CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN. Phạm vi nghiên cứu. Mục tiêu và phương pháp nghiên cứu. Mục tiêu của đề tài:.
Phương pháp nghiên cứu. Các công trình nghiên cứu liên quan. Nội dung đề tài. Kế hoạch thực hiện.
4 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Hệ thống sản xuất tinh gọn – Lean. Khái quát về Lean. Mục tiêu và lợi ích của Lean.
Hoạt động tạo ra giá trị và hoạt động không tạo ra giá trị. Các loại lãng phí trong Lean. Lãng phí lỗi, khuyết tật của sản phẩm (Defect). Lãng phí do sản xuất dư thừa (Over Production).
Lãng phí do chờ đợi (Waiting). Lãng phí do vận chuyển, di chuyển (Transportation). Lãng phí do tồn kho (Inventory). Lãng phí do thao tác, chuyển động thừa (Motion).
Lãng phí do gia công/xử lý thừa (Over Processing). Lãng phí nguồn nhân lực. Sơ đồ chuỗi giá trị VSM (Value Stream Mapping). Khái quát về sơ đồ chuỗi giá trị VSM.
Quy trình thực hiện sơ đồ chuỗi giá trị VSM. Giai đoạn chuẩn bị. Vẽ sơ đồ chuỗi giá trị hiện tại. Thiết lập phương hướng cải tiến.
Sơ đồ chuỗi giá trị tương lai. Triển khai kế hoạch thực hiện. Phương pháp hoạch định mặt bằng hệ thống - Systematic Layout Planning (SLP). Giới thiệu phương pháp.
Quy trình thực hiện. Phần mềm FlexSim – Công cụ mô phỏng Logic. Khái niệm về mô phỏng. Giới thiệu phần mềm FlexSim.
Thế mạnh của FlexSim. Ứng dụng của FlexSim. 22 CHƯƠNG 3: KHẢO SÁT QUY TRÌNH SẢN XUẤT CAO SU KỸ THUẬT TẠI CÔNG TY TNHH TƯƠNG LAI. Giới thiệu chung về công ty TNHH Tương Lai.
Tổng quan về công ty. Quá trình hình thành và phát triển. Lĩnh vực kinh doanh. Cơ cấu tổ chức của công ty.
Tổng quan về quy trình sản xuất tại công ty. Quy trình sản xuất cao su kỹ thuật. Công đoạn Cán trộn Compound A. Công đoạn cán luyện Compound B.
Công đoạn Đùn tạo phôi hoặc Cắt phôi. Công đoạn Ép cao su. Công đoạn Xử lý Bavia. Công đoạn Đóng thùng.
34 CHƯƠNG 4: ÁP DỤNG SƠ ĐỒ CHUỖI GIÁ TRỊ VSM VÀ CÔNG CỤ MÔ PHỎNG LOGIC ĐỂ PHÂN TÍCH CẢI TIẾN HIỆU QUẢ SẢN XUẤT. Giai đoạn chuẩn bị. Thành lập nhóm thực hiện VSM. Chọn nhóm sản phẩm.
Vẽ sơ đồ chuỗi giá trị hiện tại. Nhận diện nhu cầu của khách hàng. Xác định những quy trình chính. Thu thập dữ liệu.
Công đoạn Cán trộn Compound A. Công đoạn Cán luyện Compound B. Công đoạn Đùn tạo phôi. Công đoạn Ép cao su.
Công đoạn Xử lý Bavia. Công đoạn Đóng thùng. Tồn kho giữa các công đoạn. Tổng hợp kết quả.
Vẽ ra sơ đồ dòng giá trị và điền dữ liệu vào hộp. Đánh giá hiện trạng qua sơ đồ chuỗi giá trị hiện tại. Mô phỏng logic cho quy trình hiện tại. Quy trình thực hiện việc mô phỏng.
Kết quả mô phỏng. Thiết lập phương hướng phát triển sơ đồ chuỗi giá trị tương lai. Phân tích, triển khai và mô phỏng cho các giải pháp cải tiến. Thiết kế, bố trí lại layout cho Khu vực Cán Luyện.
Phân tích nguyên nhân. Quy trình thực hiện giải pháp cải tiến bằng phương pháp hoạch định mặt bằng theo hệ thống – SLP. Đánh giá hiệu quả của layout mới thông qua mô phỏng logic. Kết quả đạt được.
Giảm thời gian hoàn thành công đoạn lớn nhất (CT max) tại công đoạn Ép cao su. Phân tích nguyên nhân. Quy trình thực nghiệm giải pháp cải tiến bằng dụng cụ gá phôi. Đánh giá hiệu quả của giải pháp thông qua mô phỏng logic.
Kết quả đạt được sau cải tiến. Thêm máy hỗ trợ sản xuất bằng việc tận dụng máy ép để trống. Phân tích nguyên nhân hình thành lãng phí. Triển khai, đánh giá hiệu quả của giải pháp dựa trên mô phỏng.
Kết quả mô phỏng. Đánh giá kết quả sau cải tiến. Sơ đồ chuỗi giá trị tương lai. 118 CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN.
Hướng phát triển. 122 TÀI LIỆU THAM KHẢO. Phiếu checksheet ghi nhận dữ liệu trong quá trình Time Study tại hiện trường. Biên bản đo đạc dữ liệu được xác nhận từ phía công ty.
iv Phụ lục 3. Giấy xác nhận việc thực hiện cải tiến tại công ty. v xvii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2. Thông tin các biểu tượng được sử dụng trong sơ đồ VSM.
Các mức quan hệ được phân chia trong biểu đồ REL chart. Nhóm hỗ trợ trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu. Ma trận phân loại nhóm các mã sản phẩm tương tự nhau. Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Cán trộn A.
Kết quả tính toán dữ liệu tại công đoạn Cán trộn A. Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Cán luyện B. Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Đùn tạo phôi. Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Ép cao su.
Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Xử lý bavia. Kết quả thống kê dữ liệu đo được tại công đoạn Đóng thùng. Tổng hợp kết quả các thông số từ việc thu thập. Bảng dữ liệu thống kê thông tin về các điểm tồn kho.
Các thông số sản xuất chính tổng hợp từ sơ đồ chuỗi giá trị hiện tại. Thông tin các đối tượng được lựa chọn để thiết lập mô phỏng. Các hàm phân bố thiết lập cho từng công đoạn. Các hàm phân bố sau khi điều chỉnh cho 3 công đoạn đầu.
Thiết lập thêm các thông số khác cho các đối tượng mô phỏng. Thống kê sản lượng đầu ra tại các công đoạn chính. Thống kê số lượng hàng tồn kho tại các hàng đợi. Thống kê sản lượng đầu ra tại các khu vực chứa BTP.
Thống kê thời gian tồn tại của BTP trên hệ thống. Bảng câu hỏi 5Whys để tìm hiểu thêm nguyên nhân lãng phí. Mức độ quan hệ giữa các khu vực. Mức độ của các hệ số chi phí vận chuyển.
Hệ số chi phí vận chuyển của vật liệu tại các công đoạn. Tọa độ trọng tâm các khu vực theo phương x và y hiện trạng. Đoạn đường di chuyển nguyên vật liệu giữa công đọan hiện trạng. Tọa độ trọng tâm các khu vực theo phương x và y theo phương án cải tiến.
Đoạn đường di chuyển nguyên vật liệu giữa công đọan theo phương án mới. Tổng chi phí vận chuyển vật liệu theo hệ số chi phí vận chuyển hiện trạng. Tổng chi phí vận chuyển vật liệu theo hệ số chi phí vận chuyển sau cải tiến. Kết quả tổng chi phí vận chuyển vật liệu.
Bảng dữ liệu kết quả thời gian di chuyển của công nhân. Bảng dữ liệu kết quả sản lượng đầu ra tại các công đoạn Đùn tạo phôi. Bảng dữ liệu kết quả số lượng tồn kho tại khu vực BTP. Dữ liệu đo thời gian lấy nguyên liệu thay đổi sau khi cải tiến.
Bảng thống kê kết quả các thông số thay đổi trên sơ đồ VSM. Bảng thống kê kết quả cuối cùng sau khi thực hiện cải tiến. Bảng thống kê các thông số kỹ thuật để thiết kế dụng cụ gá phôi. Dữ liệu ghi nhận sau khi thực nghiệm.
Dữ liệu thực nghiệm điều chỉnh sau khi thảo luận. Đánh giá kết quả sau khi thực hiện cải tiến. Thông số CT thay đổi sau khi thực hiện cải tiến. Hàm phân bố mới cho công đoạn Ép cao su.
Thống kê kết quả sản lượng đầu ra tại các công đoạn. Thống kê kết quả sản lượng đầu ra tại khu vực BTP và TP. Thống kê kết quả lượng hàng tồn kho tại khu vực BTP và TP. Thống kê năng suất thực hiện của người công nhân sau cải tiến.
Dữ liệu thống kê hiệu quả sau khi cải tiến qua các thông số sản xuất. Bảng câu hỏi 5Whys nguyên nhân lãng phí máy ép cao su. Thống kê kết quả sản lượng đầu ra tại các công đoạn. Thống kê kết quả sản lượng đầu ra tại các BTP và TP.
Thống kê kết quả tồn kho tại các khu vực BTP. Thống kê kết quả thời gian tồn tại của BTP tại các khu vực trên hệ thống. Thống kê kết quả hiệu suất của công nhân thực hiện. Kết quả thay đổi của các thông số chính trong sơ đồ VSM.
Bảng kết quả các thông số đo lường trong quy trình ở trạng thái tương lai. Bảng kết quả tồn kho trong quy trình sản xuất ở trạng thái tương lai. Bảng kết quả các thông số chính trong sản xuất ở trạng thái tương lai. Bảng kết quả sản lượng thành phẩm cho ra ở trạng thái tương lai.
121 xix DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2. Ví dụ về một sơ đồ chuỗi giá trị VSM. Lĩnh vực ứng dụng sơ đồ chuỗi giá trị VSM. Trình tự thiết lập VSM.
Ma trận lựa chọn dòng sản phẩm. Ví dụ về việc xác định nhu cầu của khách hàng. Khung thời gian trên sơ đồ chuỗi giá trị VSM. Một số ứng dụng công cụ mô phỏng FlexSim.
Logo của công ty TNHH Tương Lai. Công ty TNHH Tương Lai. Một số sản phẩm cao su kỹ thuật tiêu biểu tại công ty. Một số sản phẩm nhựa kỹ thuật tiêu biểu tại công ty.
Sơ đồ tổ chức của công ty Tương Lai (Nguồn: Công ty TNHH Tương Lai). Mô hình SIPOC – Thể hiện quy trình sản xuất sản phẩm cao su kỹ thuật. Cao su tự nhiên SVR 10 và hóa chất phụ gia. Cân hóa chất trước khi Cán trộn Compound A.
Hình ảnh thực tế của một mẻ nguyên vật liệu. Bán thành phẩm Cán trộn Compound A. Thao tác thực hiện công đoạn Cán luyện Compound B. Hình dạng phôi sau khi đùn và nơi lưu trữ BTP phôi.
Công đoạn Ép cao su thành phẩm. Công đoạn thực hiện cắt bavia. Thành phẩm sau khi đóng thùng. Biểu đồ số lượng sản phẩm cao su được sản xuất trong tháng 04/2023.
Nhu cầu của khách hàng mã sản phẩm Code-1356. Vẽ các quy trình chính trong sơ đồ VSM. Thông số thiết lập khối lượng phôi cao su tại máy Đùn. Khay chứa phôi sau khi đùn.
Sơ đồ chuỗi giá trị VSM hiện tại. Các điểm vấn đề trên sơ đồ VSM tại Khu vực Cán Luyện. Biểu đồ Cycle Time tại các công đoạn trong quy trình sản xuất Code-1356. Bản vẽ phác thảo 2D thể hiện layout của công ty.
Cách vào công cụ phân tích dữ liệu Input Analyzer trên Arena .