Chương 1: THIẾT KẾ, CHẾ TẠO CÁC MÔ HÌNH DẠY HỌC VÀ XÂY DỰNG NỘI DUNG HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH. Lựa Chọn Thiết Bị, Vật Liệu Để Thực Hiện Mô Hình. Lựa chọn vật liệu làm khung và mặt khung mô hình. Lựa chọn chi tiết thiết bị cho từng mô hình.
Lựa chọn đế và giắc cắm nối dây. Thiết Kế Các Mô Hình Dạy Học. Nội dung thiết kế, bố trí riêng cho từng mô hình. Chế Tạo Các Mô Hình Dạy Học.
Chế tạo mô hình hệ thống Chiếu sáng - tín hiệu. Chế tạo mô hình hệ thống Gạt mưa rửa kính. Xây Dựng Nội Dung Hướng Dẫn Thực Hành. Nội dung hướng dẫn thực hành đối với hệ thống chiếu sáng - tín hiệu.
Nội dung hướng dẫn thực hành đối với hệ thống Gạt mưa rửa kính. 102 Chương 2: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÔ HÌNH. Mô Hình Hệ Thống Chiếu Sáng Tín Hiêu. Mô Hình Hệ Thống Gạt Mưa Rửa Kính.
106 PHẦN 3: KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC SAU KHI THỰC HIỆN ĐỒ ÁN. Kết Quả Thu Được Sau Khi Thực Hiện Đồ Án. Đánh Giá Tính Năng Và Hiệu Quả Sử Dụng Đồ Án Trong Dạy Học. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
110 DANH MỤC THAM KHẢO. 111 xii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU ABS (Anti-Lock Brake System): hệ thống chống bó cứng phanh tự động ACM (AUDIO Front Control Module): môđun điều khiển audio APIM (Accessory Protocol Interface Module): bộ điều khiển giao diện giao thức phụ trợ BCM (Body Control Module): hộp điều khiển thân xe BJB (Battery Junction Box): hộp cầu chì bình ắc quy BLIS (Blind Spot Information System): hệ thống cảnh báo điểm mù CAN (Controller Area Network): mạng điều khiển cục bộ COM (Combination): đồng hồ táp lô DDM (River Door Module): môđun cửa người lái DLC (Data Link Connector): giắc nối truyền dữ liệu FCDIM (Front Control Display Interface Module): môđun điều khiển phía trước/giao diện hiển thị FCIM (Front Controls Interface Module): môđun giao diện điều khiển phía trước FDSM (Front Distance System Module): bộ điều khiển hệ thống cảm biến khoảng cách phía trước FOG: đèn sương mù GPSM (Global Positioning System Module): môđun định vị toàn cầu H-CAN (High - Controller Area Network): mạng điều khiển cục bộ với tốc độ cao HCM (Headlamp Control Module): hộp điều khiển đèn đầu Hi (High): Cao HID (High Intensity Discharge): đèn xenon HLL (Head Lamp Leveling): hiệu chỉnh độ chúc đèn đầu HS CAN (High Speed - Controller Area Network): mạng điều khiển cục bộ với tốc độ cao HS-PMA (High – Speed Physical Media Attachment): HVAC, DATC (HVAC – Heating, Ventilating and Air Conditioning; DATC – Auto Temperature Control): sưởi, thông gió và điều hòa không khí, kiểm soát khí hậu tự động xiii HVAC, EMTC: kiểm soát khí hậu hướng dẫn ID (Identification): nhận diện INT (Interrupt): Gián đoạn IPC (Instrument Panel Cluster): cụm đồng hồ IPMA (Image Processing Module A): bộ điều khiển xử lý hình ảnh ISO (ISO – International Organization for Standardization): tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế LANE (Hỗ trợ giữ làn đường) L-CAN (Low - Controller Area Network): mạng điều khiển cục bộ với tốc độ thấp LH (Left-Hand): tay trái LIN (Local Interconnect Network): mạng liên kết nội bộ Lo (Low): Thấp MAP: bản đồ M-CAN (Medium - Controller Area Network): mạng điều khiển cục bộ với tốc độ trung bình PAM (Parking Aid Module): môđun hỗ trợ đỗ xe PCM (Powertrain Control Module): môđun điều khiển hệ thống truyền động PDM (Passenger Door Module): môđun cửa hành khách PSCM (Power Steering Control Module): môđun kiểm soát lái trợ lực RCM (Restraints Control Module): môđun điều khiển hệ thống túi khí RFA (Remote Function Actuator): môđun bộ dẫn động chức năng từ xa RFR (Remote Functions Receiver): môđun tiếp nhận chức năng từ xa RJB (Junction Box): hộp cầu chì đặt trong khoang hành lí SASM (Steering Angle Sensor Module): môđun cảm biến góc lái SOD-L: cảm biến theo dõi điểm mù bên trái SOD-R: cảm biến theo dõi điểm mù bên phải TCM (Transmission Control Module): môđun điều khiển hộp số xiv DANH MỤC CÁC HÌNH PHẦN 1 Hình 1. 1: thông số kích thước – khung gầm xe Ford Focus…………………………4 Hình 1. 2: thông số ngoại thất xe Ford Focus.
3: nội thất bên trong Ford Focus. 5: thông số nội thất xe Ford Focus…………………………………………. 6: hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động thông minh. 7: Hỗ trợ khởi hành, mở cửa…………………………………………………6 Hình 1.
8: thông số an toàn xe Ford Focus. 9: cảm biến rà soát phần đường phía trước. 10: thông số động cơ xe Ford Focus. 1: công tắc đèn đầu………………………………………………………….
2: công tắc đa chức năng (cần điều chỉnh). 3: công tắc HAZARD (công tắc có biểu tượng hình tam giác màu đỏ). 4: Cụm đèn đầu. 5: cấu tạo đèn HID.
6: đèn bi-xenon. 7: đèn góc khi vào cua. 8: cụm đèn đuôi. 9: màn hình táp lô.
10: đèn nội thất. 11: đèn gương chiếu hậu……………………………………………………14 Hình 2. 1: đèn tự động. 2: điều chỉnh độ chúc đèn đầu xe đèn halogen.
3: điều khiển đèn đầu xe: HID. 4: các chế độ của đèn đầu xe: HID. 5: điều chỉnh độ chúc đèn đầu xe: HID – p1. 6: điều chỉnh độ chúc đèn đầu xe: HID – p2.
8: đèn lùi: 4 cửa và 5 cửa. 9: đèn lùi: 4 cửa. 10: đèn đỗ xe phía trước. 11: đèn đỗ xe phía sau.
12: đèn sương mù phía trước. 13: đèn sương mù phía sau: 4 cửa. 14: tín hiệu rẽ phía trước. 15: tín hiệu rẽ của gương chiếu hậu.
16: cụm đèn đỗ xe, dừng, rẽ phía sau. 18: đèn ở gương chiếu hậu khi xuống xe. 19: khoá cửa phía sau. 20: đèn nội thất và đèn trần phía sau.
21: đèn nội thất, cửa xe: phía trước. 22: đèn chỗ để chân phía trước, đèn nội thất. 23: đèn hộp găng tay, đèn gương trang điểm. 24: đèn chỗ để chân, đèn nội thất, đèn hộc chứa bản đồ, đèn nhả cửa – p1.
25: đèn chỗ để chân, đèn nội thất, đèn hộc chứa bản đồ, đèn nhả cửa – p2. 26: đèn cốp xe. 1: công tắc gạt mưa, rửa kính………………………………………………. 2: cảm biến mưa trên kính chắn gió.
3: bộ rửa đèn đầu xe focus đang hoạt động. 4: Cần gạt nước trước. 5: motor phun nước nằm trên nắp ca pô (chi tiết được khoanh vùng màu đỏ)35 Hình 3. 6: motor phun nước phía sau được tích hợp với đèn phanh trên cao (khu vực được khoanh vùng màu đỏ).
1: nguồn cấp cho công tắc gạt mưa/rửa kính. 2: điều khiển gạt nước phía trước: APA. 3: điều khiển gạt nước phía sau. 4: điều khiển rửa kính.
5: bộ rửa đèn đầu. 1: công tắc khoá cửa người lái ……………………………………………. 2: chức năng của công tắc…………………………………………………. 3: tay nắm cửa hành khách phía trong.
4: công tắc khoá cửa từ xa. 5: công tắc mở chốt cốp xe. 1: công tắc tín hiệu cảnh báo nguy hiểm trên taplo – p1…………………. 2: công tắc tín hiệu cảnh báo nguy hiểm trên taplo – p2.
3: điều khiển khoá cửa người lái. 4: điều khiển khoá cửa hành khách phía sau bên trái. 5: điều khiển khoá cửa hành khách phía trước. 6: kết nối các môđun cửa hành khách.
7: điều khiển hoá cửa hành khách phía sau bên phải. 8: điều khiển mở cốp xe – p1. 9: điều khiển mở cốp xe – p2. 10: điều khiển mở cốp xe – p3.
11: đèn báo và tín hiệu khoá cửa. 12: chức năng điều khiển từ xa (RFA) – p1. 13: chức năng điều khiển từ xa (RFA) – p2. 14: điều khiển từ xa tay nắm cửa người lái.
15: điều khiển từ xa tay nắm cửa hành khách phía trước. 16: điều khiển từ xa tay nắm cửa hành khách phía sau. 1: công tắc điều khiển trên cửa người lái…………………………………. 2: công tắc điều khiển gương trên cửa người lái.
3: gương bên người lái. 4: gương bên hành khách…………………………………………………. 5: gương bên trong xe. 6: đèn gương chiếu hậu ………………………………………………….
1: liên kết các môđun cửa bên trái với công tắc điều khiển cửa sổ chính. 2: liên kết các môđun cửa bên phải. 3: sấy gương chiếu hậu. 4: điều khiển gương người lái.
5: điều khiển gương hành khách. 6: chống chói ở gương bên trong. 1: camera phía sau hỗ trợ đỗ xe…………………………………………. 2: camera phía trước hỗ trợ đỗ xe.
3: cảm biến phát hiện khoảng trống đỗ xe. 4: màn hình hiển thị đang tìm kiếm nơi đỗ xe. 5: màn hình hiển thị đã tìm thấy nơi đỗ xe. 6: xe đã vào đúng vị trí đỗ.
7: xe đang di chuyển theo hướng mũi tên. 8: cảm biến phát hiện khoảng trống đỗ xe. 9: hệ thống hướng dẫn hiển thị xe đang di chuyển theo hướng mũi tên. 10: giao diện màn hình hiển thị.
11: hệ thống hướng dẫn hiển thị xe đang di chuyển theo hướng mũi tên. 12: camera nằm cạnh chốt cốp sau. 1: điều khiển hỗ trợ đỗ xe………………………………………………. 2: 4 cảm biến hỗ trợ đỗ xe bên trong và bên ngoài phía sau.
3: 2 cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau. 4: 4 cảm biến hỗ trợ đỗ xe bên trong và bên ngoài phía trước. 5: 2 cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước. 6: camera quan sát phía sau.
1: cảm biến radar nằm ở sau xe…………………………………………. 2: sóng radar được truyền đi để phát hiện vật cản. 3: đèn cảnh báo trên gương chiếu hậu (góc trên bên trái). 4: cảm biến radar phía sau phát hiện có xe.
5: vùng hoạt động của cảm biến khi đỗ xe vuông góc (màu xám). 6: vùng hoạt động của cảm biến khi đỗ xe góc nông (màu xám). 1: hoạt động của hệ thống thông tin điểm mù……………………………78 Hình 6. 2: hệ thống thông tin điểm mù gửi về BCM.
1: mức cảnh báo ổn………………………………………………………. 2: mức cảnh báo nghiêm trọng. 3: camera gắn ở gương chiếu hậu phía trong xe. 4: nút bật/tắt hệ thống giữ lane.
5: khu vực cảnh báo và hỗ trợ người lái. 6: màn hình hiển thị của hệ thống giữ lane. 1: bộ xử lí LANE toán viện trợ…………………………………………. 2: mạng CAN kết nối với các môđun trong hệ thống – p1.
1: cổng kết nối máy chuẩn đoán trên BCM………………………………. 1: mạng CAN kết nối với cổng chuẩn đoán DLC…………………………. 2: kiểm soát chuyển động của xe – p1. 3: kiểm soát chuyển động của xe – p2.
4: kiểm soát chuyển động của xe – p3. 5: định vị, hỗ trợ đỗ xe và điều khiển từ xa – p1. 6: định vị, hỗ trợ đỗ xe và điều khiển từ xa – p2. 7: giao diện hiển thị và âm thanh hỗ trợ người lái.
1: Nhôm định hình. 3: Ốc lục giác 304…………………………………………………………. 4: Mica trắng sữa. 5: Công tắc điều khiển .