BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH –––––––––––––––––––––––––– PHẠM TUẤN ANH NGHIÊN CỨU LỰA CHỌN BÀI TẬP PHÁT TRIỂN THỂ LỰC CHUYÊN MÔN CHO NAM VẬN ĐỘNG VIÊN WUSHU TAOLU LỨA TUỔI 12-15 MỘT SỐ TỈNH THÀNH PHÍA BẮC VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC BẮC NINH, NĂM 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ THAO BẮC NINH –––––––––––––––––––––––––– PHẠM TUẤN ANH NGHIÊN CỨU LỰA CHỌN BÀI TẬP PHÁT TRIỂN THỂ LỰC CHUYÊN MÔN CHO NAM VẬN ĐỘNG VIÊN WUSHU TAOLU LỨA TUỔI 12-15 MỘT SỐ TỈNH THÀNH PHÍA BẮC VIỆT NAM Ngành: Giáo dục học Mã số: 9140101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC Cán bộ hướng dẫn khoa học: 1. Trần Tuấn Hiếu 2. Nguyễn Thế Truyền BẮC NINH, NĂM 2022 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực, đảm bảo tính khách quan, khoa học, dựa vào kết quả khảo sát thực tế.
Người cam đoan Phạm Tuấn Anh DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT CB : Chuẩn bị HLTT : Huấn luyện thể thao HLV : Huấn luyện viên I : Cường độ KH&CN : Khoa học và Công nghệ KL : Khối lượng LVĐ : Lượng vận động mi : Tần suất lặp lại NQ : Nghị quyết NXB : Nhà xuất bản s : Giây SBM : Sức bền mạnh SBTĐ : Sức bền tốc độ SMTĐ : Sức mạnh tốc độ TDTT : Thể dục thể thao TĐ : Thi đấu TLC : Thể lực chung TLCM : Thể lực chuyên môn TTTTC : Thể thao thành tích cao TW : Trung ương VĐV : Vận động viên MỤC LỤC Lời cam đoan Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt Mục lục Danh mục bảng, biểu đồ, sơ đồ PHẦN MỞ ĐẦU 1 Mục đích nghiên cứu 4 Nhiệm vụ nghiên cứu 4 Đối tượng nghiên cứu 4 Giả thuyết khoa học 5 Ý nghĩa khoa học của luận án 6 Ý nghĩa thực tiễn của luận án 6 CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 7 1. Đặc điểm môn Wushu - Taolu 7 1. Quan điểm về huấn luyện thể lực chuyên môn cho vận động viên 11 Wushu – Taolu 1.
Phương pháp và phương tiện huấn luyện thể lực chuyên môn cho 21 vận động viên Wushu – Taolu 1. Đặc điểm tâm – sinh lý vận động viên lứa tuổi 12-15 33 1. Các công trình nghiên cứu có liên quan 40 CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 47 2.
Phương pháp nghiên cứu 47 2. Phương pháp phân tích và tổng hợp tài liệu 47 2. Phương pháp phỏng vấn, tọa đàm 48 2. Phương pháp quan sát sư phạm 49 2.
Phương pháp kiểm tra sư phạm 50 2. Phương pháp thực nghiệm sư phạm 55 2. Phương pháp toán học thống kê 56 2. Tổ chức nghiên cứu 58 CHƯƠNG 3.
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN 60 3. Thực trạng công tác huấn luyện thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu -Taolu Lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành phía Bắc 60 Việt Nam 3. Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả công tác huấn luyện cho nam vận động viên Wushu -Taolu Lứa tuổi 12-15 một số tỉnh 60 thành phía Bắc Việt Nam 3. Thực trạng phát triển thể lực chuyên môn của nam vận động viên 66 Wushu-Taolu Lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam 3.
Bàn luận kết quả nghiên cứu nhiệm vụ 1 82 3. Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu-Taolu lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành phía 89 Bắc Việt Nam 3. Lựa chọn bài tập huấn luyện thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu-Taolu lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành phía Bắc Việt 89 Nam 3. Xây dựng kế hoạch huấn luyện thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu-Taolu Lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành phía Bắc Việt 99 Nam 3.
Bàn luận kết quả nghiên cứu nhiệm vụ 2 115 3. Nghiên cứu ứng dụng các bài tập lựa chọn trong phát triển thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu - Taolu Lứa tuổi 12-15 119 một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam 3. Tổ chức thực nghiệm ứng dụng các bài tập lựa chọn trong phát triển thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu - Taolu Lứa tuổi 119 12-15 một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam 3. Đánh giá hiệu quả thực nghiệm ứng dụng các bài tập lựa chọn 121 trong phát triển thể lực chuyên môn cho nam vận động viên Wushu - Taolu Lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam 3.
Bàn luận kết quả nghiên cứu nhiệm vụ 3 130 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 134 A. Kiến nghị 135 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN 136 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ Thể Số Nội dung Trang loại TT 1.1 Mô hình thời gian huấn luyện, lứa tuổi tối thiểu để tuyển chọn vào nhóm, số lượng VĐV tối thiểu trong nhóm trong 15 môn whusu - Taolu 1.2 Những chủ đề cơ bản và kế hoạch hóa khối lượng lý thuyết 16 trong các nhóm huấn luyện ở môn Wushu - Taolu (giờ) 1.3 Các chỉ số kế hoạch hóa hoạt động thi đấu trong môn 19 Wushu - Taolu 3.1 Phân chia thời gian kế hoạch huấn luyện năm của vận động 61 viên Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 3.2 Bảng phân chia tỷ lệ % các thành phần huấn luyện năm 61 3.3 Thực trạng cơ sở vật chất phục vụ huấn luyện VĐV Wushu 63 Taolu lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh thành phía Bắc (n=6) 3.4 Thực trạng đội ngũ huấn luyện viên huấn luyện vận động Bảng 64 viên Wushu - Taolu lứa tuổi 12-15 3.5 Thực trạng sử dụng các phương pháp huấn luyện thể lực chuyên môn cho nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-15 tại 65 một số tỉnh thành phía Bắc (n=6) 3.6 Thực trạng sử dụng các phương tiện huấn luyện thể lực cho nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh 66 thành phía Bắc (n=6) 3.7 Thực trạng sử dụng bài tập phát triển thể lực chuyên môn Sau cho nam VĐV Wushu – Taolu tại một số tỉnh thành phía Tr.67 Bắc Việt Nam (n=6) 3.8 Kết quả phỏng vấn xác định các tố chất thể lực chuyên môn đặc thù của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-15 69 (n=33) 3.9 Kết quả phỏng vấn lựa chọn test đánh giá thể lực chuyên môn đặc thù của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-15 71 (n=32) 3.10 Mối tương quan giữa các test đánh giá TLCM với thành Sau tích thi đấu của nam VĐV Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 Tr.72 tại một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam (n=59) 3.11 Mối tương quan giữa hai lần lập test của các test đánh giá Sau TLCM cho nam VĐV Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 tại Tr.73 một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam (n=59) 3.12 So sánh sự khác biệt trình độ thể lực chuyên môn của nam Sau VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh thành Tr.74 phía Bắc Việt Nam 3.13 Tiêu chuẩn phân loại đánh giá trình độ thể lực chuyên môn của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-13 tại một số tỉnh 76 thành phía Bắc Việt Nam 3.14 Tiêu chuẩn phân loại đánh giá trình độ thể lực chuyên môn của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 14-15 tại một số tỉnh 77 Bảng thành phía Bắc Việt Nam 3.15 Bảng điểm đánh giá trình độ thể lực chuyên môn của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 12-13 tại một số tỉnh thành 78 phía Bắc Việt Nam 3.16 Bảng điểm đánh giá trình độ thể lực chuyên môn của nam VĐV Wushu Taolu lứa tuổi 14-15 tại một số tỉnh thành 78 phía Bắc Việt Nam 3.17 Bảng điểm tổng hợp đánh giá trình độ TLCM của nam VĐV Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh thành 80 phía Bắc Việt Nam 3.18 Thực trạng trình độ TLCM của nam VĐV Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 tại một số tỉnh thành phía Bắc Việt Nam 81 (n=59) 3.19 Kết quả phỏng vấn lựa chọn bài tập phát triển TLCM cho Sau nam VĐV Wushu – Taolu lứa tuổi 12-15 một số tỉnh thành Tr.96 phía Bắc Việt Nam (n=31) 3.20 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuẩn bị chung 103 3.21 Diễn biến lượng vận động thể lực thời kỳ chuẩn bị chung 1 103 3.22 Bảng phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuyên môn 1 104 3.23 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuyên môn 1 104 3.24 Bảng phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ thi đấu 1 105 3.25 Diễn biến lượng vận động thời kỳ thi đấu 1 105 3.26 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ quá độ 1 106 3.27 Diễn biến lượng vận động thời kỳ quá độ 1 106 Bảng 3.28 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuẩn bị chung 2 107 3.29 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuẩn bị chung 2 107 3.30 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuẩn bị chuyên môn 2 108 3.31 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuẩn bị chuyên môn 2 108 3.32 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ thi đấu 2 109 3.33 Diễn biến lượng vận động thời kỳ thi đấu 2 109 3.34 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuyển tiếp 2 110 3.35 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuyển tiếp 2 110 3.36 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuẩn bị chung 3 111 3.37 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuẩn bị chung 3 111 3.38 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuẩn bị chuyên môn 3 112 3.39 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuẩn bị chuyên môn 3 112 3.40 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ thi đấu 3 113 3.41 Diễn biến lượng vận động thời kỳ thi đấu 3 113 3.42 Phân chia tỷ lệ huấn luyện thời kỳ chuyển tiếp 3 104 3.43 Diễn biến lượng vận động thời kỳ chuyển tiếp 3 104 3.44 So sánh trình độ TLCM của VĐV lứa tuổi 12-13 nhóm đối 122 chứng và nhóm thực nghiệm – thời điểm trước thực nghiệm (n=32) 3.45 So sánh trình độ TLCM của VĐV lứa tuổi 14-15 nhóm đối chứng và nhóm thực nghiệm – thời điểm trước thực 123 nghiệm (n=27) 3.46 So sánh tỷ lệ phân loại thể lực chuyên môn của VĐV nhóm đối chứng và nhóm thực nghiệm thời điểm trước thực 124 nghiệm (n=59) 3.47 So sánh trình độ TLCM của VĐV lứa tuổi 12-13 nhóm đối chứng và nhóm thực nghiệm – thời điểm sau 12 tháng thực 125 nghiệm (n=32) 3.48 So sánh trình độ TLCM của VĐV lứa tuổi 14-15 nhóm đối chứng và nhóm thực nghiệm – thời điểm sau 12 tháng thực 126 nghiệm (n=27) 3.