LỜI MỞ ĐẦU: Ngày nay n ền công nghiệp in ấn ngày càng phát triển đặc biệt về lĩnh vực bao bì, nhãn hàng. Để cho ra một sản phẩm ch ất lượng thì không thể bỏ qua chế bản. Ch ế b ản là một công đoạn vô cùng quan trọng vì nó có tính quyết định tới in và thành phẩm, nó bù trừ sai sót cho những công đoạn sau. Dướ i sự hướng dẫn của thầy Lê Công Danh, bài báo cáo nhằm mục đích khái quát lại những quy trình trong chế bản của ba sản phẩm: hộp, nhãn và tạp chí.
PHÂN TÍCH SẢN PHẨM: 1. Hộp Đặc điểm Thông số Tên sản phẩm Nature's Life Ultra Omega 369 Công năng sử dụng - Vật chứa bên trong: Lọ nhựa hình trụ chiều cao 115mm đường kính 60mm - Thời gian sử dụng: 3 năm - Mục đích sử dụng: Chứa hộp dầu cá chứa 100 viên, bảo vệ sản phẩm bên trong khỏi những tác động ngoại lực, thể hiện thông tin sản phẩm, hướng dẫn sử dụng, thông tin về nhà sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng. Khổ trải (mm) 275 x 295 Khổ thành phẩm (mm) 70x70x140 Khổ in (mm) 650x860 Số mặt in 1 mặt Số màu 5 màu: C, M, Y, K, xanh PANTONE 2767 C Tầng số trame (lpi) 150 Vật liệu in Giấy Ivory + Định lượng 300 g/m2 + Độ dày 0.5 mm + Độ bóng 61 GB + Độ trắng 75% Phương pháp in In offset tờ rời Gia tăng giá trị tờ in Cán màng, tráng phủ UV từng phần, ép nhủ vàng Gia công sau in Cấn, bế, dán hộp Số lượng in (hộp) 50000 Số tờ in (tờ) 8334 tờ (6 hộp/tờ) Số khuôn in (khuôn) 5 khuôn in + 1 khuôn ép nhủ + 1 khuôn tráng phủ Hướng sớ giấy cạnh dài Mực in Tên: MỰC BESTACK - Bestack là mực in offset cao cấp, gốc dầu, cường độ màu và độ bóng cao, thích hợp cho nhiều loại giấy và máy in tờ rời khác nhau. - Màu sắc mạnh, tiết kiệm mực và dễ điều chỉnh tông màu theo yêu cầu thiết kế và qua đó tạo độ tương phản cao cho hình ảnh.
- Khả năng chuyển mực rất tốt, đảm bảo chuyển tải hình ảnh trung thực, tram sắc nét ngay cả với các khu vực in dày. - Độ khô trên giấy nhanh, rút ngắn thời gian chờ sau in, trước khi đưa sản phẩm qua khâu gia công sau in.vn/muc-in/muc-in-to-roi/muc- bestack.html Máy in - Tên: LITHRONE GX40 advance - Khổ giấy tối đa: 750x1050 mm - Vùng in tối đa: 740x1040 mm - Kích thước bản kẽm: 811x1055 mm - Tốc độ in tối đa: 18000 tờ/giờ - Số màu in: 8 màu https://www.com/en/global/product/press/offset/ advance/lithrone_gx40_advance. Nhãn: Đặc điểm Thông số Tên sản phẩm Racer SL: Công năng sử dụng Mục đích: Nhận diện sản phẩm và thành phần bên trong sản phẩm, mang lại tính thẩm mỹ Thời gian sử dụng: 3-5 năm Khổ thành phẩm (mm) 70x115 Khổ cuộn in (mm) 444x440 Số màu in (màu) 5 màu: cam PANTONE 1585 C,C,M,Y,K Tầng số trame 150 (dpi) Số mặt in (mặt) 1 Số khuôn in (khuôn) 5 Vật liệu in Decal giấy - Độ dày: 0.05 - Độ trắng: 75% Phương pháp in In flexo cuộn Gia công sau in Bế demi Số lượng in (nhãn) 50000 Số con trên 1 khuôn 15 con Mực in Tên mực: Vio - Flex Thành phần chính: - Bột màu : Hữu cơ/ Vô cơ - Nhựa : Acrylate - Phụ gia : Wax tổng hợp - Dung môi : Monomer - Độ mịn: ≤ 10 µm. - Độ nhớt: đo bằng máy Brookfield RV DV III Ultra ở điều kiện: 10rpm, 25oC - Mực in flexo hệ UV (Ultraviolet) - In trên các loại vật liệu: giấy, tấm PVC, PP, PE, PS, ABS, màng mạ kim loại http://khangvietinks.vn/san-pham/muc- in-flexo/ Máy in - Tên: Máy in Flexo Master M6 - Tốc độ in tối đa: 200 m / phút - Đơn vị in: 8 đơn vị in - Chiều rộng cuộn: 440 mm - Chiều rộng thực tế: 660 mm - Đường kính cuộn vật liệu thu: 1000 mm - Đường kính cuộn vật liệu đầu vào: 1000 mm - Chu vi trục: 444 mm https://www.com/usen/products/inlin e-flexo-printing/inline-flexo-printing- presses/overview/machine/master-m6/ 3.
Tạp chí: Đặc điểm Thông số Bìa Ruột Tên sản phẩm ELLE DECORD: Công năng sử dụng - Mục đích: cung cấp thông tin mới nhất về xu hướng kiến trúc, đồ nội thất hiện đại - Sản phẩm có khả năng chịu tác động khi vận chuyển đè lên nhau - Thời gian sử dụng: 3-4 tháng Khổ thành phẩm (mm) 214x278 Khổ trải (mm) 440x278 214x278 Khổ in (mm) 900x590 890x590 Khổ giấy (mm) 1090x790 Tổng số trang (trang) 204 Gia công sau in Cắt, cấn Cắt, gấp, bắt cuốn, cà gáy dán keo Vào bìa, Xén 3 mặt Số trang 4 200 Số màu in 4 màu: C, M, Y, K Tầng số trame (lpi) 175 150 Vật liệu in Giấy Couche Gloss Giấy Couche Matt - Định lượng: - Định lượng: 80 g/m2 120 g/m2 - Độ dày: 0.05mm - Độ dày: - Độ bóng: 40% 0.72% Phương pháp in In offset tờ rời Tính chất hình ảnh - Hình bitmap, - Hình bitmap, độ phân độ phân giải giải 300 ppi 300 ppi - Hình vector Số mặt in (mặt) 2 Số lượng in (cuốn) 50000 Số tờ in (tờ) 25000 (2 bìa/tờ in) 625000 (12 tay 16 trang, 1 tay 8 trang) Số khuôn in (khuôn) 4 100 Hướng sớ giấy Song song với gáy Mực in Mực in offset gốc dầu CMYK Druckmeister Natural Earth 8800 là mực in offset gốc dầu thực vật chất lượng cao. - Thích hợp cho máy in nhiều đơn vị màu tốc độ cao - Hiệu suất vượt trội, sử dụng lượng bột khô tối thiểu - Độ cân bằng mực/ nước ổn định, tương thích với tất cả các loại dung dịch làm ẩm có hay không có cồn - Độ bóng tốt trên bề mặt in phù hợp - Khả năng kháng chà xước cao - Có thể được sấy bằng tia hồng ngoại - Ổn định trên con lăn cao su Được sản xuất theo tiêu chuẩn màu quốc tế ISO2846 / ISO12647-2 https://sieuthinganhin.com/muc-in-offset- druckmeister-8800/ Máy in - Tên: Speedmaster SM-102-4P - Số đơn vị in: 4 đơn vị in - Khổ giấy tối đa: 720x1020 (mm) - Khổ giấy tối thiểu: 280x420 (mm) - Vùng in tối đa: 700x1020 (mm) - Tốc độ in: 15000 (từ/giờ) - Nhíp: 10 (mm) - Khổ bản kẽm: 790 x 1030 (mm) - Độ dày giấy: 0.com/en/4-color- heidelberg-sm-102-4p-year-1997/machine- id/91002/ II. PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN THIẾT BỊ, CÔNG CỤ: 1. Phần mềm: ST TÊN PHẦN CHỨC NĂNG MỀM T 1 Microsoft Word 2016 Soạn thảo văn bản trong suốt quá trình sản xuất 2 Adobe Illustrator CC 2018 Vẽ các thiết kế đồ họa 3 Adobe Photoshop CC 2018 Phục chế các hình ảnh bitmap, chỉnh sửa hình ảnh 4 Adobe Indesign CC 2018 Dàn trang thiết kế 5 Artios CAD Thiết kế cấu trúc hộp, khuôn cấn bế 6 Prinect Signa Station Bình trang điện tử độc lập với RIP 8 Adobe Acrobat X Pro Kiểm tra và xử lý file DPF 9 Prinect MetaDimension RIP, hỗ trợ cho thiết bị ghi bản CTP với các công cụ cần thiết 10 Meta Shooter/CTP User Điều khiển máy ghi, độc lập với RIP Interface 11 Color Proof Pro Phần mềm in thử, cung cấp profile màu và giả lập điều kiện in 12 RIP – Prinergy Workflow Tách màu cho khuôn in flexo, tram hóa hình ảnh cho máy ghi 2.
Công cụ, thiết bị: STT TÊN THIẾT BỊ THÔNG SỐ KỸ CHỨC SỐ THUẬT NĂNG LƯỢNG 1 - Máy chụp ảnh Canon EOS Chụp ảnh 1 90D - Độ phân giải tối đa: để phục 6960 x 4640 chế ảnh - Loại cảm biến: cho dàn CMOS trang - Tỉ lệ khung hình: 1:1, 4:3, 3:2, 16:9 - Không gian màu: sRGB, Adobe RGB https://camerabox.vn/thiet- bi/canon-may-anh-dslr/canon - eos-90d.html 2 Máy tính: Dell Inspiron - CPU : Intel, Core i7 Thiết kế 3 N3480 N4I7116W - RAM : 8 GB, DDR4 đồ họa - Ổ cứng : HDD Thiết kế 5400rpm, 1000 GB cấu trúc hộp - Màn hình : 14.0 inchs, Phục chế 1366 x 768 Pixels hình ảnh - Card màn hình : AMD Dàn trang M520 2GB GDDR5, Xử lý file https://www.com/p1 Card rời 73631-dell-inspiron-n3480- - Cổng kết nối : LAN : n4i7116w.html 10/100 Mbps, WIFI : 802.11 ac 3 PC Dell Inspiron 3847MT - Kích thước màn hình: Bình 4 VRD569 27inches trang, RIP, ghi bản - Intel Pentium G3260 3.3GHz - 3M DDRAM https://downloads.com/ma 1x4GB/DDR3L-1600 nuals/all- - (2 slot) products/esuprt_desktop/esupr - HDD 1TB 7200rpm t_inspiron_desktop/inspiron- - Intel HD Graphics 3847- - OS Ubuntu 12.04 SP1 desktop _reference%20guide_e n-us.pdf 4 IBM System X3650 M4 - - CPU: Intel Xeon 2 (7915-F2A) - E5-2640. - Ram DDR3 8GB, bộ nhớ đệm 15 MB. - Ổ cứng HDD: 500 GB https://lenovopress.com/lp003 9-system-x3650-m4-e5-2600 5 Mạng LAN SWITCH - Công suất chuyển Kết nối 1 PFS3008-8GT mạch: các máy 16G tính với - Tốc độ chuyển tiếp gói nhau qua tin: 11.9Mpps hệ thống https://dienmaynhattao.com/b - Cổng giao tiếp: 8* mạng o-chia-mang-switch-pfs3008- 10/100/1000 Base-T LAN để 8gt-se20622977.html - Lưu trữ Chế độ chia sẻ dữ Exchange và chuyển tiếp liệu - Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb 6 Bộ lưu điện Eaton 9PX5KiRT - Công suất: Giữ điện 5000VA/4500W khi cúp - Điện áp vào: điện đột 220V/230/240V AC ngột (176 ~ 276V AC) - Điện áp ra: 220V/230V/240V AC - Thời gian lưu điện: 13 phút ở 50% tải, 10 phút https://dienmayhoanglien.vn/b ở 70% tải (hệ s ố công suất 0.7) và có thể mở o-luu-dien-eaton- 9px5kirt.html rộng với ắc quy ngoài 7 Máy in thử EPSON SureColor - Mực in: 10 màu Kiểm tra 1 SC-P20070 - Kích thước tờ in 64“(1.626mm) trước khi - Độ phân giải in tối đa: in ra số 2400x1200 (dpi) lượng lớn - Giấy cuộn: 254-1626 (mm) - Kích thước tờ cắt: 210 https://download.s (A4)-1118 (mm) g/product_brochures/large_for - Độ dày: 0.5 (mm) mat/EMSB/SC-P10070- P20070_FAOL.pdf?t=11 8 Máy ghi bản Suprasetter A106 - Năng suất: 18 (bản/giờ) Ghi bản, 1 - Khổ bản nhỏ nhất: hiện bản 370x323 (mm) - Khổ bản lớn nhất: 930x1060 (mm) - Độ phân giải: 2400 (dpi) - Độ dày bản: 0.pdf Máy ghi bản flexo CDI Spark - Loại laser: class 1 Ghi bản 1 9 4260 - Độ phân giải ghi: 2000- 2540 (dpi) - Độ phân giải in tối đa tái tạo: 250 (lpi) - Khoảng phục chế: 1- 99% https://www.c - Kích thước sleeve tối om/product/51007-44288/cdi- đa: 1067x524 (mm) spark-4260 10 Máy hiện DuPont™ Cyrel® - Chiều rộng sleeve tối Hiện bản 1 FAST 1001 TD đa: 914 mm - Chiều rộng tối thiểu: 254 mm - Chiều dài tối đa: 1219mm - Độ dày: 1.84 mm https://www.mx/conte nt/dam/dupont/latam/mx/es/cy rel/public/documents/EDS- NA0043- EN_Cyrel_FAST_1001TD- i.pdf 11 Máy Cắt Mẫu Giấy - Khoảng cắt hiệu quả: Cắt mẫu 1 DCH301209 1200 x 900 mm hộp - Độ dày cắt lớn nhất: 0.5 – 2 mm - Độ chính xác cắt: ≤ 0.1 mm https://komvietnam.com/may- cat-mau-giay-dch301209/ 12 Máy đo độ bóng vật liệu - Độ phân giải: 0.1 GU Đo độ 1 Elcometer 406L Glossmeter - Dung sai: +- 0.5 GU bóng vật - Phạm vi đo: 0-1 GU liệu for 60° 0 - 2 GU for 20° http://www.vn/san -pham/May-Do-Son- Elcometer-148/Elcometer- 406-L-257.html 13 Cân điện tử SHINKO DJ-600 - Khả năng đọc: 1mg và Đo định 1 10mg lượng - Độ lặp lại (Std, Dev): 10mg - Độ tuyến tính: 0.