Đánh giá số liệu hạt nhân trong phương pháp k0 naa đối với hạt nhân 110ag, 116m2in và 183mw

Luận án tiến sĩ phân tích số liệu hạt nhân trong phương pháp k0 NAA cho ba hạt nhân 110Ag, 116m2In và 183Mw với tích phân cộng hưởng lớn.

Trường đại học

Viện Năng Lượng Nguyên Tử Việt Nam

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Án Tiến Sĩ

2023

116
5
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. Tình hình nghiên cứu

1.2. Phân tích kích hoạt neutron

1.2.1. Giới thiệu phương pháp phân tích kích hoạt neutron

1.2.2. Phương pháp luận của phân tích kích hoạt neutron

1.2.3. Ưu điểm của phương pháp NAA

1.2.4. Nhược điểm của phương pháp NAA

1.2.5. Các phương pháp NAA

1.2.6. Lý thuyết phương pháp phân tích kích hoạt neutron

1.2.6.1. Quá trình kích hoạt mẫu
1.2.6.2. Quá trình phân rã
1.2.6.3. Quá trình đo mẫu
1.2.6.4. Phương trình kích hoạt

1.2.7. Các phương pháp chuẩn hóa trong NAA

1.2.7.1. Phương pháp chuẩn hóa tuyệt đối
1.2.7.2. Phương pháp chuẩn hóa tương đối
1.2.7.3. Phương pháp chuẩn định nguyên tắc
1.2.7.4. Phương pháp chuẩn hóa k0

1.2.8. Giới hạn phát hiện

1.2.9. Phương pháp tính sai số

1.2.10. Độ chính xác của phương pháp k0-NAA

2. LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN ĐÀ LẠT

2.1. Hệ chiếu mẫu nhanh Kênh 13-2 và Cột nhiệt

2.2. Xác định các thông số phát neutron tại Kênh 13-2 và Cột nhiệt

2.3. Hiệu chuẩn hiệu suất hệ phổ gamma

2.4. Thực nghiệm đo mẫu tại Kênh 13-2 và Cột nhiệt

2.5. Xử lý phổ gamma và phân tích hàm lượng

2.6. Thực nghiệm sử dụng chương trình k0-IAEA

2.7. Xác định thực nghiệm hệ số k0,Au

2.8. Xác định thực nghiệm hệ số Q0

3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

3.1. Kết quả thông số phát neutron tại và trạm chiếu mẫu Kênh 13-2 và Cột nhiệt

3.2. Kết quả hiệu chuẩn hiệu suất ghi của đầu dò GMX-4076

3.3. Kết quả xác định hệ số k0

3.4. Ước lượng sai số của phép đo hệ số k0

3.5. Kết quả xác định hệ số Q0

3.6. Ước lượng sai số của phép đo hệ số Q0

3.7. Kết quả xác định hàm lượng nguyên tố sử dụng hệ số k0,Au mới

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Đánh giá số liệu hạt nhân

Nghiên cứu này tập trung vào việc đánh giá số liệu hạt nhân trong phương pháp k0-NAA cho ba hạt nhân: 110Ag, 116m2In, và 183mW. Phương pháp k0-NAA được biết đến với độ nhạy và độ chính xác cao, đặc biệt trong việc phân tích các mẫu hạt nhân. Việc sử dụng phương pháp này cho phép xác định hàm lượng các nguyên tố trong mẫu mà không cần phải phá hủy mẫu. Đặc biệt, nghiên cứu này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cập nhật và kiểm tra các số liệu hạt nhân hiện có để đảm bảo tính chính xác trong các kết quả phân tích. Theo đó, việc đánh giá số liệu hạt nhân không chỉ giúp cải thiện độ chính xác của phương pháp mà còn góp phần vào việc xây dựng cơ sở dữ liệu hạt nhân cho các nghiên cứu sau này.

1.1. Phương pháp k0 NAA

Phương pháp k0-NAA (k-zero Neutron Activation Analysis) là một kỹ thuật phân tích hạt nhân không phá hủy, cho phép xác định hàm lượng của nhiều nguyên tố trong một mẫu. Kỹ thuật này dựa trên nguyên lý rằng khi một mẫu được chiếu xạ bằng neutron, các hạt nhân trong mẫu sẽ hấp thụ neutron và trở thành hạt nhân phóng xạ. Mỗi hạt nhân phóng xạ sẽ phát ra tia gamma với năng lượng đặc trưng, cho phép xác định loại và hàm lượng của nguyên tố trong mẫu. Phương pháp này có nhiều ưu điểm, bao gồm độ nhạy cao và khả năng phân tích nhiều nguyên tố cùng một lúc. Việc áp dụng k0-NAA trong nghiên cứu này nhằm mục đích xác định các thông số hạt nhân của ba hạt nhân cụ thể, từ đó so sánh và đánh giá độ chính xác của các số liệu hiện có.

II. Hạt nhân 110Ag 116m2In và 183mW

Ba hạt nhân được nghiên cứu trong bài viết này là 110Ag, 116m2In, và 183mW. Mỗi hạt nhân này có những đặc điểm riêng biệt về tính chất phóng xạ và ứng dụng trong thực tiễn. 110Ag là một đồng vị của bạc, có ứng dụng trong y học hạt nhân và công nghệ cảm biến. 116m2In là một đồng vị của indium, thường được sử dụng trong các nghiên cứu về vật liệu và trong ngành công nghiệp điện tử. Cuối cùng, 183mW là một đồng vị của tungsten, có vai trò quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu vật liệu. Việc đánh giá số liệu hạt nhân cho các hạt nhân này không chỉ giúp cải thiện độ chính xác trong phân tích mà còn mở ra cơ hội cho các ứng dụng mới trong nghiên cứu và công nghệ.

2.1. Phân tích hạt nhân 110Ag

Hạt nhân 110Ag có thời gian bán rã ngắn và phát ra tia gamma với năng lượng đặc trưng. Việc phân tích hạt nhân này thông qua phương pháp k0-NAA cho phép xác định hàm lượng bạc trong các mẫu khác nhau, từ đó ứng dụng trong y học và công nghệ. Đặc biệt, 110Ag có thể được sử dụng trong các liệu pháp điều trị ung thư, nhờ vào khả năng phát ra tia gamma có năng lượng cao. Việc đánh giá số liệu hạt nhân cho 110Ag là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong các ứng dụng y tế và công nghiệp.

2.2. Phân tích hạt nhân 116m2In

Hạt nhân 116m2In có vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp điện tử và nghiên cứu vật liệu. Phân tích hạt nhân này thông qua phương pháp k0-NAA giúp xác định hàm lượng indium trong các mẫu vật liệu, từ đó hỗ trợ trong việc phát triển các sản phẩm công nghệ cao. Đặc biệt, 116m2In có thể được sử dụng trong các ứng dụng cảm biến và thiết bị điện tử, do tính chất điện từ đặc biệt của nó. Việc đánh giá số liệu hạt nhân cho 116m2In không chỉ giúp cải thiện độ chính xác trong phân tích mà còn mở ra cơ hội cho các ứng dụng mới trong công nghệ.

2.3. Phân tích hạt nhân 183mW

Hạt nhân 183mW là một đồng vị của tungsten, có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp và nghiên cứu vật liệu. Phân tích hạt nhân này thông qua phương pháp k0-NAA cho phép xác định hàm lượng tungsten trong các mẫu vật liệu, từ đó hỗ trợ trong việc phát triển các sản phẩm công nghệ cao. 183mW có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, nhờ vào tính chất cơ học và điện từ đặc biệt của nó. Việc đánh giá số liệu hạt nhân cho 183mW là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.

III. Kết luận và ứng dụng thực tiễn

Nghiên cứu này đã chỉ ra tầm quan trọng của việc đánh giá số liệu hạt nhân trong phương pháp k0-NAA cho các hạt nhân 110Ag, 116m2In, và 183mW. Việc cập nhật và kiểm tra các số liệu hạt nhân hiện có không chỉ giúp cải thiện độ chính xác trong phân tích mà còn góp phần vào việc xây dựng cơ sở dữ liệu hạt nhân cho các nghiên cứu sau này. Các kết quả thu được từ nghiên cứu này có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm y học, công nghệ cảm biến, và nghiên cứu vật liệu. Đặc biệt, việc sử dụng phương pháp k0-NAA trong phân tích hạt nhân sẽ mở ra nhiều cơ hội mới cho các nghiên cứu và ứng dụng trong tương lai.

3.1. Ứng dụng trong y học

Phương pháp k0-NAA có thể được ứng dụng trong y học hạt nhân, đặc biệt trong việc xác định hàm lượng các nguyên tố trong cơ thể người. Việc đánh giá số liệu hạt nhân cho các hạt nhân như 110Ag có thể hỗ trợ trong việc phát triển các liệu pháp điều trị ung thư hiệu quả hơn. Các nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc áp dụng phương pháp này trong các liệu pháp y tế khác nhau.

3.2. Ứng dụng trong công nghiệp

Trong ngành công nghiệp, việc đánh giá số liệu hạt nhân cho các hạt nhân như 116m2In183mW có thể hỗ trợ trong việc phát triển các sản phẩm công nghệ cao. Phương pháp k0-NAA cho phép xác định hàm lượng các nguyên tố trong các mẫu vật liệu, từ đó cải thiện chất lượng sản phẩm và tăng cường hiệu quả sản xuất. Các nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc áp dụng phương pháp này trong các lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

07/02/2025
Luận án tiến sĩ đánh giá số liệu hạt nhân trong phương pháp k0 naa đối với ba hạt nhân 110ag 116m2in và 183mw có tích phân cộng hưởng lớn hơn tiết diện bắt neutron nhiệt

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T¾O BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN Tþ VIỆT NAM ----------------------------- ĐÁNH GIÁ SÞ LIỆU H¾T NHÂN TRONG PHƯƠNG PHÁP k0-NAA ĐÞI VỚI BA H¾T NHÂN 110Ag, 116m2In, VÀ 183mW CÓ TÍCH PHÂN CỘNG HƯỞNG LỚN HƠN TIẾT DIỆN BÀT NEUTRON NHIỆT LU¾N ÁN TIẾN SĨ V¾T LÝ THÀNH PHÞ Hà CHÍ MINH – 2023 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T¾O BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN NĂNG LƯỢNG NGUYÊN Tþ VIỆT NAM ----------------------------- ĐÁNH GIÁ SÞ LIỆU H¾T NHÂN TRONG PHƯƠNG PHÁP k0-NAA ĐÞI VỚI BA H¾T NHÂN 110Ag, 116m2In, VÀ 183mW CÓ TÍCH PHÂN CỘNG HƯỞNG LỚN HƠN TIẾT DIỆN BÀT NEUTRON NHIỆT LU¾N ÁN TIẾN SĨ Chuyên ngành: V¿t lý nguyên tÿ và h¿t nhân Mã sß: 9.06 THÀNH PHÞ Hà CHÍ MINH – 2023 MĀC LĀC BÀNG CHÚ THÍCH CÁC KÝ HIàU. iv DANH MĀC CÁC CHĀ VIÂT TÂT. vi DANH MĀC CÁC BÀNG. viii DANH MĀC CÁC HÌNH VÀ.

ix Mà ĐÀU. Tình hình nghiên cāu. Tình hình nghiên cāu trên thà giới. Tình hình nghiên cāu trong n°ớc.

PHÂN TÍCH KÍCH HO¾T NEUTRON. Giới thi⌀u ph°¡ng phcp phân tkch kkch ho¿t neutron. Ph°¡ng phcp luÁn cÿa phân tkch kkch ho¿t neutron. ¯u iểm cÿa ph°¡ng phcp NAA.

Nh°ÿc iểm cÿa ph°¡ng phcp NAA. Ccc ph°¡ng phcp NAA. Lý thuyÃt ph°¡ng phcp phân tkch kkch ho¿t neutron. Quá trình kkch ho¿t m¿u.

Quá trình phân rã. Quc trình o m¿u. Ph°¡ng trình kkch ho¿t. Ccc ph°¡ng phcp chuẩn hóa trong NAA.

Ph°¡ng phcp chuẩn hóa tuy⌀t ái. Ph°¡ng phcp chuẩn hóa t°¡ng ái. Ph°¡ng phcp chuẩn ¡n nguyên tá. Ph°¡ng phcp chuẩn hóa k0.

Giới h¿n phct hi⌀n. Ph°¡ng phcp tknh sai sá. Độ chknh xcc cÿa ph°¡ng phcp k0 -NAA. Phऀ neutron trong lò phÁn āng h¿t nhân.

Thông l°ÿng neutron. Neutron trên nhi⌀t. PhÁn āng h¿t nhân với neutron trên nhi⌀t .1 Tkch phân cộng h°áng I0, h⌀ sá truyền qua cadmium FCd và gic trá Q0. Ccc h⌀ sá hi⌀u chknh.

Ccc thông sá phऀ neutron. Một sá hi⌀u chknh cÁn thiÃt. Hi⌀u chknh hình học o m¿u. Hi⌀u chknh tự h¿p thā gamma.

Hi⌀u chknh do trùng phùng. Hi⌀u chknh thßi gian chÃt. Lò phÁn āng h¿t nhân Đà L¿t. H⌀ chiÃu m¿u nhanh Kênh 13-2 và Cột nhi⌀t.

Xcc ánh ccc thông sá phऀ neutron t¿i Kênh 13-2 và Cột nhi⌀t. Hi⌀u chuẩn hi⌀u su¿t h⌀ phऀ kà gamma. Thực nghi⌀m o m¿u t¿i Kênh 13-2 và Cột nhi⌀t. Xÿ lý phऀ gamma và phân tkch hàm l°ÿng.

Thực nghi⌀m sÿ dāng ch°¡ng trình k0-IAEA. Xcc ánh thực nghi⌀m h⌀ sá k0,Au. Xcc ánh thực nghi⌀m h⌀ sá Q0. K¾T QUÀ VÀ THÀO LUÆN.

KÃt quÁ thông sá phऀ neutron t¿i vá trk chiÃu m¿u Kênh 13-2 và Cột nhi⌀t. KÃt quÁ hi⌀u chuẩn hi⌀u su¿t ghi cÿa Áu dò GMX-4076. KÃt quÁ xcc ánh h⌀ sá k0. ¯ớc l°ÿng sai sá cÿa phép o h⌀ sá k0.

KÃt quÁ xcc ánh h⌀ sá Q0. ¯ớc l°ÿng sai sá cÿa phép o h⌀ sá Q0. KÃt quÁ xcc ánh hàm l°ÿng nguyên tá sÿ dāng h⌀ sá k0,Au mới. 81 KÂT LUÀN VÀ KIÂN NGHà.

83 DANH MĀC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà. 85 TÀI LIàU THAM KHÀO. 98 iii BÀNG CHÚ THÍCH CÁC KÝ HIÞU Kí hißu Chú thích ö Thông l°ÿng neutron öth Thông l°ÿng neutron nhi⌀t öe Thông l°ÿng neutron trên nhi⌀t öf Thông l°ÿng neutron nhanh Tß sá giāa thông l°ÿng neutron nhi⌀t và thông l°ÿng neutron trên f nhi⌀t fF Tß sá giāa thông l°ÿng neutron nhi⌀t và thông l°ÿng neutron nhanh H⌀ sá biểu dißn ộ l⌀ch phân bá phऀ neutron trên nhi⌀t khßi quy luÁt  1/E Tn Nhi⌀t ộ neutron T1/2 Chu kỳ bcn rã cÿa ồng vá quan tâm n.s-1 Đ¡n vá thông l°ÿng: sá neutron trên một centimet vuông trên giây A0 Ho¿t ộ t¿o thành t¿i thßi iểm kÃt thúc chiÃu Atd Ho¿t ộ t¿i thßi gian rã N0 Sá nguyên tÿ cÿa h¿t nhân bia có mặt trong m¿u ü Hằng sá phân rã ti KhoÁng thßi gian kkch ho¿t m¿u td KhoÁng thßi gian phân rã tm KhoÁng thßi gian o m¿u S H⌀ sá bão hòa ñ Độ phऀ biÃn hay ộ giàu ồng vá γ Xác su¿t phát tia gamma M Khái l°ÿng nguyên tÿ NA Hằng sá Avogadro iv Ã0 TiÃt di⌀n bÃt neutron t¿i vÁn tác 2200 m.s-1 ór TiÃt di⌀n trung bình cÿa phऀ neutron phân h¿ch I0 Tkch phân cộng h°áng ECd Năng l°ÿng cÃt (ng°ỡng) cadmium (0,55 eV) Năng l°ÿng cộng h°áng hi⌀u dāng (ái với vùng neutron cộng Er h°áng) Gth H⌀ sá hi⌀u chính tự che chÃn neutron nhi⌀t Gr H⌀ sá hi⌀u chính tự che chÃn neutron cộng h°áng Ge H⌀ sá hi⌀u chính tự che chÃn neutron trên nhi⌀t Asp Ho¿t ộ riêng ·p Hi⌀u su¿t ghi cÿa Áu dò Np Sá Ãm cÿa ßnh năng l°ÿng toàn phÁn g (Tn ) H⌀ sá Westcott āng với nhi⌀t ộ neutron Tn w Khái l°ÿng cÿa nguyên tá quan tâm FCd H⌀ sá truyền qua cadmium RCd Tß sá cadmium v DANH MĀC CÁC CHþ VI¾T TÈT Chÿ vi¿t Ti¿ng Anh Ti¿ng Vißt tÉt Digital Signal Processing- H⌀ phऀ kà gamma xÿ lý tkn hi⌀u DSPEC Pro based gamma-ray bằng kỹ thuÁt sá spectrometer DT Dead-Time Thßi gian chÃt HDPE High Density Polyethylene VÁt li⌀u nhựa mÁt ộ cao HPGe High Purity Germanium Gecmani siêu tinh khiÃt International Atomic C¡ quan Năng l°ÿng nguyên tÿ IAEA quác tà Energy Agency Inductively Coupled Quang phऀ nguồn plasma cÁm ICP-MS Plasma Mass Spectrometry āng cao tÁn kÃt nái khái phऀ Neutron Activation Phân tkch kkch ho¿t neutron theo k0-NAA Analysis based k-zero ph°¡ng phcp k-zero method k0-DALAT k0-DALAT Software PhÁn mềm k0-DALAT k0-IAEA k0-IAEA Software PhÁn mềm k0-IAEA LTC Live-Time-Clock Đồng hồ o thßi gian sáng LOD Limit of Detection Giới h¿n phct hi⌀n DRR Dalat Research Reactor Lò phÁn āng nghiên cāu Đà L¿t Neutron Activation Phân tkch kkch ho¿t neutron NAA Analysis National Institute of Vi⌀n quác gia về chuẩn và công NIST Standards and Technology ngh⌀ vi PTS Pneumatic Transfer System H⌀ chuyển m¿u bằng khk nén TC Thermal Column Cột nhi⌀t cÿa lò phÁn āng Instrumental Neutron Phân tích kkch ho¿t neutron INAA Activation Analysis dāng cā Relative Standard Độ l⌀ch chuẩn t°¡ng ái RSD Deviation ZDT Zero-Dead-Time Thßi gian chÃt bằng không vii DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 1. Danh scch ccc h¿t nhân cÁn xcc ánh l¿i h⌀ sá k0 (theo k0-ISC 2020)… 14 BÁng 1.

Ccc h¿t nhân nguyên tá phóng x¿ sáng ngÃn (k0-ISC - database 2020) 16 BÁng 1. H⌀ sá k0 cÿa 110Ag, 116m2In và 183mW o °ÿc tr°ớc ây……………. Danh scch ccc h¿t nhân có gic trá Q0 lớn h¡n 1 ……………………… 18 BÁng 1. Danh scch ccc h¿t nhân có gic trá Q0 lớn h¡n 10 ……….

Danh scch ccc h¿t nhân có gic trá Q0 lớn h¡n 20 ……………………. Sai sá °ớc l°ÿng cÿa ph°¡ng phcp k0-NAA…………………………. Ccc phÁn āng và ccc tia gamma °ÿc dùng ể tknh tocn ccc thông sá phऀ………………………………………………………………………………. Ccc nguồn phóng x¿ °ÿc dùng ể chuẩn hi⌀u su¿t.

M¿u NIST-1566b ể chiÃu x¿ t¿i Kênh 13-2 trong DRR……………. M¿u NIST-2711A ể chiÃu x¿ t¿i Cột nhi⌀t trong DRR……………. Thông tin cÿa lá các dò trong thk nghi⌀m xcc ánh h⌀ sá k0,Au và Q0… 60 BÁng 3. Thßi gian chiÃu x¿, phân rã và Ãm cho lá dò……………………….

Các thßi gian chiÃu x¿, phân rã và o ể xcc ánh h⌀ sá k0,Au………… 62 BÁng 3. Các thßi gian chiÃu x¿, phân rã và o ể xcc ánh h⌀ sá Q0…………. KÃt quÁ tknh thông sá phऀ Kênh 13-2 và cột nhi⌀t…………………… 71 BÁng 4. Gic trá hi⌀u su¿t thực nghi⌀m và sai sá ái với nguồn iểm t¿i khoÁng ccch 5 cm, 10 cm, 15 cm và 18 cm……………………………………………… 72 BÁng 4.

Ccc h⌀ sá làm khớp cÿa °ßng cong hi⌀u su¿t Áu dò GMX-4076…. H⌀ sá k0,Au cÿa ccc h¿t nhân phóng x¿………………………………. Các thành phÁn óng góp sai sá cÿa gic trá k0,Au……………………77 BÁng 4. Ccc h⌀ sá Q0 °ÿc xcc ánh bằng ph°¡ng phcp "tß l⌀ Cd" sÿ dāng kênh 13-2 so với ccc tcc giÁ khcc.

Các thành phÁn óng góp sai sá cÿa gic trá Q0…………………. KÃt quÁ nồng ộ cÿa Ag và Sc trong SRM sÿ dāng gic trá k0 gÁn ây và gic trá k0 thu °ÿc từ công trình này…………………………………………. 80 viii DANH MĀC CÁC HÌNH VẼ Hình 1. Quy trình thực nghi⌀m cÿa ph°¡ng phcp NAA…………………….

S¡ ồ phÁn āng h¿t nhân với neutron………………. Ccc nguyên tá có thể phân tkch bằng NAA ………………………… 23 Hình 2. Đồ thá mô tÁ phऀ thông l°ÿng neutron ……………………………. Mặt cÃt ngang vùng ho¿t cÿa lò phÁn āng h¿t nhân Đà L¿t….

S¡ ồ bá trk ccc kênh thk nghi⌀m t¿i Lò phÁn āng h¿t nhân Đà L¿t… 51 Hình 3. S¡ ồ minh họa h⌀ PTS dùng cho NAA xcc ánh ồng vá sáng ngÃn. Hình học và kkch th°ớc cÿa container mang m¿u và lọ ựng m¿u … 54 Hình 3. Các m¿u o ã °ÿc chuẩn bá tr°ớc khi chiÃu trên LP¯ĐL.

Hộp Cd và lọ mang m¿u chiÃu …………………………………. Đồ thá °ßng cong hi⌀u su¿t cÿa Áu dò GMX-4076 t¿i khoÁng ccch 10 cm…………………………………………………………………………. Các thông sá phऀ á Kênh 13-2 °ÿc n¿p vào ch°¡ng trình k0-IAEA. Các thông sá phऀ á Cột nhi⌀t °ÿc n¿p vào ch°¡ng trình k0-IAEA.

Các thông sá hình học cÿa Áu dò °ÿc khai báo trong ch°¡ng trình k0-IAEA…………………………………………………………………. аßng cong hi⌀u su¿t cÿa Áu dò GMX-4076 t¿i ccch khoÁng ccch 5 cm, 10 cm, 15 cm và 18 cm……………………………………………………. 73 ix Mà ĐÀU Vào năm 1936, Hevesy và Levi ã phct hi⌀n ra rằng sá l°ÿng ồng vá phóng x¿ °ÿc kkch ho¿t giÁm theo thßi gian, với một thßi gian bcn rã cā thể cho mỗi ồng vá phóng x¿. Nhāng quan sct này cho phép họ ề xu¿t "phân tkch bằng phóng x¿" ể xcc ánh và ánh l°ÿng ccc nguyên tá vÃt trong ccc vÁt li⌀u [1].

Vì vÁy, nền tÁng cho một kỹ thuÁt phân tkch mới ã °ÿc thiÃt lÁp, ó là phân tkch kkch ho¿t neutron (tên tiÃng Anh là Neutron Activation Analysis, °ÿc viÃt tÃt là NAA). Tuy nhiên, kỹ thuÁt phân tkch kkch ho¿t neutron lúc này có ộ nh¿y ch°a cao nên cÁn ccc nguồn neutron m¿nh h¡n. ĐÃn năm 1952, Vi⌀n nghiên cāu quác gia Oak Ridge ã cung c¿p một "dách vā phân tkch kkch ho¿t" cho công chúng và từ ó kỹ thuÁt này ã thu hút sự quan tâm rộng rãi [2]. Phân tkch kkch ho¿t neutron là một trong nhāng ph°¡ng phcp phân tkch h¿t nhân không hÿy m¿u có ộ nh¿y và ộ chknh xcc cao giúp giÁi quyÃt nhiều bài tocn thực tà trong ccc lĩnh vực nghiên cāu áa ch¿t, khÁo cऀ, nông – sinh – y, vÁt li⌀u, môi tr°ßng…[3] Trong NAA, có 3 lo¿i nguồn phát neutron th°ßng °ÿc sÿ dāng gồm nguồn ồng vá, mcy gia tác và lò phÁn āng.

Nguồn neutron từ lò phÁn āng h¿t nhân nghiên cāu có thông l°ÿng neutron cao và không gian kkch ho¿t m¿u lớn, vì vÁy ây là nguồn neutron cho NAA có nhiều °u iểm nh¿t trong 3 lo¿i nguồn kể trên. NAA cũng sÿ dāng 4 ph°¡ng phcp chuẩn hoc khác nhau nh° chuẩn hoc tuy⌀t ái, chuẩn hoc t°¡ng ái, chuẩn ¡n và chuẩn theo k-zero [1].

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Đánh giá số liệu hạt nhân trong phương pháp k0 naa cho các hạt nhân 110ag, 116m2in và 183mw" cung cấp cái nhìn sâu sắc về việc sử dụng phương pháp k0 naa trong việc đánh giá số liệu hạt nhân của các hạt nhân cụ thể. Tác giả phân tích các kỹ thuật và kết quả thu được, từ đó giúp người đọc hiểu rõ hơn về ứng dụng của phương pháp này trong nghiên cứu hạt nhân. Bài viết không chỉ mang lại thông tin giá trị mà còn mở ra hướng đi mới cho các nghiên cứu tiếp theo trong lĩnh vực hạt nhân.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các ứng dụng khác trong nghiên cứu hạt nhân, hãy tham khảo bài viết Luận văn ứng dụng bài toán hai hạt nghiên cứu mức độ bền của hạt nhân deuteron, nơi bạn sẽ khám phá các khía cạnh khác của độ bền hạt nhân. Ngoài ra, bài viết Luận văn thạc sĩ nghiên cứu xác định nhanh sr 90 y 90 ứng dụng trong phân tích môi trường và y học hạt nhân sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng của hạt nhân trong y học và môi trường. Cuối cùng, bài viết Nghiên cứu tỷ số đồng phân và các hiệu ứng liên quan trong phản ứng quang hạt nhân và phản ứng bắt neutron sẽ mở rộng kiến thức của bạn về các phản ứng hạt nhân phức tạp. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về lĩnh vực hạt nhân.