LỜI MỞ ĐẦU
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ LUẬT ĐẦU TƯ
1.1. Khái quát về đầu tư và Luật đầu tư
1.1.1. Khái quát về đầu tư
1.1.2. Khái niệm Luật đầu tư
1.1.3. Đối tượng điều chỉnh của Luật đầu tư
1.1.4. Các quan hệ đầu tư là đối tượng điều chỉnh của Luật đầu tư
1.1.5. Đặc điểm của quan hệ pháp luật đầu tư
1.1.6. Chủ thể của quan hệ pháp luật đầu tư
1.1.7. Phạm vi và phương pháp điều chỉnh của Luật đầu tư
1.1.7.1. Phạm vi điều chỉnh của Luật đầu tư
1.1.7.2. Phương pháp điều chỉnh của Luật đầu tư
1.1.8. Nguồn của Luật đầu tư
1.1.8.1. Nguồn Luật quốc gia
1.1.8.2. Nguồn Luật quốc tế
2. CHƯƠNG 2: BẢO ĐẢM, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
2.1. Khái quát về các biện pháp bảo đảm, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
2.1.1. Sơ lược về các biện pháp bảo đảm, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
2.1.2. Vai trò của các biện pháp bảo đảm, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
2.1.3. Hệ thống pháp luật về các biện pháp bảo đảm, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
2.2. Bảo đảm đầu tư
2.2.1. Khái niệm bảo đảm đầu tư
2.2.2. Các biện pháp bảo đảm đầu tư
2.3. Ưu đãi đầu tư
2.3.1. Khái niệm, đặc điểm và vai trò ưu đãi đầu tư
2.3.2. Các biện pháp ưu đãi đầu tư
2.4. Hỗ trợ đầu tư
2.4.1. Khái niệm hỗ trợ đầu tư
2.4.2. Các biện pháp hỗ trợ đầu tư
3. CHƯƠNG 3: HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
3.1. Khái quát về đầu tư trong nước
3.1.1. Khái niệm, đặc điểm của đầu tư trong nước
3.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển của pháp luật về đầu tư trong nước
3.1.3. Các nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư trong nước
3.1.4. Các hình thức đầu tư trong nước
3.1.4.1. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
3.1.4.2. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế
3.1.4.3. Đầu tư theo hình thức hợp đồng PPP
3.1.4.4. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
3.1.5. Thủ tục đầu tư trong nước
3.1.5.1. Thủ tục đầu tư theo quyết định chủ trương đầu tư
3.1.5.2. Thủ tục cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
3.1.5.3. Triển khai thực hiện dự án đầu tư
3.1.5.4. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
3.1.5.5. Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
3.1.5.6. Giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
3.1.5.7. Chuyển nhượng dự án đầu tư
3.1.5.8. Giãn tiến độ đầu tư
3.1.5.9. Tạm ngừng và chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
3.1.5.10. Thành lập và chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
4. CHƯƠNG 4: HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
4.1. Khái quát về đầu tư ra nước ngoài
4.1.1. Khái niệm, đặc điểm của đầu tư ra nước ngoài
4.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển pháp luật về đầu tư ra nước ngoài
4.1.3. Các nguyên tắc thực hiện đầu tư ra nước ngoài
4.1.4. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
4.1.4.1. Đầu tư trực tiếp nước ngoài
4.1.4.2. Đầu tư gián tiếp nước ngoài
4.1.5. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
4.1.5.1. Khái quát chung về thủ tục đầu tư ra nước ngoài
4.1.5.2. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư
4.1.5.3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
4.1.5.4. Chấm dứt dự án đầu tư ra nước ngoài
4.1.6. Triển khai hoạt động đầu tư ra nước ngoài
4.1.6.1. Mở tài khoản vốn đầu tư
4.1.6.2. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
4.1.6.3. Chuyển lợi nhuận về nước
4.1.6.4. Sử dụng lợi nhuận để đầu tư ở nước ngoài