CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU .1 TỔNG QUAN VỀ CHỈ THỊ VÀ CHỈ SỐ MÔI TRƯỜNG .1 Khái niệm về chỉ thị và chỉ số môi trường .2 Vai trò và chức năng của chỉ số môi trường .3 Cơ sở khoa học xây dựng chỉ thị, chỉ số môi trường .4 Các tiêu chí đánh giá môi trường đô thị .5 Một số bộ tiêu chí phát triển bền vững .6 Tổng quan về chỉ số UEQ .2 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC .1 Nghiên cứu xây dựng chỉ số môi trường ở nước ngoài.2 Nghiên cứu xây dựng chỉ số môi trường trong nước .3 TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN .4 SỨC ÉP CỦA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG19 1.1 Dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa .2 Phát triển công nghiệp .3 Phát triển năng lượng .4 Hoạt động giao thông vận tải .5 Hoạt động nông – lâm nghiệp và thủy sản.6 Hoạt động du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mai .5 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TẠI TP.1 Môi trường nước .2 Môi trường không khí .3 Quản lí chất thải rắn .4 Cơ sở hạ tầng kỹ thuật .5 Công tác quản lí môi trường. 29 CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 Phương pháp thu thập dữ liệu .2 Phương pháp kế thừa .3 Phương pháp Delphi .4 Phương pháp tính WQI .5 Phương pháp tính AQI .6 Phương pháp xác định chỉ số thành phần .7 Phương pháp chuẩn hóa dữ liệu .8 Phương pháp xác định trong số cuối cùng .9 Phương pháp tính chỉ số UEQI .10 Đánh giá và phân hạng chất lượng môi trường đô thị dựa trên chỉ số UEQI. 45 CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN.1 DIỄN BIẾN CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ BIÊN HÒA NĂM 2019 – 2021 .1 Diễn biến chất lượng nước sông Đồng Nai, đoạn chảy qua TP.2 Diễn biến chất lượng không khí và tiếng ồn tại một số nơi trọng điểm của TP.2 XÂY DỰNG CHỈ SỐ UEQI CHO TP. BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI .1 Tổng hợp các chỉ thị sơ bộ sử dụng để xây dựng chỉ số UEQI cho TP.2 Lựa chọn và sàng lọc chỉ thị, chỉ tiêu cho chỉ số UEQI tại TP.3 Xác định trọng số.4 Xác định giá trị biên .5 Chuẩn hóa số liệu thu thập .6 Tính toán chỉ số UEQI .7 Phân hạng kết quả và so sánh với 03 đô thị khác ở trong nước.
99 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .101 TÀI LIỆU THAM KHẢO .x PHỤ LỤC II. xi PHỤ LỤC III. xii PHỤ LỤC IV. xiii vi PHỤ LỤC V.
xvi PHỤ LỤC VI. xix PHỤ LỤC VII. xxii PHỤ LỤC VIII. xxiv vii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.
1 Bộ tiêu chí phát triển bền vững của TPHCM. 1 Quy định các giá trị qi , BPi cho các thông số nhóm IV và V. 2 Quy định các giá trị BPi và qi đối với DO% bão hòa. 3 Quy định các giá trị BPi và qi đối với thông số pH.
4 Bảng xác định mức chất lượng nước. 5 Các giá trị BPi đối với các thông số. 6 Khoảng giá trị AQI và đánh giá chất lượng không khí. 7 Các mức VN_AQI tương ứng ảnh hưởng tới sức khỏe.
8 Danh sách các chỉ tiêu thuộc trường hợp 1. 9 Phân hạng chất lượng môi trường đô thị dựa vào chỉ số UEQI. 9 Phân hạng chất lượng môi trường đô thị dựa vào chỉ số UEQI. 1 Mô tả các yếu tố “Áp lực – Hiện trạng – Đáp ứng”.
2 Danh sách các chỉ số thành phần và chỉ tiêu được đề xuất. 3 Danh sách chỉ số và chỉ thị dùng tính toán chỉ số UEQI. 4 Kết quả tính toán trọng số cho các chỉ số. 5 Kết quả tính toán trọng số cho chỉ thị.
6 Kết quả tính toán trọng số cuối cùng. 7 Danh sách giá trị biên trên và giá trị biên dưới. 8 Chuẩn hóa số liệu theo trường hợp 1. 9 Chuẩn hóa số liệu theo trường hợp 2.
10 Điểm số của các chỉ tiêu. 11 Điểm của các chỉ số thành phần. 98 viii DANH MỤC HÌNH Hình 1. 1 Mô hình Áp lực – Hiện trạng – Đáp ứng.
2 Mô hình Động lực – Áp lực – Hiện trạng – Tác động. 3 Bản đồ hành chính vị trị các phường tại Thành phố Biên Hòa năm 2022. 2 Các vị trị trí thu thập số liệu quan trắc tại TP. 1 Vị trí 03 vị trí quan trắc nước mặt tại TP.
2 Chất lượng nước tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 3 Chất lượng nước theo mùa của trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 4 Hàm lượng DO theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 5 Hàm lượng BOD5 theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021.
6 Hàm lượng COD theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 7 Hàm lượng N – NH4 theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 8 Hàm lượng P – PO4 theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 9 Hàm lượng TSS theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021.
10 Hàm lượng Coliform theo mùa tại trạm Sông Buông, 2019 – 2021. 11 Chất lượng nước mặt tại trạm Làng bè Ba Xê, 2019 – 2021. 12 Chất lượng nước mặt theo mùa tại trạm Làng bè Ba Xê, 2019 – 2021. 13 Hàm lượng DO theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021.
14 Hàm lượng BOD5 theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021. 15 Hàm lượng COD theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021. 16 Hàm lượng P – PO4 theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021. 17 Hàm lượng N – NH4 theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021.
18 Hàm lượng TSS theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021. 19 Hàm lượng Coliform theo mùa tại trạm Làng cá bè Ba Xê, 2019 – 2021. 20 Chất lượng nước tại vị trí Cầu Rạch Cát. 21 Chất lượng nước tại vị trí Cầu Rạch Cát.
22 Hàm lượng DO tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 23 Hàm lượng COD tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 24 Hàm lượng BOD5 tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 25 Hàm lượng N – NH4 tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021.
26 Hàm lượng P – PO4 tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 27 Hàm lượng TSS theo mùa tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 28 Hàm lượng Coliform theo mùa tại vị trí cầu Rạch Giá, 2019 – 2021. 29 Chất lượng nước tại 03 trạm, 2019 – 2021.
30 Chất lượng nước theo mùa mưa tại 03 trạm, 2019 – 2021. 31 Chất lượng nước theo mùa mưa tại 03 trạm, 2019 - 2021. 32 Chất lượng nước mặt sông ĐN đoạn chảy qua TP. 33 03 vị trí quan trắc không khí và tiếng ồn tại Biên Hòa năm 2021.
34 Chất lượng không khí tại KCN Amata, 2019 – 2020. 35 Chất lượng không khí theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2020. 36 Hàm lượng bụi TSP theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021. 37 Hàm lượng bụi PM 2.5 theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021.
38 Hàm lượng bụi PM 10 theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021. 39 Hàm lượng NO2 theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021. 40 Hàm lượng SO2 theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021. 41 Hàm lượng O3 theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021.
42 Hàm lượng CO theo mùa tại KCN Amata, 2019 – 2021. 43 Độ ồn tại KCN Amata, 2019 – 2021. 44 Chất lượng không khí tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021. 45 Chất lượng không khí tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021.
46 Hàm lượng bụi TSP theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021. 47 Hàm lượng bụi PM 2.5 theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021 76 Hình 3. 48 Hàm lượng bụi PM 10 theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021 76 x Hình 3. 49 Hàm lượng NO2 theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021.
50 Hàm lượng SO2 theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021. 51 Hàm lượng CO theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021. 52 Hàm lượng O3 theo mùa tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021. 53 Độ ồn tại khu dân cư xã Hóa An, 2019 – 2021.
54 Chất lượng không khí tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 55 Chất lượng không khí theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 56 Hàm lượng bụi TSP theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 57 Hàm lượng bụi PM 2.5 theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021.
58 Hàm lượng bụi PM 10 theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 59 Hàm lượng NO2 theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 60 Hàm lượng SO2 theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 61 Hàm lượng CO theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021.
62 Hàm lượng O3 theo mùa tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 63 Độ ồn tại KCN Biên Hòa 1, 2019 – 2021. 64 Chất lượng không khí tại 03 vị trí trong 03 năm, 2019 – 2021. 65 Chất lượng không khí mùa mưa tại 03 vị trí trong 03 năm, 2019 – 2021.
66 Chất lượng không khí mùa khô tại 03 vị trí trong 03 năm, 2019 – 2021. 67 Chất lượng không khí tại Biên Hòa từ 2019 – 2021. 68 Tiếng ồn của 03 vị trí tại TP. 69 Tiếng ồn tại TP.
70 Chỉ số thành phần của TP. 71 Chất lượng đô thị môi trường của 04 đô thị. 100 xi DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT TP.