CHƯƠNG 1 36 Chương 2. THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 37 2. Tổng quan về Trường Đại học Công nghệ Thông tin 37 2. Lịch sử phát triển của Trường 37 2.
Sứ mạng của Trường 38 2. Tầm nhìn của Trường 38 2. Triết lý giáo dục của Trường 38 2. Cơ cấu tổ chức và quản lý 39 2.
Cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên và sinh viên của Trường 40 2. Thông tin chung của Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thông tin 41 2. Giới thiệu chung về Khoa 41 2. Chức năng - nhiệm vụ 41 2.
Các hướng nghiên cứu 41 2. Ban chủ nhiệm Khoa 41 2. Hội đồng Khoa 41 2. Đội ngũ giảng viên 42 2.
Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học 43 2. Thu thập dữ liệu đánh giá chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin 44 2. Lựa chọn phương pháp 44 2. Chọn mẫu điều tra 45 xi Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 21 of 98.
Phương pháp chọn mẫu 46 2. Thời gian điều tra 46 2. Công cụ và thang điểm đánh giá 46 2. Công cụ đánh giá 46 2.
Thang điểm đánh giá 48 2. Đặc điểm của từng nhóm đối tượng điều tra 48 2. Cán bộ quản lý, nhân viên và giảng viên 48 2. Sinh viên đang theo học ngành Công nghệ thông tin 49 2.
Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin 49 2. Chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin 50 2. Về người học 50 2. Về đội ngũ giảng viên 53 2.
Về cán bộ quản lý 57 2. Về đội ngũ nhân viên 60 2. Về chương trình đào tạo 63 2. Về cơ sở vật chất và trang thiết bị 67 2.
Về phương pháp giảng dạy 72 2. Về kiểm tra, đánh giá sinh viên 75 2. Về chất lượng đầu ra 79 2. Tổng kết các tiêu chí đánh giá chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường 83 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 86 Chương 3.
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 88 3. Tầm quan trọng trong việc xây dựng giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin 88 xii Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 22 of 98. Cơ sở đề xuất giải pháp 89 3. Cơ sở thực tiễn 90 3.
Các nguyên tắc đề xuất giải pháp 90 3. Nguyên tắc đảm bảo tính mục tiêu 90 3. Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa và phát triển 90 3. Nguyên tắc đảm bảo tính toàn diện 90 3.
Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi và hiệu quả 90 3. Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường 91 3. Thường xuyên rà soát, cập nhật, phát triển chương trình đào tạo 91 3. Đổi mới phương pháp dạy học 94 3.
Tăng cường công tác kiểm tra, đánh giá sinh viên 96 3. Nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị 98 3. Mối quan hệ giữa các giải pháp 100 3. Xin ý kiến chuyên gia 101 3.
Kết quả đánh giá tính cần thiết của các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường 101 3. Kết quả đánh giá tính khả thi của các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo ngành Công nghệ thông tin trình độ đại học tại Trường 103 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 105 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 106 TÀI LIỆU THAM KHẢO 109 PHỤ LỤC 113 xiii Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 23 of 98. DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT STT CHỮ VIẾT TẮT TÊN ĐẦY ĐỦ 1 CĐ Cao đẳng 2 CB Cán bộ 3 CLĐT Chất lượng đào tạo 4 CNTT Công nghệ thông tin 5 CNTT&TT Công nghệ thông tin và truyền thông 6 CSVC Cơ sở vật chất 7 CTĐT Chương trình đào tạo 8 ĐG Đánh giá 9 ĐH Đại học 10 ĐH CNTT Đại học Công nghệ Thông tin 11 ĐHQG-HCM Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh 12 ĐTĐH Đào tạo Đại học 13 GD Giáo dục 14 GD&ĐT Giáo dục và Đào tạo 15 GDĐH Giáo dục đại học 16 GV Giảng viên 17 KH&KTTT Khoa học và Kỹ thuật Thông tin 18 NV Nhân viên 19 PPGD Phương pháp giảng dạy 20 QL Quản lý 21 SĐH Sau đại học 22 SV Sinh viên 23 TC Tiêu chí xiv Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 24 of 98.
DANH SÁCH CÁC BẢNG BẢNG TRANG Bảng 1.1: Các tiêu chí để đánh giá CLĐT trình độ ĐH.1: Thống kê số lượng cán bộ Trường ĐH CNTT.2: Thống kê, phân loại giảng viên Trường ĐH CNTT.3: Thống kê sinh viên trúng tuyển, nhập học và tốt nghiệp (tính đến tháng 6/2019) 40 Bảng 2.4: Mức độ thực hiện theo thang đo khoảng.5: Hình thức trình bày Rubric.6: Thống kê kết quả tuyển sinh ngành CNTT (tính đến tháng 6/2019).7: Thống kê điểm chuẩn Trường ĐH CNTT qua các năm.8: So sánh điểm chuẩn Trường ĐH CNTT với ĐH BK và KHTN.9: Kết quả khảo sát về chính sách tuyển sinh được xác định rõ ràng, được công bố công khai và được cập nhật.10: Kết quả khảo sát về tiêu chí và phương pháp tuyển chọn SV được xác định rõ ràng và được đánh giá.11: Kết quả khảo sát về người học.12: Thống kê, phân loại giảng viên Trường ĐH CNTT.13: Thống kê đội ngũ GV giảng dạy ngành CNTT trình độ ĐH.14: Kết quả khảo sát CB về năng lực của đội ngũ GV.15: Kết quả khảo sát CB về chất lượng giảng dạy của đội ngũ GV.16: Kết quả khảo sát CB về môi trường làm việc của đội ngũ GV.17: Thống kê CB QL của Khoa KH&KTTT và Phòng ĐTĐH.18: Kết quả khảo sát CB về chất lượng CB QL.19: Thống kê đội ngũ NV của các phòng, ban.20: Kết quả khảo sát CB về chất lượng đội ngũ NV.21: Kết quả khảo sát CB về mục tiêu của CTĐT.22: Kết quả khảo sát CB về chuẩn đầu ra của CTĐT. 64 xv Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 25 of 98.23: Kết quả khảo sát về CTĐT thể hiện rõ học phần cơ bản, học phần cơ sở đề cương và học phần chuyên ngành.24: Kết quả khảo sát về khối lượng CTĐT vừa phải.25: Kết quả khảo sát về thời lượng môn học được phân bổ hợp lý.26: Kết quả khảo sát CB, SV, CSV về nội dung CTĐT.27: Thống kê phòng học, phòng chức năng của Trường.28: Kết quả khảo sát về CSVC và TTB phục vụ cho việc dạy và học.29: Kết quả khảo sát về thư viện và các nguồn học liệu.30: Kết quả khảo sát về các phòng thí nghiệm và TTB.31: Kết quả khảo sát về hệ thống CNTT.32: Kết quả khảo sát về các tiêu chuẩn về môi trường, sức khỏe và an toàn được xác định và thực hiện.33: Tổng điểm trung bình ý kiến đánh giá về CSVC và TTB.34: Kết quả khảo sát CB về PPGD.35: Bảng khảo sát GV về sử dụng phương pháp giảng dạy.36: Kết quả khảo sát về PPGD của GV đang áp dụng phù hợp với chuẩn đầu ra của khóa học.37: Kết quả khảo sát về PPGD giúp SV hiểu và vận dụng được kiến thức.38: Kết quả khảo sát về PPGD giúp phát huy năng lực tự học tập của SV.39: Kết quả khảo sát về ứng dụng CNTT trong hoạt động dạy và học.40: Kết quả khảo sát về các hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập phù hợp với mục tiêu của CTĐT.41: Kết quả khảo sát về kết quả kiểm tra, đánh giá phản ánh đúng năng lực của SV.42: Kết quả khảo sát về các phương pháp kiểm tra, đánh giá đảm bảo sự công bằng và khách quan.43: Kết quả khảo sát về thông tin phản hồi kết quả kiểm tra, đánh giá được gửi kịp thời và giúp cải thiện chất lượng học tập. 77 xvi Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 26 of 98.44: Kết quả khảo sát về có quy trình khiếu nại về kết quả kiểm tra, đánh giá hợp lý để SV dễ dàng tiếp cận.45: Bảng khảo sát GV về sử dụng PP ĐG kết quả học tập của SV.46: Tổng điểm trung bình ý kiến đánh giá về kiểm tra, đánh giá SV.47: Thống kê thời gian tốt nghiệp của SV ngành CNTT.48: Xếp loại tốt nghiệp của SV ngành CNTT.49: Kết quả khảo sát CSV về chất lượng đầu ra.50: Kết quả đánh giá của CSV và SV về CLĐT ngành CNTT.51: Tổng điểm trung bình của các tiêu chí đánh giá.52: Bảng mô tả mức điểm đạt được.53: Kết quả khảo sát mong muốn cải thiện các yếu tố nâng cao CLĐT ngành CNTT trình độ ĐH. 84 xvii Tng hp các án, khóa lun, tiu lun, chuyên và lun vn tt nghip i hc v các chuyên ngành: Kinh t, Tài Chính & Ngân Hàng, Công ngh thông tin document, khoa luan, tieu luan, 123doc, T 27 of 98.
DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 1.1: Quan niệm về chất lượng.2: Mô hình CIRO.3: Mô hình OEM.4: Mô hình CIPP.5: Mô hình đánh giá chất lượng đào tạo.1: Sơ đồ tổ chức của Trường ĐH CNTT.2: Điểm chuẩn của các ngành qua các năm.3: Khảo sát SV ngành CNTT về thông tin Trường.4: Thâm niên công tác và độ tuổi của CB QL Khoa KH&KTTT.5: Học vị của đội ngũ NV các phòng, ban.6: Kết quả khảo sát CSV về điều kiện khó khăn để được tốt nghiệp.7: Biểu đồ đánh giá của SV về CLĐT ngành CNTT.8: Biểu đồ mức thu nhập của SV tốt nghiệp.9: Biểu đồ thời gian đi làm của SV.10: Biểu đồ áp dụng kiến thức vào công việc.1: Đánh giá của các chuyên gia về tính cần thiết của các giải pháp.2: Biểu đồ đánh giá của các chuyên gia về tính khả thi của các giải pháp.