Chương 1: MO DAU .2 Mục tiêu nghiên CỨU.3 Phạm vi nghiên CỨU.4 Y nghĩa của đề tài.---- G11 tt tt HT H 1101010101 1101 010101011122 3 1. - -- -- Ă S 1S nọ re + Chương 2: TONG QUAN.1 Tong quan về van đề xâm nhập mặn.1 Xam nhập mặn và các yếu tố ảnh hưởng đến xâm nhập mặn.2 Tình hình xâm nhập mặn ở ĐBSCL, .2 Dac trưng nước mặn và các thông số đánh giá chất lượng nước nhiễm 111?” Laẳaiiiiaaaaaaaaiiiiiiiiiiai.3 Những anh hướng cua hiện tượng xâm nhập mặn .4 Một số công nghệ xứ lý nước nhiễm mặn điển hình .- -- 14 Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | v LVThS - 2018 2.1 Công nghệ chưng cất.--¿- - + 25252 SE SE9EEE E3 E231 12111.2 Công nghỆ màng. Công nghệ điện thâm tach.5 Tổng quan về công nghệ Chung cất màng - MD.1 Khái niệm và nguyên tắc cơ bản của MÌD.2 Ưu và nhược điểm của MD. Các cau hình trong MD .1 Chung cat màng tiếp xúc trực tiếp (Direct contact membrane distillation -DCMD) 2.2 Chung cất màng có khoảng trống khí (Air gap membrane distillation — AŒMI]).3 Chung cất màng sử dụng áp suất chân không (Vacuum membrane distillation — VMI).4 Chưng cất màng sử dụng khí quét (Sweeping gas membrane SI1511710i061/09) 227277.6 Các dạng màng sir dung trong DCMDÙ.7 Nghiên cứu về DCMD và những vẫn đề về màng ảnh hưởng đến quá trình ` này ¬ 27 2.1 Những nghiên cứu về DCMD.2 Những van đề về màng ảnh hưởng đến quá trình DCMD.
31 Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | vi LVThS - 2018 Chương 3: PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU ouu.1 Nội dung nghiên CỨU .- - -G 111310111399 ng ng ng re 33 3.2 Vật liệu và đối tượng nghiên cứu. LH SH HH TH E1 1111211111121 1111 1101112111121.2 Dung dich dau vào trong nghiên cứu. Thiết kế mô hình DCMD thực nghiệm.4 Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng xử lý của hệ thống DCMD .1 Ảnh hưởng của nhiệt độ dòng nước NON .2 Ảnh hưởng của nhiệt độ dòng mát. Ảnh hưởng của sự chênh lệch nhiệt độ hai bên bề mặt màng .44 Ảnh hưởng của độ day lớp vật liệu đỡ.5 Ảnh hưởng của kích thước lỗ màng PTTFE.6 Ảnh hưởng của nồng độ dòng vào .5 Khao sát ban màng va kha năng xứ ly của hệ thống DCMD trong thời OCC) cee 44 3.6 Phương pháp lay mẫu, phân tích va xử ly số liệu .1 Phương pháp lẫy mẫu.---- + 2 2E SE SE EESE£E#EEEEEEEEEEEEEEEEEErErkrree 45 3.2 Phương pháp phân tÍch.
Phương pháp tính toán và xử lý số liệu.--- +25 +s+s+cscecezsccee AT Chương 4: KET QUA .1 Anh hướng của nhiệt độ dòng nước nóng.-- 5-5 ss+s+x+xzxzxsescez 50 Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | vii LVThS - 2018 4.2 Anh hưởng của nhiệt độ dòng mát .3 Anh hướng của sự chênh lệch nhiệt độ hai bên bề mặt mang.4 Anh hướng của độ dày lớp vật liệu đỡ .5 Anh hướng của kích thước lỗ rỗng màng .6 Anh hướng của nồng độ đầu vào .7 Anh hướng đến kha năng xử lý của hệ thống DCMD trong thời gian dai69 ATL DO MAN oo. -- -- c1 H11 9113 110 H11 1g HH TH TT nọ 75 4.5 Chloride, Sulfate, CaÏCI1uim.6 Đánh giá kha năng khử mặn của hệ thống so với công nghệ RO và MSF — công nghệ khử mặn được ứng dụng phô biến nhất hiện nay .8 Đánh giá âm màng và ban màng .occceccccccsccscssssssssscsssesssssscsscscsessesssesscsesesscsesssscsesssssesecseseeeeseseees 8] Chương 5: KET LUẬN VÀ KIEN NGHI ouooceccccccscscseccscscsscscssesssscessecstssestssesnssees 87 5. 88 TAI LIEU THAM KHAO .---- 2-2-5 S<SE+EE2ESEEEEEEEEEEEEEE1E11111 111111. 89 PHU LUC 2 i LY LICH TRÍCH NGANG.XXXVi Ngô Thị Tra My - 1670377 Trang | viii LVThS - 2018 DANH MUC TU VIET TAT Từ viết tat Từ gốc Ý nghĩa AGMD Air Gap Membrane Chung cat màng có khoảng trong khí Distillation BYT Bộ Y tế Bộ y tế DCMD Direct Contact Membrane Chung cat mang tiép xtic truc tiép Distillation DBSCL - Dong băng sông Cửu Long ED Electrodial ysis Céng nghé dién tham tach EDX Energy Dispersive X-ray Phô tán sắc năng lượng tia X Spectroscopy TEE Thermal Energy Efficiency Hiéu qua nang luong nhiét FO Forward Osmosis Tham thấu thuận LEP Liquid Entry Pressure Ap suat chat long qua mang MD Membrane Distillation Chung cat mang ME Microfiltration Tinh loc MSF Multi Stage Flash Chung cat nhanh nhiéu bac MED Multiple - Effect Distillation | Chung cat da hiệu ứng NEF Nanofiltration Loc nano Nước man Nước có TDS 5000 mg/L được pha 5000 loãng từ nước ngầm nhiễm mặn ở Bến Tre.
NOM Natural Organic Matter Chat hữu co tự nhiên PE Polyethylene Tên của vật liệu Polyethylene PP Polypropylene Tên của vật liệu Polypropylene PTFE Polytetrafluoroethylene Tên của vật liệu Polytetrafluoroethylene PV Pervaporation Công nghệ thoát hoi nước PVDF Polyvinylidene Fluoride lên cua vat liệu Polyvinylidene Fluoride QOCVN Quy chuân Việt Nam Quy chuân Việt Nam R Rejection Ty lệ loại bỏ (%) RO Reverse Osmosis Tham thau ngược Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | ix LVThS - 2018 SEM Scanning Electron Kính hiền vi điện tử quét Microscope SGMD Sweeping Gas Membrane Chung cat mang sử dụng khí quét Distillation TDS Total Dissolved Solids Tổng lượng chat ran hòa tan TOC Total Organic Carbon Tổng carbon hữu co TrOC Trace Organic Compounds Các hop chat hữu cơ dang vết UF Ultrafiltration Siêu loc USD United States Dollar Don vi tiên tệ của Mỹ VMD Vacuum Membrane Chung cat mang sử dung áp suất chân Distillation khong WHO World Health Organization Tổ chức Y tế thé giới Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | x LVThS - 2018 DANH MUC HINH ANH Hình 2. Quá trình xâm nhập mặn từ gi6Ng. Tình hình xâm nhập mặn ở Dong bang sông Cửu Long. Quy trình chưng cất nhanh nhiều bậc— MSF.
Khái niệm về thâm thấu, áp suất thâm thấu và thâm thấu ngược. Sơ đồ khử mặn bang điện thâm tách. Quá trình IDDCÌMI. Quá trình AGMI.
Quá trình SGMIÏD. Hệ thống chung cất màng sử dụng màng dạng sợi rỗng. Hệ thống chung cất màng sử dụng màng dang tắm phẳng. Các mức độ khác nhau của âm màng.
Sơ đỗ tóm tắt nội dung nghiên cứu. (A) Lớp đệm — mặt sau (B) Lớp PTFE hoạt tính — mặt trước của màng. Quá trình tạo lỗ rỗng cho lớp đỡ màng. Lớp lưới đệm giữa màng và Ống PVC.
Mang dạng ống được làm từ vật liệu PTFE trong nghiên cứu. Sơ đồ hệ thông DCMD trong quá trình xử lý nước nhiễm mặn. Sơ đỗ nguyên lý hoạt động của quá trình DCMD. (a) Thông lượng dòng thắm ở các nhiệt độ dòng vào - nóng khác nhau; (b) Thông lượng trung bình và sự gia tăng thông lượng theo nhiệt độ đối với màng có kích thước 0.45 7m, TDS 5000 mg/L và nhiệt độ dòng mát là 28 + I”.
Hiệu quả khử mặn của hệ thống chung cất màng ở các nhiệt độ đầu vào khác Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | xi LVThS - 2018 Hinh 4. (a) Thong luong dong thắm ở các nhiệt độ dòng mát khác nhau; (b) Thông lượng trung bình và sự gia tăng thông lượng theo nhiệt độ đối với màng có kích thước 0.45 wm, TDS 5000 mg/L và nhiệt độ dòng vào là 60 + I”C. Ảnh hưởng của sự chênh lệch nhiệt độ hai bề mặt màng đến thông lượng. Ảnh hưởng của bé dày lớp màng đến thông lượng.
Mang 2 sau khi vận hành ở nhiệt độ dòng vào 70C. Anh hưởng của kích thước lỗ màng đến thông lượng. Anh hưởng của kích thước lỗ màng đến hiệu quả loại bỏ. Ảnh hưởng của nồng độ đầu vào đến thông lượng.
Anh minh hoa cho lớp ranh giới phân cực ngay bề mặt màng. Kha năng khử mặn của hệ thong DCMD trong 02 tháng van hanh. Kha năng xử lý TDS của hệ thong DCMD trong 02 tháng van hanh. Kha năng loại bỏ TOC của hệ thong DCMD0.
eee ccccssesecccccceeeseeceeeeeeeeceees 74 Hình 4. Hiệu quả xử ly các ion gây ra độ dẫn của hệ thong DCMD trong 02 tháng VAN ANN 0. Khả năng loại bỏ (a) CI, (b) SO,” va (c) Ca** của hệ thống DCMD dạng ống trong 02 tháng vận hành .---¿-¿- ¿%6 SE +E9ESE E9 EE2E9E1 2121211121111 211112. Phân biệt tính ky nước và thắm nước của màng bởi góc tiếp xúc.
Kết quả do góc tiếp xúc của mang (a) trước va (b) sau khi vận hành trong hai thấn g. Sự thay đối thông lượng dòng thấm trong hai tháng vận hành. Ảnh SEM bề mặt màng trước — sau thời gian hai tháng vận hành. Anh cau trúc tinh thé aragonite của muối CaCOa,.
Anh chụp EDX của mẫu màng sau khi vận hành trong hai tháng. 85 Ngô Thị Tra My - 1670377 Trang | xii LVThS - 2018 DANH MUC BANG BIEU Bang 2. Độ man va phạm vi ảnh hưởng của nó ở khu vực sông Tiển. Thanh phan các ion trong nước mặn.
Phân loại nước dựa vào TTÌIDS. Phân loại nước theo mục đích sử dụng. Phân loại nước dưới đất dựa theo độ dẫn điện .-- se secsesed I1 Bang 2. Phân loại nước theo Chloride.
Phân loại nước dựa trên dO cỨng. - - - - -Ă 11H ng vn 13 Bảng 2. Các van dé gặp phải đối với các hệ thống khử mặn. Ưu điểm của công nghệ MD.
Tong quan về các đặc tính của màng được sử dụng cho quá trình MD. Một số nghiên cứu về công nghệ DCMD trên thế giới. Các thông số vỀ màng. Các thông số nước thô đầu vàO.---- ¿+ + ©s+x+E£SE+ESEEEEEEEEEEEEerxrkrrrrees 38 Bang 3.
Các thông số nước đầu vào đã pha loãng (nước mặn 5000). Các thông số đầu vào trong quá trình khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ dòng ¡952177. Các phương pháp phan tich. Bang tổng hợp chất lượng nước cất dau ra trong khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ dòng VàO.
Bảng tổng hợp hiệu quả xử lý trong khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ dòng Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | xiii LVThS - 2018 Bang 4. Bảng tong hợp hiệu quả xử lý trong khảo sát ảnh hưởng của bề dày màng ở 010161189/0ã910:500190. Bảng tong hợp hiệu quả xử lý trong khảo sát ảnh hưởng của nông độ đầu vào Bảng 4. Bảng so sánh khả năng xử lý của nghiên cứu này với các công nghệ khử mặn điển hình trên thế giới.
79 Ngô Thị Trà My - 1670377 Trang | xiv LVThS - 2018 Chuong 1: MO DAU 1.1 Đặt van đề Ngày nay, hau như người dân đều str dung nước máy làm nguồn cấp nước chính cho sinh hoạt và sản xuất. Tuy nhiên, ở một số vùng nông thôn vẫn chưa được cấp nước máy. Người dân ở đây chủ yếu sử dụng nước từ các nguén nước mặt va nước ngâm được chứa trong bề nhằm phục vụ cho sinh hoạt và sản xuẤt. Tuy nhiên, chất lượng nước mặt cũng như nước ngầm ngày càng 6 nhiễm do nhiều nguyên nhân.