Chương 1. Nghiên cứu nhóm máy có tính năng kỹ thuật tương đương đã có. Máy tiện là máy công cụ phổ thông, chiếm 40 – 50% số lượng máy công cụ trong nhà máy, phân xưởng cơ khí Trong thiết kế chế tạo máy mới ta thường tham khảo các máy tương tự để tận dụng các ưu điểm máy đã có cho nên giảm thời gian tính toán thiết kế. Ta tham khảo một số máy tương tự như sau: 1.1 Tính năng kỹ thuật của các máy cùng cỡ.1: Tính năng kĩ thuật của các máy đã có Đặc tính kỹ thuật Kiểu máy 1K62 T616 1A62 1A616 Máy mới Số cấp tốc độ trục 23 12 21 21 23 chính Khoảng cách 2 mũi 710 710 1000 710 tâm Đường kính lớn 400 320 400 320 nhất gia công trên máy Đường kính lỗ trục 47 36 36 35 chính Số vòng quay nhỏ 12,5 44 11,5 11,2 13.2 nhất nmin (vòng/phút) Số vòng quay lớn 2000 1980 1200 2240 2100 nhất nmax (vòng/phút) Phạm vi bước ren 1÷192 0,5÷24 1÷192 0,5÷24 1 ÷14 cắt được của hệ Mét Ren hệ Anh 24 – 2 56 – 1 24 – 2 56 – 1 24÷2 Ren modun 0,5÷48 0,25÷2 0,5÷48 0,25÷22 0,5÷7 2 Ren pit 96 – 1 5 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo Nhận xét: Nhận thấy đề tài thiết kế với các loại máy trên ta thấy máy tiện ren vít vạn năng 1K62 có đặc tính tương tự và có tài liệu tham khảo đầy đủ nên ta có máy 1K62 để tham khảo thiết kế máy mới 1.Phân tích máy tiện 1K62 Hình 1.1 Sơ đồ động học máy tiện 1K62 6 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo Ta có sơ đồ động học của máy tiện 1K62 như hình 1.1 Phương trình xích tốc độ Ta có phương trình xích biểu thị khả năng biến đổi tốc độ của máy 1K62 Hình 1.2 Phương trình xích động 1.2 Số vòng quay thực tế và tiêu chuẩn.
nmin : 12,5 vòng/phút nmax : 2000 vòng/phút Z = 23 tốc độ. Lấy tròn φ = 1,26 √ √ Ta có công bội φ = Z - 1 nmax 22 2000 nmin = 12,5 = 1,259. - Xích tốc độ nối từ động cơ điện có công suất n = 10 kW, số vòng quay n = 1450 (v/p) qua bộ truyền đai với tốc độ( hộp trục chính) làm quay trục chính. - Lượng di động tính toán ở 2 đầu xích là: Nđc (số vòng quay của động cơ) ntc( số vòng quay của trục chính) - Từ sơ đồ động ta có thể xác định được đường truyền qua các trục trung gian tới trục chính - Xích tốc độ có đường truyền quay thuận và có đường truyền quay nghịch, mỗi đường truyền khi tới trục chính bị tách ra làm 2 đường truyền: Đường truyền trực tiếp tới máy tốc độ cao Đường truyền tốc độ thấp đi từ trục III IVVVI Ta có sơ đồ động của máy tiện 1K62 như hình 1.1 7 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo Đường truyền tốc độ thấp : Từ động cơ 1 bộ truyền đai (I)(II)(III)(IV)(V)(VI)Trục chính Đường truyền tốc độ cao: Từ động cơ 1 bộ truyền đai (I)(II)(III)(VI)Trục chính - Xác định số vòng quay thực của máy và so sánh số vòng quay chuẩn với số vòng quay thực tế.
Để tính được sai số của các tốc độ trục chính ta lập bảng so sánh, với sai số cho phép [n] = 10. Ta có bảng như sau: - - n Phương trình xích tốc độ ntính ntiêu chuẩn n% 51 21 22 22 27 n1 12,648 12,5 -1,184 1450× ×39 ×55 ×88 ×88 ×54 56 21 22 22 27 n2 15,931 16 0,431 1450× ×34 ×55 ×88 ×88 ×54 51 29 22 22 27 n3 20,44 20 -2,2 1450× ×39 ×47 ×88 ×88 ×54 56 29 22 22 27 n4 25,744 25 -2,976 1450× ×34 ×47 ×88 ×88 ×54 51 38 22 22 27 n5 33,127 31,5 -5,165 1450× ×39 ×38 ×88 ×88 ×54 56 38 22 22 27 n6 41,724 40 -4,31 1450× ×34 ×38 ×88 ×88 ×54 51 21 45 22 27 n7 50,864 50 -1,728 1450× ×39 ×55 ×45 ×88 ×54 56 21 45 22 27 n8 63,723 63 -1,148 1450× ×34 ×55 ×45 ×88 ×54 51 29 45 22 27 n9 81,759 80 -2,199 1450× ×39 ×47 × 45 ×88 ×54 56 29 45 22 27 n10 102,977 100 -2,977 1450× ×34 ×47 × 45 ×88 ×54 51 38 45 22 27 n11 132,507 125 -6,006 1450× ×39 ×38 ×45 ×88 ×54 56 38 45 22 27 n12 166,895 160 -4,309 1450× ×34 ×38 ×45 ×88 ×54 51 21 45 45 27 n13 202,374 200 -1,187 1450× ×39 ×55 ×45 ×45 ×54 8 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo 56 21 45 45 27 n14 254,893 250 -1,957 1450× ×34 ×55 ×45 ×45 ×54 51 29 45 45 27 n15 327,038 315 -3,822 1450× ×39 ×47 × 45 ×45 ×54 56 29 45 45 27 n16 411,910 400 -2,978 1450× ×34 ×47 × 45 ×45 ×54 51 38 45 45 27 n17 530,027 500 -6,005 1450× ×39 ×38 ×45 ×45 ×54 56 38 45 45 27 n18 667,577 630 -6,263 1450× ×34 ×38 ×45 ×45 ×54 56 21 65 n19 770,608 800 3,674 1450× ×34 ×55 ×43 51 29 65 n20 988,72 1000 1,128 1450× ×39 ×47 ×43 56 29 65 1245,30 n21 1250 0,376 1450× ×34 ×47 ×43 6 51 38 65 1602,40 n22 1600 -0,15 1450× ×39 ×38 ×43 6 56 38 65 n23 2018,26 2000 -0,913 1450× ×34 ×38 ×43 Đồ thị sai số vòng quay: 9 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo no(%) 5 3,674 2,6 1,128 0,431 0,376 n1 n2 n3 n4 n5 n6 n8 n9 n10 n11 n12 n13 n14 n15 n16 n17 n18 n19 n20 n21 n7 n22 n23 -0,15 n( vg/p ) -1,184 -1,148 -1,187 -0,913 -1,728 -1,957 -2,6 -2,2 -2,199 -2,976 -2,977 -2,978 -3,822 -4,31 -4,309 -5 -5,165 -6,006 -6,005 -6,263 Hình 1.3) Đồ thị sai số vòng quay 1.3 Đồ thị vòng quay thực tế và lưới kết cấu. Điểm xuất phát của đồ thị có số vòng quay: N0= nđc. Chọn n0= n19=800(vg/phút) Sơ đồ động của máy biểu thị các nhóm tỷ nđc số truyền như sau: - Nhóm 1 từ trục II: 51 i1 = ≈ 1,30 = φ x 1 ⇒ x 1 = 1,19 39 Tia i1 lệch sang phải 1 khoảng là 1,19.logφ 56 i2 = ≈ 1,65 = φ x 2 ⇒ x 2 = 2,17 34 Tia i2 lệch sang phải 1 khoảng là 2,17.logφ Lượng mở giữa 2 tia [x] : i φ 1,13 φ x = 1 = 2,17 = φ - 1,04 i2 φ ⟹ [ x ] = - 1,04 - Nhóm 2 từ trục III – IV 21 i3 = ≈ 0,38 = φ x 3 ⇒ x 3 = - 4,19 55 Tia i3 lệch sang trái 1 khoảng là 4,19.logφ 10 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo 29 i4 = ≈ 0,62 = φ x 4 ⇒ x 4 = - 2,07 47 Tia i1 lệch sang trái 1 khoảng là 2,07.logφ 38 i5 = = 1 = φ x 5 ⇒ x5 = 0 38 Tia i5 thẳng đứng Lượng mở [x] = [2] ứng với nhóm truyền khuếch đại - Nhóm 3 từ trục IV – V 22 i6 = ≈ 0,25 = φ x 6 ⇒ x 6 = - 6 88 Tia i6 lệch sang trái 1 khoảng là 6.logφ 45 i7 = = 1 = φ x 7 ⇒ x7 = 0 45 Tia i7 thẳng đứng - Nhóm 4 từ trục V – VII 22 i8 = ≈ 0,25 = φ x 8 ⇒ x 8 = - 6 88 Tia i8 lệch sang trái 1 khoảng là 6.logφ 45 i9 = = 1 = φx 9 ⇒ x9 = 0 45 Tia i9 thẳng đứng - Nhóm gián tiếp từ trục VI – VII 27 i10 = = 0,5 = φ x 10 ⇒ x 10 = - 3 54 Tia i10 lệch sang trái 1 khoảng là 3.logφ - Nhóm truyền trực tiếp từ trục IV – VII 65 i11 = ≈ 1,51 = φ x 11 ⇒ x 11 = 1,754 43 Tia i11 lệch sang phải 1 khoảng là 1,754.logφ - Số vòng quay của động cơ nđc = 1450 v/p 142 - Tỷ số truyền của bộ truyền đai i đ = 254 ≈ 0,56 - Hiệu suất của bộ truyền đai η = 0,985 Trị số vòng quay của trục đầu tiên của hộp tốc độ trên trục I 142 n0 = nđc .0,985 = 800 v / p 254 Nhóm truyền Tỷ số truyền Bánh răng φx x (Chủ động/ bị động) 11 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo 1.Trục II – III i3 21/55 0,38 -4,19 i4 29/47 0,62 -2,07 i5 38/38 1 0 3.Trục III – IV i6 22/88 0,25 -6 i7 45/45 1 0 4.Trục III – VI i11 65/43 1,5 1,754 ( nhóm trực tiếp) Qua đó, đồ thị vòng quay của máy 1K62 có dạng 12 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo Trôc ®éng c¬ 1450 (v/ph) (I) (II) (III) (IV ) (V ) (VI) 12,5 20 31,5 50 80 125 200 315 500 800 1250 2000 16 25 40 63 100 160 250 400 630 1000 1600 1.4 Đồ thị vòng quay Nhận xét: Từ đồ thị vòng quay, vẽ đối xứng ta được lưới kết cấu.
13 ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY GVHD:Lê Đức Bảo Hình 1.5 Lưới kết cấu 1.