KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN THỰC HÀNH THỰC NGHIỆM CƠ KHÍ ***** BÀI TẬP THỰC HÀNH CAD/CAM NÂNG CAO Họ tên sinh viên:. Số thứ tự theo danh sách lớp:. GV giảng dạy:. NămMỤC học: LỤC 2022-2023 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÀI LIỆU Nhằm góp phần củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng vận hành máy CNC cho sinh viên, bộ môn THTNCK biên soạn tài liệu bài tập thực hành CNC bao gồm 5 phần: - Phần 1: Kiến thức về máy CNC trình bày từ trang 1 đến 13 Trong phần này từ các kiến thức thực tế trên máy CNC sinh viên trình bày trực tiếp các nội dung yêu cầu trên cuốn bài tập này, sau đó căn cứ vào đáp án của giảng đưa ra sinh viên tự đánh giá nội dung trình bày của mình.
- Phần 2: Lập trình trực tiếp gia công trên máy tiện CNC trình bày từ trang 14 đến 24 Sinh viên trình bày trực tiếp các nội dung yêu cầu trên cuốn bài tập này, sau đó căn cứ vào đáp án của giảng đưa ra sinh viên tự đánh giá nội dung trình bày của mình. - Phần 3: Lập trình trực tiếp gia công trên máy phay CNC trình bày từ trang 25 đến 34 Sinh viên trình bày trực tiếp các nội dung yêu cầu trên cuốn bài tập này, sau đó căn cứ vào đáp án của giảng đưa ra sinh viên tự đánh giá nội dung trình bày của mình. - Phần 4: Lập trình tự động và mô phỏng gia công trên máy tiện CNC trình bày từ trang 35 đến 38 Sinh viên sử dụng các phần mềm CAD/CAM đã học kết hợp với phần mềm mô phỏng đường chạy dao Cimco Edit và phần mềm mô phỏng gia công SS-CNC. Dữ liệu bài làm gồm file chương trình gia công và file SS-CNC nộp cho giảng viên phục vụ công tác đánh giá - Phần 5: Lập trình tự động và mô phỏng gia công trên máy phay CNC trình bày từ trang 39 đến 46 Sinh viên sử dụng các phần mềm CAD/CAM đã học kết hợp với phần mềm mô phỏng đường chạy dao Cimco Edit và phần mềm mô phỏng gia công SS-CNC.
Dữ liệu bài làm gồm file chương trình gia công và file SS-CNC nộp cho giảng viên phục vụ công tác đánh giá - Phần 6: Lập trình và mô phỏng phay 3D trình bày từ trang 47 đến 50 Sinh viên chủ động download các file mô hình 3D trước các buổi học và thực hiện theo hướng dẫn của giảng viên và sử dụng các phần mềm CAD/CAM đã học kết hợp với phần mềm mô phỏng đường chạy dao Cimco Edit và phần mềm mô phỏng gia công SS-CNC. Dữ liệu bài làm gồm file chương trình gia công và file SS-CNC nộp cho giảng viên phục vụ công tác đánh giá Căn cứ vào tình hình cụ thể của lớp học, giảng viên chia nhóm, phân công sinh viên thực hiện các nội dung trong cuốn bài tập này, có đánh giá và nhận xét sau mỗi buổi học, lưu trữ dữ liệu bài làm của sinh viên để phục vụ công tác quản lý. - Phần đánh giá: Sinh viên và giảng viên đánh giá, nhận xét trang 51 Sinh viên tự đánh giá kết quả đạt được của bản thân về kiến thức, kỹ năng, mức tự chủ và trách nhiệm (thái độ), đề xuất giải pháp thực hiện nhằm nâng cao trình độ cho bản thân về thực hành CNC. Giảng viên đánh giá tóm tắt quá trình và kết quả học tập môn học thực hành CNC.
- Nguồn dữ liệu học thuật và phần mềm tham khảo: Sinh viên tải theo đường link trang 52 PHẦN 1. KIẾN THỨC VỀ MÁY CNC Bài 1. Chức năng cơ bản của các phím điều khiển trên máy CNC Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 0.25 1 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 7 0.25 2 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 13 0.25 3 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 19 0.2 4 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 26 0.2 5 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 35 0.2 6 Tên Điểm Điểm chức Điểm SV tự GV TT Biểu tượng năng Trình bày cách sử dụng chức năng chuẩn đánh đánh (tiếng giá giá anh) 44 0.2 TỔNG ĐIỂM 10,0 7 Bài 2. Kiến thức về công nghệ CNC Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá 1 Trình bày các bước cơ bản khi 0.5 vận hành máy CNC? 2 Cảnh báo "APT" màu vàng là 0.25 lỗi gì? cách sử lý? 3 Cảnh báo "EMG" màu đỏ là 0.25 lỗi gì? cách sử lý? 4 Trình bày điểm khác nhau giữa 0.25 tên chương trình có ký hiệu O0000 với tên chương trình có ký hiệu O1234? 5 Những đặc điểm nào để phân 0.25 biệt 1 chương trình gia công tiện với chương trình gia công phay? 6 Trong 1 chương trình gia công 0.25 khi nào sử dụng số hiệu câu lệnh? 7 Trên máy tiện CNC hệ điều 0.5 hành Fanuc những khai báo nào là mặc định? 8 Khi viết tọa độ lập trình thiếu 0.25 dấu chấm thì đơn vị đo độ dài được máy hiếu là gì? 9 Trình bày phương pháp bù dao 0.5 trên máy tiện và phay CNC? 10 Trên máy CNC lệnh nào có thể 0.25 thay thế lệnh M30? 11 Muốn sử dụng hệ trục tọa độ 0.5 phụ thì sử dụng lệnh nào? 8 Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá 12 Cách dùng lệnh M80 như thế 0.5 nào? 13 Trên máy tiện CNC block lệnh 0.25 nào để về gốc máy? 14 Trên máy phay CNC 3 trục 0.25 block lệnh nào để về gốc máy? 15 Chương trình sau đây dùng làm 0.5 gì? tìm ra điểm sai của chương trình? % O0000; M6 T1; S1000 M03 F300; G90 G54 G17 G21; G43 H3; G00 X0.0; Z20; M30; % 16 Khi nào dùng INPUT, khi nào 0.25 dùng MEASUR? 17 Giải thích giá trị 0.5 phay CNC 9 Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá 18 Giải thích ý nghĩa của con số 0.25 1202 trên máy phay CNC? 19 Màn hình máy phay CNC báo 0.25 lỗi gì? cách xử lý thế nào? 20 Màn hình máy phay CNC báo 0.25 lỗi gì? cách xử lý thế nào? 21 Giải thích ý nghĩa của các con 0.25 số 17; 04; 00 trong mục I/O CHANEL? 22 Nguyên nhân chủ yếu bị lỗi 0.25 thay dao trên máy phay CNC là gì? 23 Trên máy CNC khi đang thay 0.25 dao thì áp lực khí không đủ thì sảy ra hiện tượng gì? cách xử lý? 24 Trên máy tiện CNC để màn 0.25 hình có giao diện dưới đây thì chọn các phím chức năng như thế nào? 10 Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá 25 Trên máy tiện CNC để màn 0.25 hình có giao diện dưới đây thì chọn các phím chức năng như thế nào? 26 Trên máy phay CNC để màn 0.25 hình có giao diện dưới đây thì chọn các phím chức năng như thế nào? 27 Trên máy phay CNC để màn 0.25 hình có giao diện dưới đây thì chọn các phím chức năng như thế nào? 28 Tên gọi? cách sử dụng bộ phận 0.5 dưới đây trên máy phay CNC? 11 Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá 29 Trình bày chức năng của các 0.5 phím dưới đây trên máy phay CNC? 30 Trình bày ý nghĩa và cách sử 0.5 dụng chức năng "DNC" trên máy phay CNC? 12 Điểm Điểm Điểm SV tự GV TT Câu hỏi Sinh viên trình bày chuẩn đánh đánh giá giá TỔNG 10,0 13 PHẦN 2.
LẬP TRÌNH TRỰC TIẾP GIA CÔNG TRÊN MÁY TIỆN CNC Bài 1. Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 64x102 2X2 35 60 70 100 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 50x152 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 50x132 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:.
Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 32x85 2 x 45° 2 x 45° S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 50x167 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công tiện, phôi CT38: 45x100 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công tiện, cho chi tiết theo bản vẽ sau 17 16 13 12 15 14 11 10 R6 9 8 7 6 3 2 5 4 1 M20x2 Ø60 Ø40 Ø20 Ø56 Ø25 2x45° 15 18 25 46 56 71 80 90 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:.
Lập chương trình gia công trên máy tiện CNC, phôi CT38: 70x70 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công:. Lập chương trình gia công trên máy tiện CNC, phôi CT38: 90x110 Ø90 Ø22 Ø34 Ø48 Ø70 10 43 56 60 110 S F t TT Tên bước gia công Dụng cụ cắt Tọa độ điểm lập trình (vg/p) (mm/vg) (mm) 1 2 3 4 5 6 Chương trình gia công: .