Bài tập 0hương | Bài 1.1: Xác định tổng trở hai đầu a-b của mạch hình 1? Bài 1.2: Xác định giá trị điện trở x trên hình 2 đề tổng trở hai dau a-b bang Rv(ab)=1,5 Ohm oH ` es —, UJ Hình 1.2 Bài tập 0hương | Bài 1.3: Xác định Ùx và lx trên mạch hình 1. e I OF aes "EO Bec “sh (>3 tik 6V Z3 oi wy, Hinh 1.3b Bài tập 0hương | - Bài 1.4: Cho mạch điện như hình 1. Biết I1 =1A, xác định dòng điện trong các nhánh và công suất cung cấp bởi nguồn dòng 2A.5: Trong mạch điện hình 1. Xác định E để nguồn áp 16V cung cấp công suất 32W.4 Bài tập 0hương | - Bài 1.6: Tìm dòng điện trong các nhánh ở mạch điện hình 1.7: Cho mạch hình 1.
Tính dòng và áp trên các phần tử, và nghiệm lại sự cân bằng công suất trong mạch.7 Bài tập 0hương | Bài 1.8: Xác định u1 và công suất tiêu tán trên điện trở 8O ở mạch điện hình 1.9: Tìm hệ số khuếch đại k =E/Uoở mạch điện hình 1. so 3 49 3ul -ul+ *) ¢) Œ 20V 5V \= 80 MA Hinh 1.8 Bài tập 0hương | Bài 1.10: Tinh i va u, & mach điện hình 1.11: Xác định tỉ số u/e ở mạch hình 1. ly lạ Bài tập 0hương | Bài 1.12: Cho mạch điện hình 1. Xác định R dé cho | = 5A.13: Xác định u và ¡1 trên mạch hình 1.
i, R I0O + U - 4O h^ VY ^\ ` NII ` 4 4o OQ d Ov O& a © Hinh 1.13 + Bài tập 0hương | Bài 1.14: Tìm áp u trên mạch điện hình 1.15: Xác định uo ở mạch hình 1. 8O 2o |: ti, + u u ° u Seo | u (7) 1 40 ~L 7 _o + - 3 240 Sen - 2 usS1O 4A Hinh 1.15 5V Bài tập 0hương | Bài 1.16:Dùng phép biến đổi tương đương, tìm ¡1 và ¡2 ở mạch hình 1.17: Dùng phép biến đổi tương đương tìm dòng các nhánh ở mạch điện hình 1. 320 Bài tập 0hương | Bài 1.18: Dùng phép biến đổi tương đương, tìm dòng | & mach hình 1.19: Tìm u, ở mạch điện hình 1. 8o Pag đ» ¬ W Uy Ỷ 120 120 _ «8 Is 4Ix 6A 120 <40 3A Hinh 1.19 Bài tập 0hương | Bài 1.20: Xác định dòng và áp trên mỗi phần tử của mạch hình 1.21: Xét mạch điện hình 1.
Xác định uc và iL ở xác lập DC. Bài tập 0hương | - DAP SO — HUO'NG DAN CHUONG | Bài 1.1: Thực hiện tương đương, biến đôi Sao — tam giác suy ra: Zab=2Ohm Bài 1.2: Thực hiện tương đương, biến đôi Sao — tam giác Y x=l,5Ohm Bai 1.3: Ux =7V, Ix=-2A (hình 1.3a) và Ux =-0,75V, Ix=1A.7: Tổng công suất phát = tổng công suất thu (38W+40W+130W) = (36W+64W+108W) Bai 1.10: i- —P — 60aE ;ủy 50(œ —2) œ—2 Bài ILII; Ủj_R:; _ © (œ-l)R, Bai 1.15: Vit KI cho nit I: i, +1, =4+—>=4+ > Mặt khác: ¡, =—:i, =— 6`? 3 Suy ra C+2=4+=u=l12V S0, = =4V Bài I.20: iz = -10,Ssint(A); ujo = 0,575cost(V); uy3=-0. Per Ae) Bài 2.1: Xét mạch điện hình 2. Cho biết R = 20Ohm.
u, (t) =10sin(1000t)V, i(t) cham pha so voi e(t) một góc 309, biên độ của áp trên L bằng 2 lần biên độ áp trên C.2: Trên mạch điện hình 2.2, số chỉ của Ampemét là 5A. Xác định chỉ số Vônmét V, V1 ,V2 ,V3 .Vẽ đồ thị vectơ dòng và áp.2 Per Ae) Bài 2.3: Xét mạch điện với trị hiệu dụng của áp cho trên hình 2.4: Xét mạch điện với trị hiệu dụng của dòng cho trên hình 2. Xác định trị hiệu dụng các dong I, I1, 12. I0V IV I0V I0V IA‡l 2A4 2A4| 3A 4| !A‡I2A‡ hình 23 Hình 2.4 Bài lập (hươngp Ì Bài 2.5: Tìm áp ua(t) ở xác lập của mạch điện hình 2.
10mH SQ rr \\\vV__ + Uy, - + (+) Ộ , — 100HF————uy(t) _— var / 20cos 1000t(V ) Hinh 2.5 Bài lập (hươngp Ì Bai 2.6: Tim ap u,, trén mach hình 2. ——/VW—s 52 a > jQ —— 504-45 (V) Bài lập (hươngp Ì Bai 2.7: trên điện trở 5 Ohm chỉ 45V trên mạch hình 2. Tìm chỉ số của Ampemét. Tìm trị hiệu dụng của Uab en Bài lập (hươngp Ì Bài 2.8: Mạch như hình 2.8, tính dòng I và trở kháng vào nhìn từ hai cực của nguôn .8 Per Ae) Bai 2.9: Cho mạch điện như hình 2.9, khi khoá K đóng góc lệch pha giữa áp và dòng là 45 độ.
Xác định góc lệch pha khi khoá K mở nếu tần số được giữ không đồi.9 Per Ae) Bài 2.10: Cho mạch điện như hình 2. Tính dẫn nạp tương đương của mạch điện, độ phức của dòng l1, l2, trở kháng Z.10 Per Ae) Bai 2. Xác định hiệu dụng phức các dòng điên nhánh .Vẽ đô thị vectơ. -> j60 cl -j80O eo | La —C -(302 1 | _ 3 + + Hinh 2.11 | Per Ae) Bai 2.12: Cho mach điện như hình 2.
Biết w() = 10A/2 sin(10'2) V Tìm biểu thức áp tức thời trên tụ điện 1uF và vẽ đồ thi vecto’ dong , ap trong mach.66TuF luF #4 200Q Bài lập (hươngp Ì Bài 2.13: Cho mạch điện như hình 2. Tìm chỉ số các Ampemét? Bài 2.14: Tính điện áp Uo ở mạch điện hình 2.14, dùng phép biến đổi tương đương. E® | J 250 (4) @) _ @) @) Hình 2 13 Hình 2 14 Bài lập (hươngp Ì Bài 2.15: Trên mạch điện hình 2.15, đo được I1=l2=l3=2A và Uab=Ubc=100V, Uac=141V. Vẽ đồ thị vectơ của dòng, áp trong mạch.
Suy ra các trở kháng Z1, Z2, Z3, Zv (trở kháng nhìn vào từ hai cực a và c). _*> —+*> I, 1, 2, s € cc Wyre Bài lập (hươngp Ì Bài 2.16: Cho mạch điện hình 2.16 với £ = 50~0° Tính công suât phát ra bởi nguôn và công suất tiêu trên các điện trở.16 Bài lập (hươngp Ì Bài 2.17: Cho mạch điện như hình 2. Tìm sơ đồ thay thế Thevenin và xác định giá trị Z đê công suât cực đại, tìm P max? 10Q SQ. j10Q a là TA TÁC VN rx*^—C— (t) 10S Z I0⁄0°(V) b hd ° Hinh 2.17 Bài lập (hươngp Ì Bài 2.18: Mạch điện như hình 2.
Sức điện động của nguồn e(f)=100cos(1000t+459)V. Tìm biểu thức xác lập của dòng điện trong mạch i(t). i(t) Bài lập (hươngp Ì Bài 2.19: Cho mạch điện như hình 2. Sức điện động của nguồn e(t)=100cos(4t)V.
Tìm biểu thức xác lập điện áp i(t) i(t) 200 VW Te ae” 1025 9 025F= hinh 2.19 Bài lập (hươngp Ì Bài 2.20 cung cấp cho 1 tải có hệ số công suất cosọt = 0.707 (trễ), tải tiêu thụ công suất 2kW. Cho biết hiệu dụng phức U,= 20040” a) Tính l2,I1,E b) Công suất tác dụng ,phản kháng ,biêu kiến của nguồn E I, -a———”WW`_—xxz~¬ > nề _ mee + | Tdi 2kw (+) j0so =— U2 coso.20 Per Ae) Bài 2.21: Nguồn có tần số f = 60Hz ,điện áp 240V (hiệu dụng) cung cấp 4500VA cho tai co hé sé coset = 0. Xác định trị số của điện dung C mắt song song với tải để nâng cao hệ số công suất lên 0. Tìm tỉ lệ phân trăm (%) của dòng điện tông | trong hai trường hợp.
L„ Tải 450VA LL cos, =0.21 Per Ae) Bài 2.22: a) Tìm hàm truyền đạt áp Ku(ju›) =U2/U1ở mạch hình 2. Tính đặc tính biên tần Ku(w) =| Ku(j w)| va dac tinh pha tan (0) =arg(Ku(jw)). V6 cac dac tuyén biên tần Ku(w) và đặc tuyến pha tan (w). Tinh tan s6 cat we (theo định nghĩa là tần số tại đó ku(u›c)=0.
may) Nhận xét. b) Giải lại câu a với mạch hình 2. U; Cc —- U2 R U # + # # hổ Hình 2.22a Hình 222b Bài lập (hươngp Ì Bài 2.23: Một tụ điện, ở tần số làm việc, có môđun dẫn nạp Y =0.Hệ số phẩm chất của tụ là Qc =5. Thành lập các sơ đồ tương đương song song và nối tiếp.
Bài lập (hươngp lÍÍ - Bài 3.1: Cho mạch điện như hình 3. Tìm dòng điện qua tất cả các nhánh và công suất trên từng phần tử — Kiểm chứng lại nguyên lý cân bằng công suất trong mạch.2: Cho mạch điện như hình 3. Sức điện động của nguồn e(t)=100cos(8t)V. Tìm biểu thức xác lập điện áp i(t) và ic(t).1 Bài lập (hươngp Í Bài 3.3: Cho mạch điện như hình 3.
Viết hệ phương trình để giải mạch điện theo phương pháp dòng mắt lưới (chỉ viêt hệ phương trình, không cân giải). 3a Hình 3 3h Bài lập (hươngp lÍÍ - Bài 3.4: Tìm dòng điện trong các nhánh ở mạch hình 3.4 dùng phương pháp thế nút.5: Tính dòng trong các nhánh ở mạch hình 3. Nghiệm lại sự cân bằng công suất tác dụng, công suất phản kháng trong mạch.5 Bài lập (hươngp Í Bài 3.6: Tính dòng trong các nhánh Ở mạch hình 3. Nghiệm lại sự cân công suât tác dụng, công suât phản kháng trong mạch .7: Tim u,(t) & mach hình 3.
ti, ® WW 3o = Is ) 0; ir 5020°(V) so3 (Hiệu dụng) WWI 1,4 5020°(V) (Hiệu dung) Hinh 3.5H 2 * đ IH 4cos2t mì (A) - 2u¡(A) Hình 3.7 Bài lập (hươngp Í Bai 3.8: Tim u(t) va i(t) & mach hinh 3. 5cos2t(V) ~ 5cos2t(A) Bài lập (hươngp Í Bài 3.9: Xác định u(t) trên mạch hình 3. 36 = l 3 sf * ; u(t) ==—# ` + - 36 ŠScos(6r— 45”) H, 60 (V) - 30 Bài lập (hươngp Í Bài 3.10: Tìm giá trị tức thời của điện áp V trong mạch hình 3.10 Bài lập (hươngp lÍÍ - Bài 3.11: Xác định công suất cung cấp cho mạch do nguồn É =s0o0°_ v (hiệu dụng phức) và công suất tiêu tán trên các mạch điện trở ở hình 3.12: Tìm công suất cung cấp bởi nguồn và công suất tiêu thụ trên các điện trở ở mạch hình 3.12 dùng phương pháp dòng mắt lưới.11 Bài lập (hươngp Í Bài 3.13: Xac định công suất cung cấp bởi tung | nguon EE, ở mạch hình 3. Cho biết hiệu dụng phức £, = £, = 10290" Bai 3.14: Tim v(t) ở mạch hình 3.14 Bài lập (hươngp Í Bài 3.15: Tìm dòng trên các nhánh ở mạch điện hình 3.15 bằng: a) Phương pháp thế nút.
b) Phương pháp dòng mắt lưới.1250 “Tg J†I if ` ti, we 2V ag Hinh 3.15 Bài lập (hươngp Í Bài 3.16: Xác định dòng trên các nhánh ở mạch hình 3.16 dùng: a) Phuong phap thé nut. c) Phương pháp dòng mắt dưới.17, tìm £, để dòng qua trở 4 Ohm bằng 0.17 Bài lập (hươngp lÍÍ - Bai 3.18: Tim u(t) trong mach hinh 3.19: Trong mạch ghép hỗ cảm hình 3. Xác định điện áp rơi trên phần tử R=5 Ohm. Nếu đảo ngược cực tính của † cuộn dây trong hai cuộn ghép hỗ cảm, hãy xác định lại điện áp này.
Nhận xét các kết quả.19 Bài lập (hươngp Í Bài 3.20: Cho mạch như hình 3. Biết hệ số ghép hỗ cảm k = 0,5. a) Xác định trở kháng vào Zv của mạch.