ sâu Cao độ dày Địa tầng MÔ TA DIA CHAT Mẫu TN Nghiệm (m) lớp 1:200 (m) SPT la 1.0m -lIm Lớp đât cát san lâp nên 12.3 m < Lớp sét hữu co mau xám tro ` đen lẫn xác thực vật, xác 20.2 >| đông vật giáp xác đang phân 1 25.2 ` Trạng thái chảy - dẻo chảy Lớp sét cát lân hữu cơ màu xám xanh.2 Trạng thái dẻo chảy — dẻo mềm.0 m “| Lớp á cat mau vàng, xám 3 30.0 5-7-11 ⁄ Z trắng, lan ít sạn sỏi nhỏ thạch “⁄| anh. | Trạng thái bão hoà nước - kết -) cau chặt.4-1 Mặt cắt địa chả | h h ực ị hanh Đa, hồ xói nhà thờ Lasan Mai Thôn - Tài liệu của Công ty cô phan Tư vấn XD Thủy lợi II Vị trí hỗ xói khu vực nhà thờ Lasan \ Ñ ĐRứ.Tchủ Mai Thôn và Vi trí hồ khoan cắt cánh — oe !\ - Cầu Dish Lgl „LZZ“TTT” b lì \. 7 Nee ` QUẬN THỦ Ð itive eto NÓ AW 2 aSZ2ae et t À SR 1zAN .) N eee ne, ; Hình 3.4-2 Sơ đồ vị trí hỗ khoan cắt cánh tại hiện truong Bảng 3.2-2 Chi tiêu tinh tóan sức chong cắt không thóat nước của dat nên Độ sâu (m) 2 4 6 8 10 S„ (KN/m’) 13 13 13 13 15 Độ sâu (m) 12 14 16 18 20 S„ (KN/m’) 15 18 18 18 18 3.
Chi tiêu cơ lý của cọc đá Bang 3.