oe aT ie = a =. BO TU PHAP TRUONG DAI HOC LUAT HA NOI DE TAI NGHIEN CUU KHOA HOC CAP TRUONG CO CHE BAO DAM QUYEN CON NG¯ỜI, QUYEN CO BAN CUA CONG DAN TRONG TO TUNG DAN SU THEO YEU CAU CAI CACH TU PHAP VA THI HANH HIEN PHAP NAM 2013 Chủ nhiệm ề tài : TS. Nguyễn Thị Thu Ha Th° ký ề tài : CN. Vi Hoàng Anh | TRUNG TÂM THONG TIN THU VIEN TR¯ NG AI HỌC LUẬT HA NOI | PHÒNG BOC 6É 3.
| ` mm aannanaan nen. cac san DANH SÁCH NHỮNG NG¯ỜI THUC HIEN Họ và tên | N¡i công tác _ Nội dung viết | | x R | | ` TS. NGUYEN HAI AN - Tòa án nhân dan cap cao. NGUYEN THỊ THU HÀ | Tr°ờng Dai học Luật Hà Nội , Chuyên ề | Tr°ờng ại học Luật Hà Nội Chuyên ề 3 ThS.
PHẠM VN PHÁT Vn phòng Luật s° An phát Chuyên ề 2 Phạm TS. TRÀN PH¯ NG THẢO Tr°ờng ại học Luật Hà Nội Chuyên ề 2 PGS. TRAN ANH TUAN Tr°ờng Dai học Luật Ha Nội Chuyên ề 4 BANG CHỮ VIET TAT BLDS : Bộ luật Dan su BLTTDS nm 2011 : Bộ luật Tố tụng dân sự nm 2004 (sửa ôi, bô sung nm 2011) BLTTDS nm 2015 : BLTTDS nm 2015 HXX : Hội ồng xét xử HTPTANDTC : Hội ồng thâm phán Tòa án nhân dân tối cao LHNG : Luật hôn nhân và gia ình LTCTAND : Luật tô chức Tòa án nhân dân LTCVKSND : Luật tô chức Viện kiểm sát nhân dân Nghị quyết số : Nghị quyết số 06/2012/NQ-HTP ngày 03 tháng 12 nm 06/2012/NQ-HTP_ 2012 của Hội ồng Thâm phán Tòa án nhân dân tôi cao h°ớng dan thi hanh một số quy ịnh về “Thủ tục giải quyết vụ án dân sự tại Tòa án cấp phúc thâm” của BLTTDS ã °ợc sửa ối, bố sung theo Luật sửa ổi, bổ sung một số iều của BLTTDS nm 2011 Nghị quyết số : Nghị quyết số 04/2016/NQ-HDTP ngày 30/12/2016 của 04/2016/NQ-HDTP HTPTANDTC h°ớng dẫn thi hành về gửi, nhận ¡n khởi kiện, tài liệu, chứng cứ và cấp, tống ạt, thông báo vn bản tố tụng bằng ph°¡ng tiện iện tử TAND : Tòa án nhân dân TANDTC : Tòa án nhân dân tối cao TTDS :Tố tụng dân sự VADS : Vụ án dân sự VDS : Việc dân sự VVDS : Vụ việc dân sự VKS : Viện kiểm sát VKSND : Viện kiểm sát nhân dân VKSNDTC : Viện kiểm sát nhân dân tối cao MỤC LỤC PHÁN THỨ NHÁT BAO CAO TONG THUAT KET QUÁ THUC HIỆN DE TÀI Trang 1. PHAN MO DAU | 1.
Tinh cấp thiết của dé tài — ls tệ. Tinh hình nghiên cứu dé tài DNSFOWBHo. Ww Mục ích nghiên cứu 1. ồi t°ợng và phạm vi nghiên cứu của ề tai 1.
Nội dung nghiên cứu 1. Ph°¡ng pháp nghiên cứu 1. Dia chi ứng dung và ý ngh)a của dé tài 2. PHAN NOI DUNG 2.
Nhừng van dé lý luận c¡ ban vẻ co chế bao dam quyền con ng°ời, quyền c¡ bản của công dân trong tố tung dân sự theo yêu cầu cải cách t° pháp và thi hành Hiến pháp nm 2013 2. Khái niệm, ặc iểm và ý ngh)a của c¡ chế bảo ảm quyền con ng°ời, quyền c¡ bản của công dân trong tố tung dân sự 2. C¡ sở của c¡ chế bảo ảm quyền con ng°ời, quyên c¡ bản của 20 công dân trong tố tụng dân sự 2. Nội dung của c¡ chế bảo ảm quyên con ng°ời, quyền c¡ bản của 23 công dân trong tố tụng dân sự 2.
Các yếu tố chi phối c¡ chế bảo ảm quyền con ng°ời, quyền c¡ 30 ban của công dân trong tổ tụng dân sự 2. Các yêu cầu của cải cách t° pháp và thi hành Hiến pháp nm 2013 33 ối với việc bảo ảm quyền con ng°ời, quyền c¡ ban của công dân trong tố tụng dân sự 2. Thực trạng c¡ ché bao am quyền con ng°ời, quyên c¡ ban cua công dân trong tô tụng dan sự Việt Nam 2. Thực trạng c¡ chế pháp lý về bảo dam quyền con ng°ời, quyền c¡ 42 bản của công dân trong tố tụng dân sự Việt Nam 2.
Thực trang c¡ chế tô chức thực hiện việc bảo dam quyển con 90 ng°ời, quyền c¡ ban của công dan trong tổ tụng dân sự Việt Nam 2. Các giải pháp nâng cao hiệu qua của c¡ chế bao dam quyền con ng°ời, quyền c¡ ban của công dan trong tố tụng dân sự Việt nam theo yêu cau cải cách t° pháp và thi hành Hiến pháp nm 2013 2. Ph°¡ng h°ớng của các giải pháp nâng cao hiệu quả c¡ chế bảo 103 ảm quyên con ng°ời, quyền c¡ bản của công dân trong tô tụng dân sự Việt nam theo yêu cầu cải cách t° pháp và thi hành Hiến pháp nm 2013 2. Các giải pháp cụ thê 105 PHAN THU HAI CAC CHUYEN DE Trang Một số van dé ly luận về co chế bao dam quyển con ng°ời, 139 quyền c¡ bản của công dan trong tố tung dân sự theo yêu cầu của cải cách t° pháp và thi hành Hiến pháp nm 2013 to C¡ chế bảo ảm quyền con ng°ời, quyền c¡ ban của công dan trong thủ giải quyết vụ án dân sự và một số kiến nghị "a2 C¡ chế bảo ảm quyền con ng°ời, quyền c¡ bản của công dân trong thủ tục giải quyết việc dan sự và một số kiến nghị C¡ chế bao ảm quyền con ng°ời, quyền công dan trong thủ tục 262 rút gon và một số kiến nghị ia Danh mục tài liệu tham khảo PHẦN THỨ NHẤT BAO CAO TONG THUẬT KET QUA THUC HIEN DE TAI BAO CAO TONG THUAT KET QUÁ THUC HIEN DE TÀI CO CHE BAO DAM QUYEN CON NG¯ỜI, QUYEN C BAN CUA CONG DAN TRONG TO TUNG DAN SU THEO YEU CAU CAI CACH T¯ PHAP VA THI HANH HIẾN PHAP NAM 2013 1.
PHAN MỞ DAU 1. Tinh cấp thiết của dé tài Quyền con ng°ời là van ề luôn °ợc các quốc gia trên thế giới quan tâm và ều °ợc ghi nhận trong ạo luật của mỗi quốc gia. Tuy nhiên, pháp luật chỉ ghi nhận quyền con ng°ời là ch°a ầy ủ mà iều quan trọng và c¡ bản nhất là cần phải thiết lập c¡ chế thực hiện và bảo vệ chúng trong tr°ờng hợp bị xâm phạm. Tuyên ngôn toàn thé giới về quyên con ng°ời của ại Hội ồng Liên hợp quốc ngày 19/12/1948 ã tuyên bố rng: “Moi ng°ời ều có quyên khiếu nại có hiệu quả tới các c¡ quan pháp ly quốc gia có thâm quyên chong lại những hành vi vi phạm các quyên cn bản ma Hién pháp và luật pháp ã thừa nhận”^').
Nhà n°ớc ta cing coi trọng và bảo ảm quyền con ng°ời. iều này °ợc thê hiện rất rõ trong các vn bản của ảng và Nhà n°ớc ta. Nghị quyết 48- NQ/TW ngày 24/5/2005 của Bộ chính trị về Chiến l°ợc xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật Việt Nam ến nm 2010, ịnh h°ớng ến nm 2020 khang ịnh: “Xây dựng và hoàn thiện pháp luật về bao ảm quyển con ng°ời, quyên tự do, dân chủ của công dân”. Tiếp theo ó, Nghị quyết 49-NQ/TW ngày 02/6/2005 của Bộ chính trị về Chiến l°ợc cải cách t° pháp ến nm 2020 cing nhân mạnh: “các c¡ quan t pháp phải thật sự là chỗ dựa của Nhân dân trong việc bảo vệ công lý, quyên con ng°ời, ộng thời phải là công cụ hữu hiệu bảo vệ pháp luật và pháp chế xã hội chủ ngh)a.
Hoàn thiện các thủ tục tô tụng t° pháp, bảo dam tính ộng bộ, dân chủ, công khai, minh bạch, tôn trong và bao vệ quyền con nguai?TM. vã n3 a 2 «392 ặc biệt, nm 2013, Quốc hội n°ớc CHXHCN Việt Nam ã thông qua và ban hành Hiến pháp nm 2013 trong ó quyền con ng°ời °ợc dé cao, °ợc thừa h°ởng một cách tự nhiên và nhà n°ớc có trách nhiệm bảo ảm những quyền ó °ợc thực hiện một cách tốt nhất. ó là, “Ở n°ớc Cộng hòa xã hội chủ ngh)a Việt Nam, các quyên con Ng°ời, quyên công dan về chính trị, dân sự, kinh tế, vn hóa, xã hội °ợc công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo ảm theo Hiển pháp và pháp luật. Quyên con ng°ời, quyên công dan chỉ có thé bị hạn chế theo quy ịnh của luật trong tr°ờng hợp can thiết vi lÿ do Vien thông tin Khoa học Xã hội (1998), Quyên con ng°ời - Các vn kiện quan trong, Hà Nội, tr.
'® áng cộng sản Việt Nam (2005), Nghị quyết 49-NQ/TW ngày 02/6/2005 của Bộ chính trị về Chiến l°ợc cải cách t° pháp dén nm 2020. quốc phòng. an ninh quốc gia, trật tự. an toàn xd hội.
ạo ức xã hội, sức khỏe cua cộng ông` (iều 14). ông thoi, Hiến pháp khang ịnh Tòa án nhân dân (TAND) là c¡ quan xét xử của n°ớc Cộng hòa xã hội chủ ngh)a Việt Nam, thực hiện quyền t° pháp; có nhiệm vụ bảo vệ công ly, bảo vệ quyền con ng°ời, quyền công dan, bảo vệ chế ộ xã hội chủ ngh)a, bảo vệ lợi ích của Nhà n°ớc, quyền và lợi ích hợp pháp của tô chức, cá nhân (iều 102); Có thê thây, việc Hiến pháp ghi nhận các quyên con ng°ời là rất quan trọng bởi ây là c¡ sở pháp lí cao nhất ê con ng°ời và công dân °ợc thụ h°ởng các quyên con ng°ời, quyền co bản của công dân cing nh° dé bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình. Tuy nhiên, “trong c¡ chế thi hành pháp luật hiện nay, nhiều quyên hiển ịnh trong Hiến pháp có thé sẽ chỉ là “quyển hình thức " nếu không °ợc thê chế hoá trong các luật cụ thé. Van dé này ặt ra trách nhiệm ối với c¡ quan nhà n°ớc, từ việc phô biến, tuyên truyện các nội dung mới của Hiến pháp ến việc hoàn thiện hệ thông pháp luật và thủ tục hành chính, tô chức bộ may dé bảo ảm thực thi?) Vì vậy, pháp luật tố tụng dân sự (TTDS) với t° cách là công cụ hữu hiệu bảo vệ các quyền dân sự của công dân - một trong những nội dung quan trọng của quyền con ng°ời cần °ợc sửa ôi, bô sung cho phù hợp với Hiến pháp.
Bộ luật Tế tụng dân sự (BLTTDS) nm 2004 ã có những quy ịnh t°¡ng ối ầy ủ và cụ thê về bảo ảm quyền con ng°ời của các chủ thể trong TTDS. Có thể nói, BLTTDS nm 2004 ã tạo c¡ sở pháp lý vững chắc cho quá trình giải quyết vụ việc dân sự (VVDS), là ph°¡ng tiện dé các cá nhân, c¡ quan, tổ chức bảo vệ quyên và lợi ích hợp pháp của mình.