Tài liệu: Đồ án môn học xây dựng httt trên các framework đề

Đồ án xây dựng website kinh doanh thiết bị công nghệ CyberShark trên nền tảng framework hiện đại, hướng dẫn chi tiết phát triển hệ thống thương mại điện tử chuyên nghiệp.

Chuyên ngành

Hệ Thống Thông Tin

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ Án Môn Học

2023

189
2
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Đồ Án Môn Học Xây Dựng HTTT

Đồ án môn học xây dựng hệ thống thông tin là một bài tập thực hành quan trọng được triển khai tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP.HCM. Đề tài này tập trung vào việc xây dựng website kinh doanh thiết bị công nghệ CyberShark sử dụng các framework hiện đại. Nhóm sinh viên thực hiện gồm Võ Ngọc Lệ Xuân, Bùi Hữu Bằng và Quang Đai Thi dưới sự hướng dẫn của thầy Lê Võ Đình Kha. Đồ án được hoàn thành vào tháng 12 năm 2023, kết hợp kiến thức nền tảng và những công nghệ mới nhất trong lĩnh vực phát triển web. Mục tiêu chính là tạo ra một nền tảng thương mại điện tử chuyên nghiệp với các tính năng quản lý sản phẩm, xử lý thanh toán và tương tác khách hàng.

1.1. Mục Tiêu Của Đề Tài

Mục tiêu chính của đồ án xây dựng hệ thống thông tin là phát triển một website thương mại điện tử hoàn chỉnh cho lĩnh vực bán thiết bị công nghệ. Hệ thống cần đáp ứng các yêu cầu về quản lý sản phẩm, xử lý đơn hàng, tích hợp thanh toán VNPay và cung cấp giao diện người dùng thân thiện. Nhóm dự kiến ứng dụng các công nghệ hiện đại như ASP.NET API và ReactJS để xây dựng backend và frontend chuyên nghiệp, đồng thời tạo ra một nền tảng scalable cho các hoạt động kinh doanh trực tuyến.

1.2. Phạm Vi Nghiên Cứu Và Đối Tượng

Phạm vi đề tài bao gồm phân tích, thiết kế và triển khai một hệ thống bán hàng trực tuyến với các mô-đun chính như quản lý sản phẩm, quản lý đơn hàng, quản lý khách hàng và thanh toán. Đối tượng sử dụng bao gồm quản trị viên cửa hàngkhách hàng cuối cùng. Hệ thống được xây dựng với cơ sở dữ liệu quan hệ, API RESTful và giao diện web responsive, đảm bảo tính bảo mật, hiệu suất và trải nghiệm người dùng tối ưu.

II. Các Công Nghệ Sử Dụng Trong Xây Dựng Hệ Thống

Công nghệ là nền tảng quan trọng cho thành công của đồ án xây dựng hệ thống thông tin. Nhóm sinh viên đã lựa chọn ASP.NET Core và ReactJS - hai công nghệ hàng đầu hiện nay - để phát triển hệ thống. ASP.NET Web API được sử dụng để xây dựng backend mạnh mẽ với các tính năng xử lý dữ liệu, quản lý người dùng, và tích hợp thanh toán. Phía frontend sử dụng ReactJS để tạo giao diện người dùng động, responsive và có trải nghiệm tương tác mượt mà. Việc kết hợp hai công nghệ này giúp hệ thống đạt được tính mô-đun hóa, khả năng bảo trì cao và hiệu suất tối ưu, phù hợp với các yêu cầu của một nền tảng thương mại điện tử chuyên nghiệp.

2.1. ASP.NET Core và Web API

ASP.NET Core là một framework mã nguồn mở hiện đại của Microsoft, cung cấp nền tảng mạnh mẽ để xây dựng Web API RESTful. Framework này cho phép nhóm xây dựng các endpoint API để xử lý các hoạt động như tạo sản phẩm, quản lý đơn hàng, xác thực người dùng và tích hợp VNPay gateway. ASP.NET Core hỗ trợ Entity Framework Core, giúp đơn giản hóa tương tác với cơ sở dữ liệu SQL Server và đảm bảo bảo mật dữ liệu thông qua các cơ chế mã hóa và xác thực hiện đại.

2.2. ReactJS Cho Frontend Development

ReactJS là một thư viện JavaScript do Facebook phát triển, chuyên dụng cho xây dựng giao diện người dùng động và tương tác cao. Nhóm sử dụng ReactJS để phát triển hai giao diện riêng biệt: giao diện quản lý cửa hàng cho nhân viên admin và giao diện bán hàng cho khách hàng. Component-based architecture của ReactJS giúp tái sử dụng code, dễ bảo trì và nâng cấp. Kết hợp với các state management tools, ReactJS đảm bảo trải nghiệm người dùng mượt mà và responsive trên các thiết bị khác nhau.

III. Phân Tích Và Thiết Kế Hệ Thống

Phân tích và thiết kế hệ thống là giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển đồ án xây dựng HTTT. Nhóm tiến hành phân tích các yêu cầu chức năng bao gồm thêm sản phẩm vào kho, đặt mua sắm, tìm kiếm sản phẩm, quản lý thanh toán và các chức năng bổ trợ khác. Quy trình phân tích bao gồm xây dựng Use Case Diagram để mô tả tương tác giữa các actor và hệ thống, sơ đồ phân rã chức năng để phân chia công việc thành các mô-đun nhỏ. Thiết kế cơ sở dữ liệu được thực hiện với Entity-Relationship Diagram (ERD), xác định các bảng dữ liệu và mối quan hệ giữa chúng. Quá trình này đảm bảo hệ thống được xây dựng một cách có hệ thống, rõ ràng và dễ thực thi.

3.1. Xác Định Yêu Cầu Hệ Thống

Yêu cầu hệ thống được xác định thông qua phân tích nhu cầu kinh doanh và tương tác người dùng. Các yêu cầu chính bao gồm: quản lý danh mục sản phẩm (thương hiệu, loại sản phẩm), quản lý kho hàng, chức năng giỏ hàng, xử lý đơn hàng, tích hợp thanh toán VNPay, đăng ký/đăng nhập người dùng, tìm kiếm và lọc sản phẩm, quản lý bình luận sản phẩm, và tính năng ChatBox. Mỗi yêu cầu được ghi chép chi tiết để hướng dẫn quá trình phát triển.

3.2. Thiết Kế Cơ Sở Dữ Liệu

Thiết kế cơ sở dữ liệu sử dụng mô hình quan hệ với SQL Server, bao gồm các bảng chính như Users (người dùng), Products (sản phẩm), Categories (danh mục), Orders (đơn hàng), OrderDetails (chi tiết đơn hàng), Cart (giỏ hàng), Comments (bình luận) và Payments (thanh toán). Các quan hệ được thiết lập giữa các bảng để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. Sơ đồ ERD được vẽ để trực quan hóa cấu trúc và các ràng buộc của cơ sở dữ liệu.

IV. Cài Đặt Triển Khai Và Kết Luận

Cài đặt và triển khai hệ thống là bước cuối cùng trong quá trình phát triển đồ án xây dựng HTTT. Nhóm tiến hành cấu hình môi trường phát triển với Visual Studio Code cho frontend ReactJS và Visual Studio cho backend ASP.NET Core. SQL Server được sử dụng làm cơ sở dữ liệu với các migration được thực hiện thông qua Entity Framework Core. Các API endpoint được kiểm thử sử dụng Postman để đảm bảo chúng hoạt động chính xác. Frontend được tích hợp với backend thông qua các API call, và các tính năng như thanh toán VNPay, xác thực người dùng được kiểm thử toàn diện. Hệ thống được triển khai và ghi lại giao diện người dùng qua các ảnh chụp màn hình. Kết luận rút ra các thành tựu đạt được, các khó khăn gặp phải và hướng phát triển trong tương lai bao gồm tối ưu hiệu suất, thêm các tính năng AI gợi ý sản phẩm, và mở rộng sang ứng dụng di động.

4.1. Quy Trình Cài Đặt Và Cấu Hình

Quy trình cài đặt bao gồm cài đặt các công cụ cần thiết như .NET SDK, Node.js, Visual Studio Code và SQL Server Management Studio. Database migration được thực hiện để tạo các bảng và quan hệ trong SQL Server. Backend được cấu hình với các connection string, JWT authentication, và VNPay API keys. Frontend được cài đặt các dependencies thông qua npm và cấu hình các environment variables. Quá trình này đảm bảo hệ thống sẵn sàng để phát triển và kiểm thử các tính năng.

4.2. Hướng Phát Triển Trong Tương Lai

Hướng phát triển trong tương lai của đồ án xây dựng hệ thống thông tin bao gồm: tối ưu hóa hiệu suất hệ thống bằng caching, áp dụng machine learning để gợi ý sản phẩm, phát triển ứng dụng mobile native cho iOS và Android, tích hợp các payment gateway khác, mở rộng tính năng quản lý kho hàng với barcode scanning, và xây dựng hệ thống analytics để phân tích hành vi khách hàng. Những cải tiến này sẽ giúp hệ thống trở nên cạnh tranh hơn trên thị trường thương mại điện tử.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TONG QUAN ĐÈ TÀI. Mục tiêu đề tài.4, Đối tượng và phạm vi nghiên cứu đề tài.--- cà Tà TH 12121111 111 1211111121111111E121112211111 211211 ertke 18 IV 2i on na. Bố cục báo cáo đề tài thực hành. 19 CHƯƠNG 2: CÁC CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG ĐỀ XÂY DỰNG HỆ THÓNG.

21 PN)9i) kg ggáỘỪỢớ4. Giới thiệu về DOTNELT. Giới thiệu về DOTNET WEB API. Gidi thidu vé React¥S 8n sa.

24 CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THÖNG.2- 52 2252 2c srerrerrre 25 kSNC Ca. Sor dO HG thomng eee cece cece cece cece eee ee tee ee tee tone tens tenes teats teaeeneeneneeeeneeeeaes 25 3. Xác định yêu cầu hệ thống. - 222222 ee eee eeee eee tenets eeeeeeeeeeeeteneeeeneeneneeees 25 3.

Quy trinh thém san pham vao nỤỢỤHBĂBĂăĂHĂHHHAHĂĂ. Quy trinh dat mua sam pham 20. cec eee eeeeeeeeeeeeeeeeeneeeeeeeeeeeeneeees 26 3. Quy trinh tim kiém sn pham.

Quy trình các chức năng hae ooo. eee cee eee nàn HH HT HH HH re 26 KV tì A0) 0) 09 0. 26 k6 can s0: an nd. Dale ta usecase 7a.

Sơ đồ phân rã chức năng. Phân tích và thiết kế cơ sở đữ liệu CHUONG 4: CAI DAT VA TRIEN KHAI HE THONG 4. Cài đặt và triển khai hệ thống. Cấu hình cài đặt.

- - s2 Sà Tàn HH HH HT H111 2111111111 1e 171 4. Môi trường phát triển và triển khai hệ thống. 2222222222222 2222222222221222-e2 171 CHƯƠNG 5: MỘT SỐ MÀN HÌNH CỦA TRANG WEEB.) nảỪỪDBĐBBẰHẶHĂAHAHH. Giao diện trang đăng nhập, đăng ký.

- -- SH nh nghe. Giao diện trang bán hàng. - --- -- --- - 21T HT TH TT ng 173 5. Giao diện trang quản lý cửa hàng.- - - - SH HT HH TH HH ngư.

178 CHƯƠNG 6: KÉT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIÊN. - S nS2SSx Tre S2 series 187 8/1): 0W Ẻ8Ẽẽ a3.-Á 5Á CS Sn x2 SE E23 T111 11511 11111101111 21111 1101511101111 reo 187 6.3 Hướng phát triển trong tương lai. 2 2 222222 252212122121271212212122121221212212122xe5 187 TÀI LIỆU THAM KHÁO.11 211112118111 189 MUC LUC BANG I5)-0019 MB -I0Ì00- -leaic-eĩ-leioMRạặỤỪỪầẢỪ. 29 Bảng 2 Danh sách các usecase.

00220012202 2211 2211112112211 2 2211221112511 111cc re, 31 Bảng 3 Đặc tả usecase Đăng nhập (khách hàng). ĐI ĐÀ 220222222222 12 2311552222515 e2 33 Bảng 4 Đặc tả usecase Đăng nhập (Quản trị viên). 39 Bảng 6 Đặc tả usecase Quên mật khầu. 42 Bảng 7 Đặc tả usecase Tìm kiếm sản phẩm.

44 Bảng 8 Đặc tả usecase Xem chỉ tiết sản phẩm.---- 222223 1122151712121177111121511EEeEeE 46 Bảng 9 Đặc tả usecase Cập nhật thông tin khách hàng.- Đ- 2-22 2222 S22 1222 1222 <2se=e, 49 Bảng 10 Đặc tả usecase Cập nhật giỏ hàng. 2220112322281 223111521221 1 811111 x22 52 Bảng 11 Đặc tả usecase Thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 55 Bảng 12 Đặc tả usecase Xóa sản phẩm.1E 1E xeE 58 Bảng 13 Đặc tả usecase Tìm kiếm đơn hàng. 60 Bảng 14 Đặc tả usecase Cập nhật đơn hàng.0 Q2 22122122221 1231 122112221 1211122112xx2 63 Bảng 15 Đặc tả usecase Thêm khách hàng.- -- 2Q 2222220112311 152 12251112111 551 182212211151, 66 Bảng 16 Đặc tả usecase Cập nhật khách hàng.

69 Bảng 17 Đặc tả usecase Xóa khách hàng. ---- Q- 2Q S2 022222 12222221 123211111 1221122111211 1 2211121 sc5 72 Bảng 18 Đặc tả usecase Tìm kiếm khách hàng.224 E231251121 1215221111211 11x se 75 Bảng 19 Đặc tả usecase Tìm kiếm sản phẩm. 78 Bảng 20 Đặc tả usecase Thêm sản phẩm. 81 Bảng 21 Đặc tả usecase Xóa sản phẩm.

84 Bảng 22 Đặc tả usecase Cập nhật sản phẩm. 87 Bảng 23 Đặc tả usecase Thêm loại sản phẩm. -eE 90 Bảng 24 Đặc tả usecase Xóa loại sản phẩm. 93 Bảng 25 Đặc tả usecase Cập nhật loại sản phẩm.-2-- 2-2222 22E222122111125122712EEE1EEExe 96 Bảng 26 Đặc tả usecase Tìm kiếm loại sản phẩm.

txe 99 Bảng 27 Dac ta usecase Tìm kiếm tin tỨc. E1Exe 102 5-0Ie2:02 -leã:-Ñ0I--«---MN 00 541A. 105 Bang 29 Dac ta usecase XOa tin CPC ooo. 108 Bảng 30 Đặc tả usecase Cập nhật tin tức.

nay 111 Bang 31 Dac ta usecase Tim kiém thuorng Ni@U o. eceeecccesesesesecesecesececececeversveveveveeeveeeeee 114 Bảng 32 Đặc tả usecase Thêm thương hiệu.-- Q- ĐÀ Q22 2222122221211 2211121112512 0211 1x55 117 Bảng 33 Đặc tả usecase Xóa thương hiệu. 120 Bảng 34 Đặc tả usecase Cập nhật thương hiệu. ĐÀ 22022212 22112221221 122212221252 123 Bảng 35 Đặc tả usecase Tìm kiếm khuyến mãi.--- 2 2312 2315132512211211E 1172122 E re 126 Bảng 36 Đặc tả usecase Thêm khuyến mãi.

EXeE 129 Bảng 37 Đặc ta usecase Xda khuyến mãi.Exe 132 Bảng 38 Đặc tả usecase Cập nhật khuyến mãi. se 135 Bảng 39 Đặc tả usecase Thống kê báo cáo. 138 Bảng 40 Đặc tả usecase Xem lịch sử đặt hàng. - -- - - - S222 1222121122111 2311251 112111 1xe5 141 Bảng 41 Đặc tả usecase Đặt hàng & thanh toán.

144 Bảng 42 Đặc tả usecase Thêm đánh giá sản phẩm.-- 2 2 2+ 2E2222E1E1212512121E12222EE-eE 147 Bảng 43 Đặc tả usecase Xóa đánh giá. - Q20 01220222212 221 1121112512221 1 2211121112221 12xc5 150 Bảng 44 Đặc tả usecase Cập nhật đánh giá.2 2221112311111 1221115531281 1 12211 2e5 153 Bang 45 Đặc tả usecase Tìm kiếm đánh giá sản phẩm. 156 Bảng 46 Đặc tả usecase Xem chỉ tiết đánh giá sản phẩm. 158 Bang 47 Bang dif li6u Khach hang.cccccecccceccec cence ceececu see ceseeeeceesecenteceseeeessenteeensese 161 Bang 48 Bang dif li€U San_pham 2.0 eeccec cece cceec ec ec co neeeeceeeeceneeceececeeeeciececseeenseeneeeees 162 Bảng 49 Bảng dữ liệu Thuong_hieu.

Q -- Q22 222111231122122221 1132110111221 1131 1111112211 2 scc 163 Bảng 50 Bảng dữ liệu Loai_san_pham.-- 2 ĐÀ 2222123022211 2 2311121222112 211 1111122211111 1 222 xee 164 5-01»: le Ns¡ð|-009: N‹(HÝßß. 166 Bảng 54 Bảng dữ liệu Tai_ khoan. 168 Bảng 56 Bảng dữ liệu Voucher_ Order. Q2 Q0 222022201 1221123221 1131221102111 0111101112211 2 sce 168 5-0IeN›Y0>:-ð s00) 00C son.

170 MỤC LỤC HÌNH ANH Hình 1 Danh mục sản phẩm trên Phong Vũ. 5-2-2 S11 22121211112311175121111171E1E1E 1e 15 Hình 2 Danh mục Laptop trên Phong VŨ. 15 Hình 3 Danh mục PC trên Phong VŨ. -- --- Q00 1122112222321 1 11211111 11T HH ngu nưưn 16 Hình 4 Danh mục Điện thoại trên Thế Giới Di Động.

17 Hình 5 Danh mục Laptop trên Thế Giới Di Động. xe 17 Hình 6 Hình ảnh .NET đa nên tảng.--- Q À0 22222211123122320221 1132111111 221113 121111211 xe 21 Hình 7 Hình ảnh .NET 7 sử dụng trình biên dịch AOT. 21 Hình 8 So d& hé thong. ceecesececesccecececeeececevececececeveceveveeevesevevsesesessecsevevevevevevevevevecsveveveveess 25 Hinh 9 So dd Usecase TOng QUuat.cccccecccecessescssescssesevevsesssesvevsesevevevsveversveesevscsesevevecseees 29 Hình 10 Activity Diagram cho usecase Đăng nhập (khách hàng) .----- --- 55-5 --=5- 34 Hình 11 Activity Diagram của usecase Đăng nhập (Quản trị viên).

37 Hinh 12 Activity Diagram cho usecase Đăng ký.- -- - Q S222 22222211221 1122111 cờ, 40 Hình 13 Activity Diagram cho usecase Tim kiếm sản phẩm.------ 2222222 2E sre2 44 Hình 14 Activity Diagram cho usecase Xem chỉ tiết một sản phẩm. 7-7255 c+cszs>2 46 Hinh 15 Activity Diagram cho usecase Cap nhat thông tin khách hàng.-- 50 Hinh 16 Activity Diagram cho usecase Cap nhat gid hàng.- -- 22 2222222212222 cce, 53 Hinh 17 Activity Diagram cho usecase Thém san phẩm vào giỏ hàng.----- -755- 56 Hinh 18 Activity Diagram cho usecase Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng.------5555+<c>2 59 Hinh 19 Activity Diagram cho usecase Tìm kim don Hang .ccccccceccsesesesesesevereveveveeers 61 Hinh 20 Activity Diagram cho usecase Cap nhat don hang.cccccecccceecccessceeeenseeeeeaees 64 Hinh 21 Activity Diagram cho usecase Thém khách hàng.-- 77-2722 2< << c<+<=ss2 67 Hình 22 Activity Diagram của usecase Cập nhật khách hàng.---- 272 2272 S2<<<2<<<+2 70 Hình 23 Activity Diagram của usecase Xóa khách hàng.--- - 22 222221222112 2122222255 73 Hình 24 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm khách hàng.------S22S222222222 2e e2 76 Hình 25 Activity Diagram của usecase Tim kiếm sản phẩm.------ 2222222 2E srez 79 Hình 26 Activity Diagram của usecase Thêm sản phẩm. 82 Hình 27 Activity Diagram của usecase Xóa sản PHAM.cccccccescesesesseeveesesevevsesesseevensevesevees 85 Hình 28 Activity Diagram của usecase Cập nhật sản phẩm.----2- 52222722271 E2Erzrr 88 Hình 29 Activity Diagram của usecase Thêm loại sản phẩm.---- 22222222 2EEzErEsEsre2 91 Hình 30 Activity Diagram của usecase Xóa loại sản phẩm. 94 Hình 31 Activity Diagram của usecase Cập nhật loại sản phẩm.--- 2-5222 S22 tees 97 Hình 32 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm loại sản phẩm .- 2+2 2:2 cs+s+szzz 100 Hình 33 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm tin tức.

---- 2-21 123 1< E12E17112x2Ex-xrx 103 Hình 34 Activity Diagram của usecase Thêm tin tỨcC. -- --- -- 2-2 2222223122311 152 122511211152, 106 Hình 35 Activity Diagram của usecase Xóa tin tỨcC.-- Đ- Q22 0220112211 1211 2251122111111 creg 109 Hình 36 Activity Diagram của usecase Cập nhật tin tức. --- 2Q 0222222122111 sec cey 112 Hình 37 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm thương hiệu.-- 7222222222 Ezzzzzez 115 Hình 38 Activity Diagram của usecase Thêm thương hiệu.-- Q22 22222222222 rse2 118 Hình 39 Activity Diagram của usecase Xóa thương hiệu. 2-0 2-2 S2 22222211122 2xx cey 121 Hình 40 Activity Diagram của usecase Xóa thương hiệu.- 2-0 2222222222111 2x1 cey 124 Hình 41 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm khuyến mãi.-- 2222 S1 222222 <2Ece 127 Hình 42 Activity Diagram của usecase Thêm khuyến mãi.- 2-2 S22 E32 S225 E32 2222 cez 130 Hinh 43 Activity Diagram của usecase Xóa khuyến mãi.

22E1 2112112 erre 133 Hình 44 Activity Diagram của usecase Cập nhật khuyến mãi.---- S2 212212222 ce 136 Hình 45 Activity Diagram của usecase Thống kê báo cáo. 139 Hình 46 Activity Diagram của usecase Xem lịch sử đặt hàng.---- 55 27 cS2-c c2 csS2 141 Hinh 47 Activity Diagram cla usecase Dat hang và thanh toán.--- 5-22 22-<<22s< S2 145 Hinh 48 Activity Diagram của usecase Thêm đánh giá sản Pham.ecccessecesseseseseeeeeeeee 148 Hình 49 Activity Diagram của usecase Xóa đánh giá.- - -- 22 222212221 12312 2211222112255 151 Hình 50 Activity Diagram của usecase Cập nhật đánh giá. 2e 154 Hinh 51 Activity Diagram của usecase Tìm kiếm đánh giá sản phẩm.-------+csc2 156 Hình 52 Activity Diagram của usecase Xem chỉ tiết đánh giá sản phẩm. 158 Hình 53 Sơ đồ phân rã chức năng.110 Ere 159 Hình 54 Mô hình quan hệ.2 220022221122 22111 210 1113211111 Tn HH1 1H 1u ng HH ry, 160 TOM TAT DE TAI Website CyberShark mang mục đích hướng tới việc tạo ra, xây dựng và phát triển một thị trường thương mại điện tử năng động, thân thiện với người dùng và đáng tin cậy cho cả người quản trị viên và khách hàng.

Bên cạnh việc cung cấp một nền tảng quản lý đơn giản nhưng đây cải tiến dành cho quản trị viên, trang web còn tập trung vào việc nâng tầm trải nghiệm mua hàng của khách hàng. CyberShark có thể đưa ra nhiều đề xuất với đa đạng các sản phẩm đồ công nghệ cao cũng như thương hiệu của chúng. Chức năng và Mục tiêu hàng đầu của CyberShark: - Thiết kế giao diện và trải nghiệm của người dùng: Tạo ra một giao điện web bắt mắt va dé str dung nhằm mở rộng, cải thiện khả năng tương tác của người dùng và thu hút càng nhiều khách hàng hơn đến với website.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ