CHƯƠNG 1. Khái quát về chất thải điện tử 1. Các khái niệm chung “Chất thải điện và điện tử” hay “chất thải điện tử” (vit tt e-waste) là thut ng ch chung cho các loi thit b n t (EEE) không còn giá tr s dng i vi ch s hu [10]. Chính vì th hin nay v xác nào v cht thn t ng và phc tp ca các sn phn t.
Mi qui thích riêng v cht thn t. Theo OECD thì tt c các thit b s d vt kh dng c coi là cht thn t. Ti Vit Nam, cht thn t th nào. Qua mt s nghiên cu g c này, cht thn t có th “Chất thải điện tử là chất thải được định nghĩa trong Luật Bảo vệ Môi trường, gồm tất cả các thiết bị điện và điện tử, linh kiện, phụ kiện và phụ liệu thuộc vào thiết bị đó ở thời điểm chủ sở hữu nó loại bỏ không cần dùng hoặc không dùng được nữa, hay hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ vì lý do khác.
h 25] Nguồn Định nghĩa EU WEEE Directive (EU, Thit b n t là cht thm toàn b 2002a) các linh kin, ph kin và có th tiêu dùng, là b phn cu thành lên sn phm ti th m thi b. Ch th 75/442/EEC, u 1(a) ch t tht c cht hay vi s dng bán hay có nhu cu x lý nh cu khon lut pháp qu Basel Action Network E-waste bao gm mt phm vi rng và ngày càng gia (Puckett and Smith, 2002) a các thit b n t khác nhau, t thit b gia dng l ln thoi, dàn âm n t tiêu dùng t c 4 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ i dùng thi b. OECD (2001) Bt c thit b nào s dng ngung ht tui th. SINHA (2004) Mt thit b n hin tng m u ci s dng.
StEP (2005) E-waste ngm ch i cung c, thu thp các sn phi tiêu dùng không còn mong mun s dng, tân trang li tiêu dùng khác, tái ch hoc bng các quy trình x lý cht th Nguồn: R. Widmer et al. Thành phần chất thải điện tử - Cht thi công nghin t: là cht thi phát sinh trong quá trình sn xut, lp ráp linh kin, thit b n t. Cht thi công nghin t bao gm: vn kim loi, dây dn, bn mch in hng, linh kin hng, cht thi hàn.
- Cht thn t gia d a các h , t l n tho n t, laptop, máy in, máy t b phòng t c, bnh vi ng h t giá tr s dng có nhu cu thi b. n cht thn t gia dng hii quan tâm ln ca xã hi do tính phc tp trong qun lý khi ht s d ng thi b cao và tính nguy hi ti sc kh i và môi ng. Và loi hình cht thn t ng tâm ni dung ca lun này. Cht thn t là mt loi cht thi rng nht và phc hp v vt cht và thành phn.
Cht thn t cht khác nhau, trong u chc hy ngân, asen, cadimium, selenium, cht chng cháy có kh m tái ch có th phân loi theo 2 nhóm: 5 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ 1. Thành phần vật chất chung có giá trị Theo Trung tâm các v qun lý tài nguyên và cht thi châu Âu (ETC/RWM), st và thép là thành phn ph bin nht trong các thit b n t và ching khng thit b n t. Nha là thành phn nhiu th hai, chim sp x 21%. Các kim loi khác, bao gm c kim loi quý him (Al, Zn, Cu, Pb, Sn, Cr, Ag, Au, Pt, Pd,.) chim 13% tng thit b n và n t.
Thành phần vật chất nguy hại Cht thn t gm rt nhiu thành phn vi kích c và hình dng, cu tt nhiu thành phn có cha cht nguy hi cn phi c x lý riêng. [9] Nồng độ trong Phát thải Loại chất Xuất hiện trong chất thải điện tử chất thải toàn cầu a (mg/kg) (tấn)b Dẫn xuất của halogen: PCB T n, bin th 14 280 Cht chng cháy cho nha (thành TBBA, PBB, phn nha nhit do, cáp cách PBDE n ) CFC Cht làm lnh, xp cách nhit PVC n Kim loại: Antimony Cht cách nhit, nha 1700 34000 Mt phn nh trong cht bán dn As asen- Ba Có trong màn hình CRT 6 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ Hp cung cn có chu Be khin chng kính tia X Lp hunh quanh màn hình CRT, Cd pin có th xc Ni-Cd, mc in, 180 3600 trng in máy photocopy, máy in Cr 9900 198000 Cu Cáp 41000 820000 Pb Pin, màn hình, tm mch máy in 2900 58000 Li Pin Li n trong Hg tivi LCD, pin kim và thy ngân 0,68 13,6 t chuyn mch Pin Ni-n Ni 10300 206000 t trong màn hình CRT t him Lp hunh quang (màn hình CRT) Se Trng máy photocopy ki Sn Keo hàn kim loi, màn hình LCD 2400 48000 Màn hình LCD, mt s loi pin Km sulphide 5100 102000 kim Khác Bi mc Hp mc máy in, máy photocopy Thit b y t, thit b báo cháy, Cht phóng x phn t cm bin tích cc trong vic phát hin khói (Tổng hợp: G. Gaidajis và cộng sự, 2010) 7 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ 1. Hiện trạng chất thải điện tử trên thế giới , các - 40 Forschungsanstalt (EMPA)- 2,15 ).
8 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ 3. Tổng CTĐT phát Quốc gia Nhóm thiết bị điều tra Năm sinh (tấn/năm) 66.000 2005 Nguồn: EMPA, 2005 - 9 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ phát + EU15: 14- - - 4. Quốc gia Thiết bị gia đình a Máy tính cá nhân Năm 51.142 2004 2004 b Thái Lan 2001 G Nguồn NIES, 2005 a b Dòng chảy chất thải điện tử về các nước nghèo Trong bi cng cht th c hi sn sinh ngày càng nhiu và b lut ng tr nên nghiêm ng c phát trin, các nn công nghip phát thng tìm kim m chi nh x lý cht thi. n h ti vic xut khu cht th Trung Quc, c bic nghèo châu Phi ci dng bán li hoc tái ch.1 cho thng cht thn t vào hai 10 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ c này ch yu trc tip t EU và M, mt s khác t Nht Bn, Australia, Hàn Quc trung chuyn qua Malaysia và Singapore.
ng 80% cht th n t trên th gii c nhp kh p trung thu gom, phân loi cht thi ln ca Trung Qu c thng kê bao gm: Guiyu, Longtang và Dali thuc tnh Qu a tnh Chit Giang; thành ph Huanghua, phía bc ca tnh Hà Bt s khu vc khác ca tnh H Nam và tnh Giang Tây. , Theo nghiên cu ca Hip hi Các nhà sn xut công ngh thông tin (MAIT) phn ln ph phn t n t các ho là 380.000 t c tính có khong 50.000 t n t c nhp khu mng món hàng t thin. T chc Toxics Link ti Delhi, cho bin t trung bình ha n có th n 800.000 ti là hin nay 95% hong tái ch ph phm n t là th công ti các khu chut vi khoi tham gia. Các bi t, ngâm axit hoc s dng các hóa cht có th gây ra nhm n cho sc khe do các hóa cht ng sáu nhà máy tái ch ca ch có công sut vn vn 27.000 t S c phát trin không mun tái ch rác th n t mà li xut kh c ngoài b y, va gim chi phí li v ô nhim môi ng M, vic xut khu rác sang trin s giúp gim 10 ln chi phí so vi vic tái ch c này.
c chn làm mc tiêu chính là bi: Thứ nhấtn nhc này có t l i cao, tng thu nhp quc dân thp, n c ngoài ln, vì vy h mun nhp khu cht thi nguy him i ly ngoi t; Thứ hai là lunh v ng gng lo c này, cùng vi s non kém trong quá trình thc thi các chính sách hin hành; 11 Luận văn thạc sĩ Lưu Thị Anh Thơ Thứ ba là hi bin n này. Các quan chc chính ph có th nhn hi l và lén lút nhp khu cht thc hc mình; Thứ tư là hu hu thit cn thi nh chính xác thành phn ca cht thc hi nhp khu cùng tác ng cng và sc khc xut khu li nhn thc ru này, vì vy h ng ngy trang cht th c hi i hình thc các loi hàng hóa hu ích hoi vô hi; Trên thc tt s sáng kin trên phm vi khu vc và toàn cc thit lp nhm kim soát hoc hn ch vic vn chuyn rác th c h c ng ca nó. Có th k n sáng ki-1985 ca T chc Hp tác và Phát trin Kinh t c BASEL v Kim soát vn chuyn xuyên biên gii các cht thi nguy hi và vic loi b chúng; sáng kin ca EU, châu Phi, Ca-ri- - Sáng kin EU/ACP; và Ngh quyt Cng ng Kinh t các bang Tây Phi 1988 - Ngh quyt ECOWAS. Tuy nhiên, ging các ngh nh khác v ng vn còn s bt ng gic phát trin v ri ro và li ích, vic thc c Basel v kim soát vn chuyn rác thc hi xuyên biên gii và x n ti nhip lý.