Tài liệu: Đề tài xây dựng hệ thống sản xuất cửa đi 2 cánh

Tìm hiểu đề tài xây dựng hệ thống sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa với quy trình chuyên nghiệp, tiêu chuẩn kỹ thuật cao và giải pháp tối ưu.

Chuyên ngành

Quản Lý Dự Án

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Báo cáo môn học (PBL1)

2023

104
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Xây Dựng Hệ Thống Sản Xuất

Xây dựng hệ thống sản xuất là quá trình thiết kế và tổ chức các yếu tố của dây chuyền sản xuất nhằm đạt hiệu suất tối đa. Trong bối cảnh công nghiệp hiện đại, việc xây dựng hệ thống sản xuất đòi hỏi phải có kế hoạch chi tiết, phân tích kỹ lưỡng và áp dụng các công nghệ tiên tiến. Dự án xây dựng hệ thống sản xuất nhôm Xingfa của Công ty TNHH Trương Trường Phát đã áp dụng các quy trình tiêu chuẩn quốc tế, từ việc lựa chọn máy móc, bố trí mặt bằng đến quản lý nhân công. Mục tiêu chính là tối ưu hóa sản lượng, giảm chi phí sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm. Các bước xây dựng bao gồm phân tích nhu cầu thị trường, đánh giá năng lực nhà máy, lựa chọn thiết bị phù hợp và xây dựng quy trình vận hành.

1.1. Khái Niệm Về Hệ Thống Sản Xuất

Hệ thống sản xuất là tập hợp các yếu tố bao gồm máy móc, nhân công, vật liệu và quy trình công nghệ được tổ chức một cách hợp lý. Mục đích của hệ thống sản xuất là chuyển đổi nguyên liệu thô thành sản phẩm thành phẩm với hiệu suất cao nhất. Các thành phần chính bao gồm lựa chọn máy móc, bố trí mặt bằng, quản lý nhân cônghệ thống thông tin. Việc tích hợp các yếu tố này một cách khoa học sẽ giúp tăng năng suất và giảm chi phí.

1.2. Vai Trò Của Hệ Thống Sản Xuất Trong Doanh Nghiệp

Hệ thống sản xuất đóng vai trò then chốt trong việc xác định tính cạnh tranh của doanh nghiệp. Một hệ thống sản xuất hiệu quả giúp doanh nghiệp tăng sản lượng, giảm chi phínâng cao chất lượng sản phẩm. Đối với ngành công nghiệp nhôm, việc xây dựng hệ thống sản xuất hiện đại là yếu tố quyết định trong cuộc cạnh tranh thị trường. Công ty TNHH Trương Trường Phát đã nhận thức được tầm quan trọng này.

II. Quy Trình Xây Dựng và Lựa Chọn Máy Móc

Quy trình xây dựng hệ thống sản xuất bắt đầu từ việc phân tích nhu cầu thị trường và kết thúc bằng việc vận hành hệ thống hoàn chỉnh. Để xây dựng hệ thống sản xuất hiệu quả, cần phải xác định rõ công suất sản xuất, loại máy móc, số lượng nhân cônglayout mặt bằng. Trong dự án này, nhóm đã thực hiện phân tích chi tiết các yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu thị trường nhôm Xingfa, từ đó xác định công suất sản xuất cần thiết. Việc lựa chọn máy móc phải dựa trên phân tích thời gian gia công, tính toán chi phíđánh giá kỹ thuật. Bên cạnh đó, bố trí mặt bằng sản xuất cũng được thiết kế để tối ưu hóa dòng vật liệugiảm thời gian chuyển đổi.

2.1. Phân Tích Nhu Cầu Thị Trường

Phân tích nhu cầu thị trường là bước đầu tiên trong xây dựng hệ thống sản xuất. Cần xác định thị trường mục tiêu, đối thủ cạnh tranhdự báo nhu cầu sản phẩm. Đối với nhôm Xingfa, phân tích thị trường cho thấy nhu cầu cao trong các lĩnh vực xây dựng, thiết bị gia dụng và công nghiệp. Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm giá cả, chất lượng, thời gian giao hàngdịch vụ khách hàng.

2.2. Lựa Chọn Máy Móc và Thiết Bị

Lựa chọn máy móc phải dựa trên phân tích chi phí-lợi íchyêu cầu kỹ thuật. Cần tính toán thời gian gia công cho mỗi công đoạn, từ đó xác định công suất máysố lượng máy cần thiết. Ma trận quan hệ giữa công đoạn và máy móc giúp tối ưu hóa việc sử dụng tài sản. Ngoài ra, cần xem xét chi phí bảo trì, hiệu suất năng lượngkhả năng tương thích với quy trình sản xuất hiện tại.

III. Mô Phỏng Hệ Thống Sản Xuất Bằng Công Cụ Arena

Mô phỏng hệ thống sản xuất sử dụng phần mềm Arena là phương pháp hiện đại để đánh giá hiệu suất trước khi triển khai thực tế. Mô hình Arena cho phép mô phỏng các quy trình sản xuất phức tạp, từ đó phân tích các nút thắngtối ưu hóa hiệu suất. Trong dự án này, nhóm đã xây dựng mô hình hệ thống với các module chính bao gồm quy trình sản xuất, hệ thống nâng chuyển vật liệukhu vực lắp ráp. Kết quả mô phỏng cho thấy thời gian chu trình, sản lượng đầu ramức sử dụng tài sản. Dữ liệu này được sử dụng để điều chỉnh kế hoạch sản xuấttối ưu hóa bố trí mặt bằng.

3.1. Xây Dựng Mô Hình Hệ Thống

Xây dựng mô hình hệ thống trong Arena bắt đầu từ việc xác định các module chínhquy trình logic. Mỗi công đoạn sản xuất được biểu diễn bằng các khối logic trong Arena, bao gồm xử lý, độ trễquyết định. Mô hình Arena cũng bao gồm hệ thống hàng đợi, qui luật ưu tiênthống kê chi tiết. Việc xây dựng mô hình chính xác đòi hỏi thu thập dữ liệu thực tế từ dây chuyền sản xuất hiện tại.

3.2. Phân Tích Kết Quả Mô Phỏng

Phân tích kết quả mô phỏng giúp đánh giá hiệu suất hệ thốngxác định các vấn đề tiềm ẩn. Các chỉ số chính bao gồm tổng sản lượng, thời gian chu trình, mức sử dụng máy mócmức tồn kho. Kết quả mô phỏng cho thấy các nút thắng có thể là máy móc, nhân công hoặc quy trình chuyển đổi. Dựa trên phân tích này, có thể điều chỉnh kế hoạch để tăng hiệu suất.

IV. Hệ Thống Vận Hành và Quản Lý Sản Xuất

Hệ thống vận hành là yếu tố then chốt trong việc đảm bảo hệ thống sản xuất hoạt động hiệu quả và ổn định. Hệ thống vận hành bao gồm lập kế hoạch sản xuất, quản lý nhu cầu vật liệu (MRP)hệ thống thông tin quản lý. Việc lập kế hoạch sản xuất dài hạn, trung hạn và ngắn hạn giúp doanh nghiệp cân bằng cung-cầugiảm chi phí tồn kho. Hệ thống MRP tính toán nhu cầu nguyên vật liệu dựa trên kế hoạch sản xuấtthông tin BOM. Ngoài ra, hệ thống thông tin trong doanh nghiệp tích hợp tất cả dữ liệu từ sản xuất, bán hàngtài chính, từ đó hỗ trợ ra quyết định hiệu quả.

4.1. Lập Kế Hoạch và Lịch Trình Sản Xuất

Lập kế hoạch sản xuất là quá trình xác định mục tiêu sản xuất, phân bổ nguồn lựclên lịch trình công việc. Kế hoạch dài hạn (1-5 năm) dựa trên dự báo nhu cầu thị trườngchiến lược doanh nghiệp. Kế hoạch trung hạn (3-12 tháng) xác định nhu cầu sản phẩm cụ thểphân bổ công suất. Kế hoạch ngắn hạn (hàng tuần/hàng ngày) quản lý lịch trình chi tiếtphân bổ nhân công. Một kế hoạch sản xuất tốt giúp tối ưu hóa chi phínâng cao mức độ đáp ứng khách hàng.

4.2. Quản Lý Nhu Cầu Vật Liệu và Hệ Thống Thông Tin

Hệ thống MRP (Material Requirement Planning) tính toán nhu cầu nguyên vật liệu dựa trên kế hoạch sản xuất chínhdanh sách vật liệu (BOM). Hệ thống MRP giúp giảm chi phí tồn khocải thiện hiệu suất sử dụng tài sản. Hệ thống thông tin quản lý trong doanh nghiệp tích hợp dữ liệu từ tất cả bộ phận, hỗ trợ quản lý hoạt động sản xuất một cách hiệu quả và kịp thời. Công ty TNHH Trương Trường Phát sử dụng hệ thống thông tin hiện đại để theo dõi thực tế sản xuấtbáo cáo quản lý.

18/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1: GIỚI THIỆU TỎNG QUAN.1 TONG QUAN VE CONG LY .1 Dic diGM no ưnn. c2 3E 3 51 11111 111111111 HT HT TH TH TH HT Hàng HH HH 3 I2.3 Cấu kiện, BOM. H1 H1 TH nà gà HH n1 ng nghiệt 3 1. --- << HH HH HT TH Ki KH ghi 3 1.

11T 7 Chương 2: XÂY DỰNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ LỰA CHỌN MÁY MÓC ¡In 0.1 QUY trINN SAN XUAL oo.1 Quy trình công nghể.- - -- - - 1 nh Ho km net 9 ` ` .2 Phân tích lựa chọn công suất .1 Phân tích nhu cầu thỷ ứrưởïng.---5- - SccSc+c sex stekevekexerrrrrrerreecree 15 2.1 Mục đích sử dụn.- -- HH Họ KH gu 15 2.2 Các yéu tố ảnh hưởng đến nhu cầu thị trường cửa nhôm Xingfa.3 Thị trường mục tiÊU. - --- - << HS HH HH TH KHE 16 2.2 DOI ta CANN TAIN Nn.1 D6i tha Camh tranh Gian tiep .2 DOi thu Cah tranh truc tieO.3 Đối thủ cạnh tranh tiềm An .- --- -- k1 SE kg kg crey 18 ”55:ã/1 voeeccecsseessessscssscesevesscesscssscssseesutssessseeseversecsasesseessissntesevesatesetssnteseeesees 18 2.4 Năng lực nhà mấy. TT HH» «HH. TH KH KH KH TU 20 2.3 Lựa chọn máy móc, thiết bị, nhân công .1 Nhóm máy công cự [Z].- - - - - - - - - <5 S111 HH ki kh Ho, 23 2.1 Ma tran QUAN NG.2 Thời gian và hiệu suất làm việc ca công nhân.3 Tinh ton $6 lrong MAY CAN CUNG .1 Phương pháp xác định thời gian sản xuất .2 Xác định thời gian làm việc và tông số máy móc .4 Tính toán và phân bổ nhân công .4 Hệ thống nâng chuyền vật liệU.1 Nâng chuyển rong phân xwfớfQ .- Ăn TH TH TT TH TH TH KH xi 42 2.4 Người công nhẫn.--- nh TH HH nh 42 2.2 Vận chuyển ngoài phân xướfQ .1 Mực đích của việc bố trí mặt bằng .2 Lựa chọn mặt bi ng .3 Bá trí khu vực sđn xuất và khu vực lấp ráp .-- ---- -----5-scsc<ce<+scs+ 47 "l9 0/200 09)500.

49 Chương 3: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ HỆ THÓNG DUA TREN MO PHONG .1 Xây dựng mô hình hệ thống .2 Phân tích thổi gian gia công .-- - --- ch HH HH nếp 51 3.3 Xay dwng MG Ninh MO Phang. eee eee eee ee eee eee ae ease teeta tecaeaeeeeeeeee 53 3.7 Các bước thực hiện mÔ phảnG:.-- -- SH HH khe 53 3.2 Thực hiện mô phủng.--- - 1 SH HH Hit 53 3.3 Chi tigt MOGUIC.- - - SH HH» TH TH BH kh 56 3.- --- LH TT KH BH ghi 56 KP II bì 0 on.- -- SH HH TH» HH To kh 57 3.Q-- -- LH HH TH Họ KH Ti g 58 3.6 Module PrOC@SS. SH HH HH» TH HH HE 58 3.7 Thiết lập kiểu aU 1a.4 Mô hình Arenia. - - HH HH KH To họ EEHt 59 3.4 Phân tích và đánh giá kết QUA .1 Tổng sản lượng sản phẩm đầu ra.2 Thời gian của hệ thống.

---¿- + c2 2+2 +t+t+EvEsEeEexexerkekkrksrrrrrsrsree 61 kh in 006 0n.2 Dediralh giti KEt QU SN 66 đA(AÃ|AäậẬÂẲộ.ôÔ 63 Chương 4: XÂY DỰNG HỆ THÓNG VẬN HÀNH.1 Hệ thống lập kế hoạch và lịch trình sản xuất .1 Kế hoạch dài hạn.--- ¿5c 2522 St xxx 2E vn nh Hy.2 Kế hoạch sản Xuất. - -- - Ă c k S111 1E KH TH HT HH KH Hy 67 “5 (1930090, n.1 Các tiền đề để xác định ké hoạch trung hạn.2 Kế hoạch sản Xuất.- -- - c1 E1 KT HT HH ky 70 F5 2109200 aẦỪ.1 Dự báo nhu cầu sản Xuất .- --- Ăn v11 HT k Sky rkrep 71 4.2 Kế hoạch sản Xuất. - -- c1 E1 HH TH HT HH KH Hy 72 n0 ao no.1 Hoach din nhu cầu Vật frr (MP). S5 sex tre rrrrrrrrkrree 75 4.1 Kết quả của quá trình MRP.2 Tông chỉ phí tồn kho trong hệ thông MRP.3 Hệ thống thông tif\ [4] .1 Khái niệm và vai trò cơ bán của hệ thống thông tin trong doanh nghiệp .2 Vai trò cơ bản của hệ thông thông tin trong doanh nghiệp .3 Các loại hệ tháng thông tin trong doanh nghiệp .4 Hệ tháng thông tin ca công TNHH Trương Trường Phát.

95 TAI LIEU THAM KHAO.cccccsscsessccscseeccessuccsssssvesscssseseceessececeessetesersseteecesenteseesneeeeeen 95 DANH MUC BANG BIEU VA HÌNH DANH MUC BANG Bang 1.1 Bảng định mức nguyên vật liệu BOM .2 Bảng phụ kiện. - HT HH HH To ĐH 8 Bảng 2.1 Bảng phân tích SWOT công ty TNHH Trương Trường Phát.- --- LH KH Ho kh 20 Bảng 2.--- - - - 1n HH TH Họ nh net 24 E098.5 Ma trận quan hệ công việc - máy .- HH HH HH kh 25 Bang 2.6 Ma trận quan hệ máy — mấy .-- HH HH hy 26 Bang 2.7 Kiểm tra máy C như là entering machine .---- 5-2 + s52 <zs=s=zszs+e++szs2 27 Bang 2.8 Kiểm tra máy F như là entering machine.- 5-5-5 s++s =+=+s+e+zzs=z£z=zs+s 27 Bang 2.9 Kiểm tra máy B như là entering machine .---- 5-5 +52 s<zs=s=z=zs+e++szs2 28 Bang 2.10 Kiêm tra máy D như là entering machine .12 Bảng phân bó công việC.- - + - 5252 St 2t2t‡EEeEeEeveserkrrrrksrrrsrsee 31 Bang 2.13 Hệ số bù trừ sản phẩm của các loại máyy.14 Số lượng chỉ tiết sản xuất trong ngày.15 Bảng kí hiệu tên Cột .-- LH HH HH» KH HH kg kh 34 Bang 2.16 Thời gian làm việc của máy cắt nhôm Xingfa 2 đầU.17 Thời gian làm việc của máy dập khóa .18 Thời gian làm việc của máy đột dập ke .-- -- ST TS nhe 36 Bang 2.19 Thời gian làm việc của máy phay đồ .------- 52+ +<+s+sc+c+sz++szsxzz=c+ 37 Bảng 2.20 Thời gian làm việc của máy băn ốc VÍẲ.-- --¿- 55+ St+£xessesresesrsesrs 37 Bang 2.21 Thời gian làm việc của máy phay đồ .------- 52+ +<+s+sc+=esz+zszzxzz=c+ 38 Bang 2.22 Bảng tổng hợp số lượng máy mÓG .--2252 S252 s+c+z+tzt‡exexsreresesrse 39 Bang 2.23 Bang phân bỏ nhân công cho khu vực sản Xuất.24 Bảng thể hiện số công nhân điều khiên máy và diện tích mỗi máy.1 Ham phân bồ các công đoạn gia cÔng .-- -- ¿+ scsx+csccszsesrsesxeree 52 Bang 4.2 Bảng dự báo ké hoạch sản xuất trong 5 năm tới (2023 - 2027).3 Ước lượng năng lực mây IÓC. -- - S2 + 323 EE+*EEExEeikesseesrrrerrrrerrrse 67 Bảng 4.4 Ké hoạch bảo trÌ máy mmÓC .--- 7-5-2522 ++2+2+#£zEzE+ezEeEezteeeseeezererrrrree 68 Bang 4.5 Bảng dự báo ké hoạch sản xuất trong 6 tháng tới (10/2023 - 03/2024).6 Dự báo doanh số 6 tuần tiếp †heO.7 Dự báo ngắn hạn trong sáu tuàn tới (10/2023 và 2 tuần đầu tháng 11/2023) 73 Bảng 4.8 Các khoản chỉ phí của Công ty TNHH Trương Trường Phát.9 Bang tổng hợp tính toán .10 Bảng ký hiệu tên sản phẩm, chỉ tiết .11 Thời gian cần đề cung cấp hoặc sản xuất các chỉ tiết, bộ phận (phân 1).12 Thời gian cần đề cung cáp hoặc sản xuát các chỉ tiết, bộ phận (phần 2).13 Thời gian cần đề cung cáp hoặc sản xuát các chỉ tiết, bộ phận (phản 3).14 Thời gian cần đề cung cáp hoặc sản xuát các chỉ tiết, bộ phận (phản 4).15 Thời gian cần đề cung cáp hoặc sản xuát các chỉ tiết, bộ phận (phản 5). 78 vi DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Logo Công ty TNHH Trương Trường Phát .2 Hình ảnh minh họa cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa.1 Quy trình công nghệ của khung bao.2 Quy trình công nghệ của cánh chính .- càng key 10 Hình 2.3 Quy trình công nghệ của cánh phụ.- - - << SH» nh 11 Hình 2.4 Quy trình công nghệ khi liên kết khung bao, cánh chính và cánh phụ .5 Sơ đỗ lắp ráp tổng QUát .6 Sơ đỗ lắp ráp khung ĐaO.7 Sơ đỗ lắp ráp cánh chính .8 Sơ đỗ lắp ráp cánh phụ .------ + 5-22 +22 +2Ezx+t++EeEeErErkrkeerreerrrrrereererrre 15 Hình 2.9 Dự báo quy mô thị trường nhôm Việt Nam .10 Thị phản cửa nhôm Việt Nam (Nguồn: Công ty TNHH Nội thát Bùi Phát) 19 0i SNnjlvaŸ03000)00(0( l0 .12 Hình ảnh pallet .- --- Ăn TH KH BH gi kh 42 Hình 2.13 Xe tải vận chuyên.- -- S12 xxx S TH HH HH HH HH Hư rhg 43 Hinh 2.14 Xe ôtô đề di ChUyên.15 Ví dụ bó trí mặt bằng theo sản phẩm.16 Ví dụ về bố trí mặt bằng theo quy trình trong một xưởng cơ khí .17 Ví dụ về bố trí mặt bằng cố định .18 Ví dụ về bố trí mặt bằng theo Ô.19 Mặt bằng nhà máy bố trí †hh@O Ô.----- 27-2-5252 <+s+E£zE+++zsrsezezererersree 48 Hình 2.20 Kệ đỡ chỉ tiết nhiều tầng.1 Mô hình logic quy trình sản xuất cửa nhôm.---------+-+-+s<eczszs=sc«- 50 Hình 3.2 Xây dựng mô hình sơ đồ ARENA.3 Setup điều kiện chạy cho mô hìnnh.

-- --- + + + <+sx+s++e+ee+ezerzeersrsrere 55 Hình 3.4 Setup thời gian mô phỏng cho mô hình.-- si hrhhirerey 56 Hình 3.---- LH HT HH HT Họ Ki KEt 56 Hình 3. - << SH HH HH kh KH KH 57 00c (v1 n4.-- --- L1 HH HT HH Họ kh 57 Hinh 3. eee ceeecne eee eee ene aces eee eee ee eee ee aee eee tae ieee ee eee ee 58 Hinh 3.--- - SH HH HH KH Ho BH 58 Hình 3.11 Thiết lập kiêu đầu ra.-- --- 2-2 22222 £+e+t++ESE+eEeErtrkEerreerrrerereerrrerrree 59 Hinh 3.12 Mô hình sơ bộ mô phỏng bang phan mềm Arena .13 Kết quả đầu ra mô hìnhh.14 Biểu đồ chỉ tiết AAU 1a.15 Thời gian của hệ thống .- ---- -¿- ¿52+ 2+2 22v St SEExExrrkrrrrrrrsrrree 62 0Ì chon 00) 1600001.1 GDP các nước trong nhóm ASEAN‹ó giai đoạn 1998 - 2022 và dự báo đến TAIT 2027 oo.2 Doanh số thực tế tir nam 2018 - 2022 va doanh sé dự báo từ năm .3 Doanh số thực tế tháng 01/2022 - 09/2023 và doanh số dự báo .4 Doanh số thực tế tháng 08-09/2023 và dự báo ngắn hạn .5 Sơ đỗ câu trúc hình cây sản phẩm.----- 7-22 Sx+e+essesecererrsreeserereee 76 Hinh 4.6 Sơ đồ thời gian phát lệnh sản xuất. - -¿-¿- 5c c cv svxxsererrsrsrsexes 78 Hình 4.7 Cách các vai trò tương tác với nhau trong một tô chức điền hình .8 Các thành phan cua một hệ thông thông tin .9 Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty TNHH Trương Trường Phát .10 Hệ thống thông tin quản lý của công ty TNHH Trương Trường Phát.

94 viii PBL1: Xây dyng hé thong san xuất cza nhôm Xingfa Chuwong 1: GIO] THIEU TONG QUAN 1.1 Tổng quan về công ty TRƯƠNG TRƯỜNG PHÁT COMPANY Hình 1.1 71ogo Công tụ TNHH Trương Trường Phái 4% Khái quát về công ty: e Công ty TNHH Trương Trường Phát là một trong những công ty chuyên sản xuất và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính cường lực hàng đầu tại miền Trung và Tây Nguyên. Với phương châm đặt chất lượng sản phẩm và cung cách phục vụ lên trên hết, Trương Trường Phát ngày càng được khách hàng tin tưởng và mến mộ. Với khâu hiệu Công ty “Chí tiết nhỏ làm nên thương hiệu lớn”, “bảo hành dài hạn, bảo trì sản phẩm trọn đời” nên Trương Trường Phát ngày càng được khách hàng tin tưởng, mến mộ và là nơi khách hàng lựa chọn lắp đặt cửa nhôm Xingfa tại Đà Nẵng. e_ Địa chỉ: Quốc Lộ 14B, Thôn Phú Sơn 3, Xã Hoà Khương, Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ