CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN. Tông quan về tình hình nghiên cứu vật liệu chuyển pha. Tình hình nghiên cứu trong nƯỚC. Tình hình nghiên cứu ngoài nưƯỚC.
Ligu phap niet 20. ee cece ceeccesecesecesecaceeseeeaeeeaeeeaeeeseeeaeceseeeeeeeeeeeeeeneeeeeeeeeens 8 IUN Con 0. - -- -- -- -- 2 2 2% 1 1E SE SE SE SE E55555510 10 KHE T155 111kg 5111k key 8 1. Vật liệu được sử dụng trong liệu pháp nhiỆt.
Vật liệu chuyền pA. G002 20111 22211251111 1111011101111 1H11 TH TH ng kg 9 IESN C80 xdđdiẮ. Phân loại PCM. - - - - - L 111211212 62550510101 11 SE 250 1111k kg 5 11k k key 10 1.
Tiêu chí lựa chọn PCM trong ứng dụng liệu pháp nhiệt. Vật liệu chuyển pha ôn định hình dạng.--- 2 2+22S2EE+EE£EE2EE2EE+Ezzxerrered 15 1. Vật liệu XỐp.--- + S St E1 1E21211112112111111121E1111 1111121111212 ng 15 In nh. Vật liệu hỗ trợ tăng cường khả năng chuyên đổi năng lượng nhiệt.
Expanded graphite va kha nang chuyén d6i điện-nhiệt. Fe:Ox và khả năng chuyên đổi từ—nhiệt.- eeeeseeseeeseeeeseeseeeeeees 19 CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Hóa chất, dụng cụ và thiết bị nghiÊn CỨU. Dụng cụ và thiết bị nghiÊn CỨU.
Quy trình thực hiện. Quy trình tổng hợp vật liệu EG(@)FesO4. Quy trinh tong hop vat liéu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM. Quy trình kiểm tra khả năng chống rò rỉ của vat liệu composite À)//853506/(78-0970sJá0) An.
Quy trình kiểm tra độ bền nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG@Fe304 2. Quy trình kiểm tra khả năng chuyền đổi và lưu trữ năng lượng từ-nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG(@FesOa SSPCM. Quy trình kiểm tra khả năng chuyền đổi và lưu trữ năng lượng điện-nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG(@)FezO4 SSPCM. Quy trình kiểm tra khả năng lượng trữ và giải phóng nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG@Fe304 tng dung trong liệu pháp nhiỆt.
Các phương pháp phân tích đánh giá. Phương pháp kính hiển vi điện tử quét (SEM]). Phương pháp phân tích quang phô hồng ngoại biến đối Fourier (FTIR). Phương pháp phân tích nhiễu xạ tia X (XRD).
Phương pháp phân tích nhiệt lượng quét v1 sa1 (DSC). Phương pháp phân tích nhiệt trọng lượng (TGA).-----------+<+<s5+ 30 CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ VÀ THẢO LUẬN. Phân tích hình thái và cấu trúc vi môÔ.-- 2 2 2+s+2s+EE+EE+EE+EE+Ez+EzEerrrrsers 31 3. Khả năng chống rò ri cia vat ligu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM.
Phân tích khả năng tương thích hóa học. Đặc tính tinh thể của vật liệu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM. Dac tính nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG(@)FezOa SSPCM. Độ bền vòng lặp của vật liêu composite PW/FS/EG@)FesOx SSPCM.
Độ ôn định của vật liệu PW/FS/EG@)FesOx SSPCM. Khả năng chuyên đổi và lưu trữ năng lượng từ-nhiệt của vật liệu composite À)//859506/7155-10 7155140)0000. Khả năng chuyên đổi và lưu trữ năng lượng điện-nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM 000001. Vật liệu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM ứng dụng trong liệu pháp nhiệt LH ng HH nen HH HH run 43 KET LUAN conccceccccccesesssscsessvevessssssssssesecesssassssesevavavassssssavevavavaassssesecesacatssstsesevavavevsesesees 46 z/.
47 Vi DANH MUC HINH Hình 1.1: Phân loại PCM [32] .3: Mô tả quá trình tạo thành SSPCM [44].4: Một số loại vật liệu xốp hỗ trợ cho PCM [43]. eee eeeeceseesceeseeseeecesecseeeeeeaeceeeeeeaesaeeeaeeaeceeeeeeaeeneeeeeeaeeaes 17 Hình 1. cc ececcecceeccceeeeceeeeeeeeeeeeeeeeseeeaes 18 Hình 1.7: Quá trình chuyên đổi và lưu trữ nang long dién—nhiét [14].8: Fe3Oq va cấu trúc phân tử.-----¿- ¿©s+2++E£ E2 E2EEEE1EE212111127121E111121 1x cte.9: Cơ chế chuyên đổi từ—nhiệt [5 I ].--- - 2-52 <2SE+E‡EE£EEEE£EEEEEEEEEzEerxerrrkd 21 Hình 2.1: Quy trình tông hợp vật liệu EG()Fe3O4.--- 2 ©2+2s+EE+EE+EE2E2EezEsrxerxee 23 Hình 2.2: Quy trình tông hợp vật liệu composite PW/FS/EG@)FeaOx SSPCM.3: Quy trình kiểm tra khả năng chống rò rỉ của vật liệu composite 4456/1809 05500).4: Quy trinh kiểm tra độ bền nhiệt của mẫu vật liệu composite 70 wt% PW/FS/EG(@)FeaOx SSPCM 500 chu kỳ nhiệt nóng chảy/kết tinh .5: Quy trình kiểm tra khả năng chuyển đổi và lưu trữ năng lượng từ-nhiệt của vật liệu composite PW/FS/EG(@FesOa SSPCM.6: Quy trình kiểm tra khả năng chuyên đổi và lưu trữ năng lượng điện-nhiệt của mẫu 70 wt% PW/FS/EG(@)FezOa SSPCM.7: Quy trình kiểm tra khả năng lưu trữ và giải phóng nhiệt của mẫu 70 wt% PW/FS/EG@Fe304 SSPCM tng dung trong liệu pháp nhiệt .1: Ảnh SEM của (a) FS, (b) EG, (c) EG@FeaOa, (d) 50 wt% PW/FS/EG@)Fe3O¿, (e) 60 wt% PW/FS/EG(@Fe:Oa, (0 70 wt% PW/FS/EG@Fe304, (g) 80 wt% 4356/7159 11.2: Hinh anh cua PW va cac vat liéu composite 50-80 wt% PW/FS/EG@Fe304 SSPCM trong kiém tra kha nang chOng £6 fi. cee cece eeseseceeseceessessessesseseesseeeeseeseees 33 Hình 3.3: Pho FTIR ctia (a) EG va EG@Fe30u, (b) vat ligu composite 50-70 wt% PW/FS/EG@Fe304 SSPCM so với PW, FS và EG(@)FesÖa.- -- 525cc sssssss2 35 Hình 3.4: Phổ XRD cua (a) EG va EG@Fe30,, (b) vật liệu composite 50-70 wt% PW/FS/EG(@@FesOa SSPCM so với PW, FS và EG(@)FesÖa.
52c c2 cssssss2 36 Vil Hình 3.5: Đường cong DSC của PW và vật liệu composite 50-70 wt% PW/FS/EG@)FesOx SSPCM trong quá trình (a) nóng chảy và (b) kết tỉnh.6: Đường cong DSC của vật liệu composite 70 wt% PW/FS/EG@Fe304 SSPCM trước và sau khi trải qua 500 chu kỳ nhiÄiỆt .7: Duong cong TGA cta PW, EG@Fe304 va vat liệu composite 70 wt% PW APSE GF 6304 SIPC, sxc xcs aust mesa termes st Se Sone at ts et te tee 40 Hình 3.8: (a) Đường cong nhiệt độ-thời gian của quá trình chuyển đổi và lưu trữ năng lượng từ-nhiệt của vật liệu composite 50-70 wt% PW/FS/EG(@Fe:O4, (b) Hình ảnh nhiệt hồng ngoại của vật liệu composite 70 wt% PW/FS/EG@Fe:O¿a khi gia nhiệt bằng Hình 3.9: Đường cong nhiệt độ-thời gian của quá trình chuyền đổi và lưu trữ năng lượng điện-nhiệt của vật liệu composite 70 wt% PW/FS/EG@Fe304 SSPCM ở các điện áp không đổi 5—20 V .-----cc S1 E2 E1115112111111111211111112111 1112101111 2111E11111 E11 Er te 43 Hình 3.10: (a) Miếng dán nhiệt, (b) đường cong nhiệt độ-thời gian của miếng dán nhiệt trong quá trình hạ nhiệt tự nhiên, (c, e) hình ảnh tình nguyện viên đeo miếng dán nhiệt ở các vị trị khác nhau trên cơ thể, (d, Ð hình ảnh chụp bằng camera nhiệt hồng ngoại của tình nguyện viên đeo miêng dán nhiệt ở các vị trị khác nhau trên cơ thê. 45 vill DANH MUC BANG Bảng 1.1: So sánh một số tính chất quan trọng của các loại PCM [35].2: Các tiêu chí lựa chọn PCM [28, 30, 32] .-- ---- -- ¿2252 + + +22 ++es+czsecss 12 Bang 2.1: Các loại hóa chất được sử 01122525 - 1.2: Hàm lượng các chất của vật liéu composite PW/FS/EG@Fe304 SSPCM .1: Tính chất nhiệt của các SSPCM so với PW.--©scs2c2E2E2Ecrerrerree 37 Bảng 3.2:Tính chất nhiệt của vật liệu composite 70 wt PW/FS/EG@Fe304 SSPCM truée và sau khi trải qua 500 chu kỳ nh ÄiỆt.-- (c5 222232233233 £25EE22E 255252 errkrrree 39 1X DANH MUC VIET TAT Chir viét tat Tiéng Anh Tiếng Việt PCM Phase change material Vật liệu chuyển pha SEHƠM Shape-stabilized phase change | Vật liệu chuyên pha ổn định hình material dạng PW Paraffin wax Sap paraffin FS Fumed silica Silica bốc khói EG Expanded graphite Graphite truong no OD Octadecane _ PS Polystyrene GA Glutaric acid - PEG Polyethylene glycol - CNT Carbon nanotube Ong nano carbon PVDF Polyvinylidene fluoride - Hie Styrene ethylene/butylene - styrene AKD Kevlar nanofibrous film Mang soi nano Kevlar DE Docosane - AgNWs Silver nanowires Day nano bac SEM Scanning electron microscopy Kính hiển vi điện tử quét TLR Fourier — transform Infrared Quang phổ hồng ngoại biến đôi Spectroscopy Fourier XRD X-ray difraction Nhiéu xa tia X DSC Differential scanning calorimetry | Phan tich nhiét luong quét vi sai TGA Thermogravimetric Analysis Phan tich nhiét trong luong SH Sensible Heat Nhiét hién LH Latent Heat Nhiệt tiềm ấn XI MO DAU Ly do chon dé tai Trong bối cảnh y học hiện đại, việc tìm kiếm các phương pháp điều trị các bệnh lý hiệu quả, tiết kiệm và an toàn cho con người rất quan trọng. Liệu pháp nhiệt đã được chứng minh là một phương pháp điều trị hiệu quả, giúp con người đây nhanh quá trình lưu thông máu, tăng cường trao đổi chất, giảm sưng mô, giảm mệt mỏi, điều trị cứng cơ và các bệnh liên quan đến đau khớp [1-3]. So với các phương pháp điều trị khác như dùng các loại dược phẩm với giá thành cao hay phẫu thuật cần nhiều thiết bị phức tạp, liệu pháp nhiệt là một lựa chọn tiết kiệm, nhẹ nhàng, không gây kích ứng, tác dụng phụ nhẹ và không xâm lần [4, 5].
Các vật liệu truyền thống dùng trong liệu pháp nhiệt như nước, muối biên được sử dụng rộng rãi do dễ tìm kiếm, hình thức chuẩn bị đơn giản và rẻ tiền [6]. Tuy nhiên, các loại vật liệu truyền thống có nhược điểm là thất thoát nhiệt nhanh, nhiệt độ không thể kiểm soát và mật độ lưu trữ năng lượng thấp [S, 7]. Gan đây, vật liệu chuyên pha (PCM) đã thu hút sự quan tâm của các nhà nghiên cứu trong ứng dụng liệu pháp nhiệt. PCM là vật liệu có mật độ lưu trữ năng lượng cao, nhiệt độ chuyên pha ồn định, khả năng hấp thụ và giải phóng lượng nhiệt lớn trong quá trình chuyển pha [8, 9].
Trong số các loại PCM, paraffin wax (PW) nổi bật là một loại vật liệu chuyên pha rắn— lỏng rất phố biến, có giá thành thấp, không độc hại, ôn định về mặt hóa học, hiệu suất chuyên pha ổn định [6, 10]. Tuy nhiên, PW lại rất dễ rò rỉ trong quá trình chuyển pha rắn-lỏng, độ dẫn nhiệt thấp, khả năng chuyên đôi và lưu trữ năng lượng nhiệt còn hạn chế [11, 12]. Đối với liệu pháp nhiệt, việc PW rò rỉ sẽ gây ra sự khó chịu khi tiếp xúc với da, thậm chí gây kích ứng da [6]. Để khắc phục, các nhà nghiên cứu đã kết hợp PW VỚI các vật liệu xốp tạo ra vật liệu chuyên pha ôn định hình dang (SSPCM) [13].
Nhiéu vật liệu x6p nhu diatomite [12], foamed aluminum [14], expanded graphite[15], fumed silica [16] da duoc str dung. Dac biét, fumed silica (FS) 1a vat liu xốp pho bién, duoc ưa chuộng do sở hữu tính chất vượt trội như rẻ tiền, độ xốp cao, hạt có kích thước nhỏ, diện tích bề mặt riêng lớn [13, 16]. Ngoài ra, việc cải thiện khả năng dẫn nhiệt và sự đa dạng hình thức chuyên đổi năng lượng nhiệt đối với SSPCM ứng dụng trong liệu pháp nhiệt là rất cần thiết. Các phương pháp gia nhiệt SSPCM truyền thống như dùng nước nóng hoặc không khí nóng mật nhiêu thời gian.
Đê giải quyết van dé nay, các chât có kha nang dan nhiét cao, chuyén đôi điện-nhiệt, chuyên đôi từ-nhiệt đã được thêm vào SSPCM [17]. Các chất thường duoc thém vao SSPCM nhu mxene [18], graphene [6], carbon nanotube (CNTs) [19], expanded graphite [11], FesO4 [20], day nano Ag [17]. Trong d6, expanded graphite (EG) là vật liệu xốp có khả năng ngăn chặn rò rỉ PW, có độ dẫn nhiệt và dẫn nhiệt cao, giá thành rẻ [15, 21]. Hơn nữa, việc sử dụng EG làm nền kết hợp với kim loại hoặc oxit kim loại có thể giúp SSPCM đa dạng hình thức chuyển đôi năng lượng nhiệt.
Đặc biệt là sự kết hợp các hạt siêu thuận từ FesOa vào EG giúp SSPCM có khả năng tăng nhiệt thông qua chuyền đổi từ-nhiệt và điện-nhiệt, tốc độ gia nhiệt nhanh đáng kể so với các phương pháp gia nhiệt truyền thống [17, 20].