Bè GIÁO DĀC ĐÀO T¾O Bè Y T¾ Đ¾I HâC Y D¯þC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH -----úûúû----- L¾I THà THANH THÀO ĐÁNH GIÁ ĐÁP ĄNG ĐIÀU TRà TRÊN BÆNH NHÂN B¾CH CÄU CÂP DÒNG TĂY NG¯àI LÞN THEO PHÂN NHÓM NGUY C¡ LUÊN ÁN TI¾N S) Y HâC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH, NM 2023 Bè GIÁO DĀC ĐÀO T¾O Bè Y T¾ Đ¾I HâC Y D¯þC THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH -----úûúû----- L¾I THà THANH THÀO ĐÁNH GIÁ ĐÁP ĄNG ĐIÀU TRà TRÊN BÆNH NHÂN B¾CH CÄU CÂP DÒNG TĂY NG¯àI LÞN THEO PHÂN NHÓM NGUY C¡ NGÀNH: NèI KHOA Mà Sà: 9720107 LUÊN ÁN TI¾N S) Y HâC NG¯àI H¯ÞNG DÈN KHOA HâC: 1. NGUYÄN TR¯àNG S¡N 2. PHAN THà XINH THÀNH PHà Hâ CHÍ MINH, NM 2023 LàI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cău do chính tôi thực hiån. Các sá liåu, kÁt quÁ trình bày trong luÁn án là hoàn toàn trung thực và ch°a từng đ°ợc công bá trong bÃt kÿ công trình nghiên cău nào tr°ßc đây.
Tác giÁ luÁn án L¾I THà THANH THÀO MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN DANH MĀC CHĂ VI¾T TÌT VÀ THUÊT NGĂ ANH-VIÆT. iii DANH MĀC HÌNH. vi DANH MĀC BIÂU Đâ .3 CH¯¡NG 1: TäNG QUAN. Đánh nghĩa b¿ch cầu cÃp dòng tāy.
Các yÁu tá nguy c¢ cāa b¿ch cầu cÃp dòng tāy. Sinh lý bånh b¿ch cầu cÃp dòng tāy. Đặc điám bÃt th°áng nhiãm sÃc thá và đét biÁn gen cāa b¿ch cầu cÃp dòng tāy 7 1. Đặc điám lâm sàng b¿ch cầu cÃp dòng tāy.
Đặc điám cÁn lâm sàng b¿ch cầu cÃp dòng tāy. Chẩn đoán b¿ch cầu cÃp dòng tāy. Tiên l°ợng b¿ch cầu cÃp dòng tāy. Đißu trá b¿ch cầu cÃp dòng tāy.
Tình hình nghiên cău trên thÁ gißi và trong n°ßc .28 CH¯¡NG 2: ĐàI T¯þNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Thái gian và đáa điám thực hiån nghiên cău. Xác đánh các biÁn sá, chß sá đéc lÁp và phÿ thuéc. Ph°¢ng pháp và công cÿ đo l°áng, thu thÁp sá liåu.
Quy trình nghiên cău. Ph°¢ng pháp phân tích dữ liåu .49 CH¯¡NG 3: K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU. Đặc điám lâm sàng, sinh học và phân nhóm nguy c¢ theo ELN 2017. Đánh giá đáp ăng đißu trá sau hóa trá tÃn công, hoàn tÃt hóa trá tăng c°áng, ghép tÁ bào gác, sau đißu trá 1 năm, 3 năm và 5 năm theo phân nhóm nguy c¢.
Mái liên quan cāa đặc điám lâm sàng – sinh học, đặc điám liên quan đißu trá và xác suÃt sáng còn theo phân nhóm nguy c¢ .71 CH¯¡NG 4: BÀN LUÊN. Đặc điám lâm sàng, sinh học và phân nhóm nguy c¢ theo ELN 2017. Đánh giá đáp ăng đißu trá sau hóa trá tÃn công, hoàn tÃt hóa trá tăng c°áng, ghép tÁ bào gác, thái điám sau đißu trá 1 năm, 3 năm và 5 năm theo phân nhóm nguy c¢. Mái liên quan cāa đặc điám lâm sàng – sinh học, đặc điám liên quan đißu trá và xác suÃt sáng còn theo phân nhóm nguy c¢ .116 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bà CĂA TÁC GIÀ TÀI LIÆU THAM KHÀO PHĀ LĀC 1: PHIÀU THU THÀP Sà LIäU PHĀ LĀC 2: PHIÀU CHÂP THUÀN CĀA HèI ĐâNG Đ¾O DĂC PHĀ LĀC 3: BÀNG THÔNG TIN CHO NG¯àI THAM GIA NGHIÊN CĂU PHĀ LĀC 4: PH¯¡NG PHÁP XÉT NGHIäM NHIâM SÂC THà Đâ, KĀ THUÀT LAI T¾I CHæ PHÁT HUþNH QUANG VÀ ĐèT BIÀN GEN PHĀ LĀC 5: ĐèC TÍNH HÓA TRà LIäU THEO CTCAE PHĀ LĀC 6: DANH SÁCH BäNH NHÂN THAM GIA NGHIÊN CĂU i DANH MĀC CHĂ VI¾T TÌT VÀ THUÊT NGĂ ANH-VIÆT TÊN VI¾T TÌT TÊN TI¾NG ANH TÊN TI¾NG VIÆT ALT Alanine transaminase AML Acute myeloid leukemia B¿ch cầu cÃp dòng tāy AST Aspartate transaminase ASXL1 Additional sex combs-like 1 BCCDT B¿ch cầu cÃp dòng tāy BN Bånh nhân CBF Core binding factor YÁu tá gÃn lõi CD Cluster of differentiation CEBPA CCAAT-enhancer binding protein A CMV Cytomegalovirus CR Complete remission Lui bånh hoàn toàn Cs Céng sự CTCAE Common Terminology Tiêu chuẩn các thuÁt ngữ phå Criteria for Adverse Events biÁn cho các biÁn cá có h¿i DFS Disease-free survival Thái gian sáng không bånh ĐBG Đét biÁn gen EBMT The European Society for Hiåp héi ghép tāy và máu Blood and Marrow Châu Âu Transplantation ECOG Eastern Cooperative Nhóm hợp tác ung th° phía Oncology Group Đông EFS Event free survival Thái gian sáng không biÁn cá ELN European Leukemia Net M¿ng l°ßi bånh b¿ch cầu Châu Âu FAB French – American – British Pháp – Mā – Anh FISH Fluorescent in situ Lai t¿i chç phát huÿnh quang hybridization FLT3 Fms-like tyrosine kinase 3 GVHD Graft versus host disease Bånh mÁnh ghép cháng kí chā ii TÊN VI¾T TÌT TÊN TI¾NG ANH TÊN TI¾NG VIÆT HiDAC High Dose Cytarabine Hóa trá cytarabin lißu cao HLA Human leucocyte antigen Kháng nguyên b¿ch cầu ng°ái HSCT Hemotopoietic stem cell Ghép tÁ bào gác t¿o máu transplantation ITDs Internal tandem duplications LAIPS Leukemic-associated Kiáu hình miãn dách liên quan immunophenotypes bånh b¿ch cầu LBHT Lui bånh hoàn toàn MRD Minimal residual disease Bånh tãn l°u tái thiáu NCCN National Comprehensive M¿ng l°ßi đãng thuÁn ung Cancer Network th° quác gia Hoa Kÿ NPM1 Nucleophosmin 1 NST Nhiãm sÃc thá OS Overall survival Thái gian sáng toàn bé RFS Relapse-free survival Thái gian sáng không tái phát RT-PCR Reverse transcription PhÁn ăng chuçi polymerase quantitative real-time PCR phiên mã ng°ợc đánh l°ợng RUNX1 Runt-related transcription factor 1 TB ± ĐLC Trung bình ± Đé låch chuẩn TBG TÁ bào gác TKD Tyrosine kinase domain TP53 Tumor protein 53 TV (KTPV) Trung vá (KhoÁng tă phân vá) WHO World Health Organization Tå chăc y tÁ thÁ gißi iii DANH MĀC BÀNG BÁng 1.
DÃu Ãn miãn dách trong phân lo¿i b¿ch cầu cÃp dòng tāy theo FAB. Phân lo¿i BCCDT theo FAB dựa trên hình thái học. Phân nhóm nguy c¢ BCCDT theo NCCN. Tß lå lui bånh hoàn toàn sau hóa trá tÃn công theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017) cāa các nghiên cău.
Đặc điám lâm sàng lúc nhÁp viån. Đặc điám cÁn lâm sàng lúc nhÁp viån. Ph°¢ng pháp đißu trá. Đánh giá đáp ăng đißu trá sau đißu trá tÃn công theo International Working Group.
Các đặc điám liên quan hóa trá và đéc tính hóa trá tÃn công. Các chß sá liên quan kÁt cÿc BN theo International Working Group. Phân nhóm nguy c¢ theo ELN 2017. Phác đã đißu trá BCCDT ng°ái lßn ã bånh viån Truyßn máu HuyÁt học.
Phác đã đißu trá BCCDT ng°ái lßn ã bånh viån Chợ R¿y. Đặc điám vß dách tã học, triåu chăng lâm sàng và bånh đãng mÃc. Đặc điám huyÁt đã ã thái điám chẩn đoán bånh. Phân nhóm FAB và đặc điám sinh học ã thái điám chẩn đoán bånh.
Phân nhóm nguy c¢ dựa vào bÃt th°áng NST. Các bÃt th°áng NST đi kèm t(8;21). Các bÃt th°áng NST đi kèm inv(16). Các bÃt th°áng NST phăc t¿p.
Đặc điám các đét biÁn gen. Phân nhóm nguy c¢ theo ELN 2017. Đặc điám giai đo¿n hóa trá tÃn công. Măc đé đáp ăng sau hóa trá tÃn công và céng dãn 2 đợt hóa trá tÃn công.
BiÁn chăng liên quan đÁn hóa trá tÃn công. Đặc điám vi khuẩn, vi nÃm và sử dÿng kháng sinh, kháng nÃm. Đặc điám quá trình ghép TBG. Măc đé đáp ăng đißu trá sau hoàn tÃt hóa trá tăng c°áng, ghép TBG sau 1 năm, 3 năm và 5 năm đißu trá.
Đặc điám tái phát bånh. Thái điám tử vong. Mái liên quan cāa măc đé đáp ăng đißu trá theo phân nhóm nguy c¢ dựa vào bÃt th°áng NST. Mái liên quan cāa măc đé đáp ăng đißu trá theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017).
Mái liên quan cāa biÁn cá tái phát theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017). Mái liên quan cāa các đặc điám lâm sàng – sinh học theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017). Mái liên quan cāa các đặc điám liên quan đißu trá theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017). Thái gian sáng còn.
Mái liên quan cāa xác suÃt sáng còn theo phân nhóm nguy c¢ dựa vào bÃt th°áng NST. Mô hình hãi quy logistic LBHT sau hóa trá tÃn công vßi các yÁu tá. Mô hình hãi quy Cox cāa các yÁu tá Ánh h°ãng lên RFS. Mô hình hãi quy Cox cāa các yÁu tá Ánh h°ãng lên EFS.
Mô hình hãi quy Cox cāa các yÁu tá Ánh h°ãng lên OS. Tß lå BN theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017) cāa các nghiên cău. Đặc điám BN ghép TBG cāa các nghiên cău. OS 5 năm theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017) cāa các nghiên cău .108 vi DANH MĀC HÌNH Hình 1.
Hình Ánh nguyên tāy bào theo phân lo¿i FAB. Các ph°¢ng pháp đißu trá .23 vii DANH MĀC BIÂU Đâ Biáu đã 3. Xác suÃt sáng còn cāa BN trong nghiên cău. Mái liên quan cāa xác suÃt sáng không tái phát theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017).
Mái liên quan cāa xác suÃt sáng không biÁn cá theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017). Mái liên quan cāa xác suÃt sáng không biÁn cá vßi măc đé đáp ăng sau hóa trá tÃn công. Mái liên quan cāa xác suÃt sáng toàn bé theo phân nhóm nguy c¢ (ELN 2017). Mái liên quan giữa xác suÃt sáng toàn bé vßi măc đé đáp ăng sau hóa trá tÃn công.
KÁt quÁ đißu trá BN trong nghiên cău .60 1 Đ¾T VÂN ĐÀ B¿ch cầu cÃp dòng tāy (BCCDT) là bånh lý ác tính, đ¢n dòng cāa các tÁ bào t¿o máu đầu dòng cāa hå tháng dòng tāy. Bånh không đãng nhÃt vß di truyßn, vßi sự tích lũy các thay đåi di truyßn trong tÁ bào gác t¿o máu và / hoặc các tÁ bào đầu dòng, gây ra các rái lo¿n vß tăng tr°ãng và biåt hóa cāa các tÁ bào tißn thân t¿o máu thuéc dòng tāy, d¿n đÁn kÁt cÿc lâm sàng khác nhau. Đây là thá bånh th°áng gặp nhÃt trong các thá b¿ch cầu cÃp ã ng°ái lßn, chiÁm tß lå 1,3% trong tång sá các bånh ác tính. Tß lå mÃc bånh hàng năm là 3,9 trên 100.000 ng°ái và tăng dần theo tuåi.
Tuåi trung bình khi chẩn đoán khoÁng 69 tuåi.1 Viåc phân nhóm nguy c¢ dựa vào bÃt th°áng nhiãm sÃc thá (NST) và đét biÁn gen (ĐBG) theo M¿ng l°ßi bånh b¿ch cầu Châu Âu (ELN: European Leukemia Net) hay M¿ng l°ßi đãng thuÁn ung th° quác gia Hoa Kÿ (NCCN: National Comprehensive Cancer Network) giúp bác sĩ lâm sàng lựa chọn ph°¢ng pháp đißu trá thích hợp, mang l¿i hiåu quÁ đißu trá tát nhÃt. KhoÁng 40 – 50% bånh nhân (BN) BCCDT không có bÃt th°áng NST vßi ph°¢ng pháp nhuém băng chuẩn,2 nhóm này có tiên l°ợng không đãng nhÃt và cần tiÁn hành khÁo sát thêm các ĐBG nhằm giúp phân nhóm nguy c¢ chính xác h¢n.