Chương 1 BIỂU ĐỒ NỘI LỰC 1. Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn của đầm công xôn. a) ») 9 k ` toe Nn cS Ñ zj=L = T1) oz Tit Lo | sd m1. on Puanm 4 9) 9 k 10Nfm.
4ÃạmmÍ Thoui 98 i fa tOAn sua 10N 10m 30N K Lim,¡. |_im |, cân —„| am „| Lâm 1. Vẽ biểu đồ mômen uốn và lực cắt của dầm trên hai gối tựa. a) ga Đ) „ lam mm 2/ + | + 2% 4 2a 4a ae 2a | 20 9) sum oan, 20Nm -<e a 1.
Tìm ti số L/a để mômen uốn tạ gối tựa bằng Cea momen tai giữa nhịp về trị số nhưng ngược dấu. Vẽ biểu đồ Q, M của dầm. Vẽ biểu đồ lực cắt và mômen uốn của dầm chịu tải trọng dạng tam giác. a) ) — › —=tfT]» or 2a 4a dạ đ) ` aye 2 L ee 2a 6a fa 2a 1.
Vé biéu dé luc cat va momen uén cita dim chiu momen phan bd. a) —————— tT q 4ma ce m + i a 4a ata L—>—. Vẽ biểu đồ lực cắt và mômen uốn của dầm ghép tĩnh định. a) ) Feqa a 4 a mm Qi â La a a | 9 “| sai sium 9 ° 4 3 Hitt a thins 15 | 2m [ale42 [20 | 1-7.
Vẽ biểu đồ lực cắt và mômen uốn của đầm. a) 5) 9 : F 4 #\ —— Oph biểu đồ mômen uốn, vẽ biểu đồ lực cắt và xác định tải trọng tác dụng + dường cong của biểu đổ M có dạng parabol bậc hai và dấu tròn đánh dấu đỉnh của nó. Vẽ biểu đồ nội lực của khung. = Sie ts, £ † 31 a H 11 " eet i 1 | LI a a ein 1S 204m 9 2000 sou 9 We20iNm me 1.
Vẽ biểu đồ N, Q, M của thanh cong. ay ya » F 3 F A ¥e2qa | lifit 1. Vẽ biểu đồ lực dọc N, lực cắt Q, mômen uốn M của dấm có một gối tựa là thanh xiên. Cho hệ gồm một dầm AB và thanh CD dược gắn chật vào dầm tại D.
Đầu C của thanh có đặt một ròng rọc được vất qua bằng dây cáp chịu lực F = IUkN. Xác định các phản lực tại gối A, B và vẽ biểu đồ nội lực của dấm A AB và thanh CD. Vẽ biểu đồ N, Q, M của dầm khi tải trọng phân bố đều q nằm ở mặt trên của dầm, còn mặt dưới được đặt trên hai gối tựa. 4 c a tA Ke oly 1.
Vẽ biểu đồ nội lực của dầm. bậc 2 a Parabon a) a= sin 22 >) bike 2 parabon i ` ois, 9 đt ] L = ——_——+3 Chương2 KÉO NÉN ĐÚNG TÂM 2. Vẽ biểu độ lực dọc của thanh. a) 4) 9 ~ I a fy 31 42 1004 «S S0N 4 Fr ad h 2.
Vẽ biểu đồ ứng suất pháp ơ, và xác định biến dạng dọc tuyệt đối AL của thanh, cho E=2. N ») 9 ⁄ a = T a3: Gen? stat an š3 | | wows 10 AN Š A2“ sei a HH qh St | etem HN gl S| peaoR ã[ | LA-am fy 20N 20N 2. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất pháp và chuyển vị của các tiết diện thanh Đ) EA a 2EA Ẹ “Lt fer F “ z 3 EA F F dụng của lực tập trung và lực phân bố cân bằng, nhau. Từ biểu đồ lực dọc N, đã cho, xác định đại lượng và phương của các tải trọng và tính ứng suất pháp lớn nhất.
Xác định chuyển vị của điểm đặt lực F và ứng suất pháp tại mặt cất ngàng các thanh. a" Agden? t 1 60°| 45° AyeSem? Fe30kN 4 ,=26°=2.10"kNlem? 9 " 726, jIẾÊ el a 2. Chọn kích thước tiết dign céc thanh ctia hé biét [6]. a) 9 ” “⁄ 9 Mm iF ys " 2.
Xác định kích thước mặt cắt ngang của hệ cho [ø]= 16-2 cmỶ 9 F=40kN 2. Xác định tải trọng cho phép của hệ. >) 1 g iF 2 * c —®#—~——®—- u § A A=2cm? A =2cm?; [6] =15kN/em? [o]=12kN/em? [Ac]=I. Xác định ứng suất trong các thanh và chuyển vị của điểm đặt lực, biết thanh 1 có dải A, =3em?,E, = 7000kN/em?, thanh 2 có F=31.5KN Wg =3500kN/cm? 2.
Thanh tuyệt đối cứng AB được treo bằng 2 thanh cùng vật liệu. Tìm vị trí đặt lực F để thanh AB vẫn nằm ngang khi 2 thanh treo biến dạng. Tìm chuyển vị của tiết diện I-I và 2-2 của thanh thép chịu tác dụng của trọng lượng bản thân, cho E = 2. 12 ay" oy ‘Aye20em? am hon | | 2m IS) beim 8m 05m 2.
Vẽ biểu đổ lực dọc, ứng suất và chuyển vị của các mặt cắt ngang của thanh bị ngàm 2 đầu biết E = 2. Vẽ biểu đồ lực dọc, ứng suất và chuyển vị trong các thanh, biết E =2. 3) 9) ArScn” 500m 400m ln lien {Í r=tanN 50em lưới 2 |_sm SOS SNES 00166m{†ˆ «SN. Cân đặt một lực E = 900kN thông qua một đầm cứng @ Xã tác dụng lên 3 cột bétông cốt thép có diện tích tiết diện như.
Khi mới lắp ghép cột giữa ngắn hơn 2 cột bên là A =0,15em. Xác định lực dọc và ứng suất trong các cột, biết qi E = 2000kN/em”. Một thành tuyệt đối cứng có trọng lượng F = 840kN_ Copier tựa trên 3 cột gạch tiết diện 40x40ew. Xác định nội lực trong các cột niếu: a) Cột giữa ngắn hơn 2 cột bên A = Imm.
Ñ b) Ba cột bằng nhau. Cho E= 300kN/cmẺ. Tính nội lực trongcác thanh của hệ và tải trọng cho phép |F]. biết diện tích tiết diện các thanh là A = 2cmỶ, E=2.10°kN/em?, [ø| = 13kN/em”.
Nếu diện tích thanh giữa giảm đi một nửa thì [F] sẽ bằng bao nhiêu? 2. Cho hệ gồm thanh tuyệt đối cứng được giữ bởi các thanh treo bằng thép có giới hạn chảy ø„, = 24kN/em”. Xác định giá trị cho phép của tải trọng biết hệ số an toàn n = l6, E=2. Cho hệ gồm thanh tuyệt đối cứng được treo bởi 2 thanh thép có chiều dai L, diện tích tiết điện A như nhau.
Xác định nội lực 45 F 60° trong các thanh. Cho hệ gồm một thanh tuyệt đối 4.U2,, cứng được giữ bởi hai thanh: Thanh 1 bằng thép, thanh 2 bằng đồng. Xác định lực dọc trong các thanh biết E, = 2.10°kN/cmỂ, E, = 10°kN/cmẺ. Cho hệ gồm một thanh tuyệt đối cứng và các thanh biến dạng cùng loại vật liệu.
Tinh lực đọc trong các thanh, từ điều kiện bến xác định diện tích tiết diện A biết 100kN, [ø], = 16kN/cmÊ, [ø], =8kN/em”. a) 4) awtle 2 TRELrrEErrrrET a Tinh noi lực trong các thanh của dàn biết các thanh cùng loại vật liệu có di tích tiết liện như nhau. Chọn diện tích tiết diện biết []= I6kN/cmẺ. Cho hệ gồm 3 thanh.
Độ dài thanh giữa ngắn hơn độ dài thiết kế là 2. Xác định lực doc trong các thanh sau khi lấp ghép biết A, = 60cm”, A;=20cm), E¡ = 10*kN/em?, Eị- 2. Cho hệ gồm thanh tuyệt đối cứng và hai thanh thép chiều đài một thanh ngắn hơn chiều dài thiết kế là 2. Xác định nội lực trong các thanh sau khi lắp ghép.
9) Đ) Agston? |p 8 “h=imm a 1 Ay=4em? 60 „|. Cho một hệ gồm dầm CE và thanh thép BD chịu lực F = 40KN, Biết L = 6m, h = âm, trọng lượng riêng và ứng suất cho phép của thanh thép là p=7,85.10°kG/m`, [c]=16kN/em?. Cho trọng lượng Im dầm là p=IkN. Xác định vị trí điểm nối B của thanh BD với dầm để trọng lượng thanh BD là cực tiểu.
Cho một hệ thanh chịu tải trọng phân bố đều q = 5kN/m, thanh EB là tuyệt đối cứng. Xác định chiều dài j của thanh CE và ED dé tổng trọng lượng 3 thanh CE, ED, BD là bé nhất. Biết các thanh là thép có trọng lượng riêng p=7.10°kG/mỶ, [ø], = 16kN/em2, [ø]„ = 8kN/em. Diện tích tiết diện các thanh được chọn từ điều kiện đồng bn của chúng.
Tính trọng lượng bé nhất của cả 3 thanh khi L = ám. Vẽ biểu đồ lực dọc và ứng suất dọc theo trục cột có kể đến trọng lượng bản thân của cột. Xác định ứng suất pháp lớn nhất về trị tuyệt đối và độ co toàn phần do trọng lượng riêng y của cột có mặt cắt ngang hình tròn có bán kính biến đổi theo hai quy luật: Cho biét B, y, E và L. Trong đó là một hệ số, E là môđun dàn hồi.
Fe yah 2a S—-—= Bài 27 Bai 28 2. Người ta dùng Tensomét đòn c6 chudn do 50mm va he s6 Khuéch dai k = 1000 để xác định môdun đàn hồi E của thép. Kết quả thí nghiện mẫu thép cỏ đường kính d= 10mm nhu sau: Lye kéo P(N) 2.000 Số doc wen Tensomét 0 16 315 48 Tinh modun đàn hồi E. 17 Chương3 TRANG THAI UNG SUAT - THUYẾT BỀN 3.
Xde định ứng suất pháp và ] 2 lệp HÍ điểm tin điểm A trtrên ên m mặt cắt nl) SNe I-l và tại điểm B trên mặt cát 22 ¡ của thanh. Tính ứng suất tiếp cực — ` 2⁄4 #2 đại tạicác diểm ấy. Xác định giá trị cực đại của lực F biết tại điểm M của mặt cát 1-1 cita thanh ứng suất pháp bằng 6,Š&N /cm, T " tên Pal kiả == —=1+> 1 bent 1 Tom 3. Tim gid tri ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên các mặt cắt xiên của ác phân tố bằng phương pháp giải tích và đồ thị (vòng Mo), (kN/em)).
at ~¬l| te — @[_ 5 sồ 1 @ ¬ | 0% es 3. Dùng phương pháp giải tích và đồ th; (vòng Mo) xá các ứng suất chính và phương chính của ác phân tố (don vị là kN/em). 5 ate + + + ? +O ft] © +H © © Er H+) T TT she aa 3. ứng xuất toà at cit m-n di qua mot diém ci aan.
một vật thể trong trang thai ứng suất phẳng p =34N/em* lo: phương tạo một góc 60° với phương đứng. Trên mật cắt nằm ngang Ế chỉ có +. Tính ứng suất pháp và tiếp trên mặt một góc 45° ất mn, Tính ứng suất pháp lớn nhất tạiđiểm ấy. Cho phân tố hình lăng trụ: Trên mặt cắt AC và BC có ứng A suất pháp bằng -I,SkN/cmẺ, trên mặt AB và đáy ABC không chịu lực.
Xác định ứng suất tiếp trên mặt AC và BC và phương các ứng ít chính. Trên một phân tố được tách ra từ chỉ tiết bằng thép có các B. C ứng suất tác dụng: ø = 3kN/cmỶ, + = I,5kN/cmẺ. Xác định biến dạng đài tuyệt đối của đường =< chéo phân tố.10*kN/cm?, jt =0,3.
o-H Cho một thanh thép chịu kéo đúng tâm 26 ứng suất pháp trên mặt cắt ngang bằng I2kN/em”. 3 Xác định biến dạng tương đối theo phương nghiêng góc 45° với trục thanh. Dùng phương pháp giải tích và đồ thị xác định ứng suất phi ng I-I.