ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thị Nga LUẬN VĂN THAC SY KHOA HỌC Hà Nội - 2024 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Nguyễn Thị Nga Chuyên ngành: Khoa hoc Môi trường Mã số: 8440301.01 LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC Người hướng dẫn khoa học: PGS. Nguyễn Thị Hà TS. Nguyễn Trường Quân Hà Nội - 2024 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, cho em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc nhất tới PGS. Nguyễn Thị Hà — Bộ môn Công nghệ môi trường, Khoa Môi trường, Truong Dai hoc Khoa học Tự nhiên — Đại học Quốc gia Hà Nội đã tạo mọi điều kiện tốt nhất và tận tình hướng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn thạc sỹ khoa học này.
Tiếp theo, em xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Trường Quân — Trung tâm Nghiên cứu Công nghệ môi trường và Phát triển bền vững (CETASD), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên — Đại học Quốc gia Hà Nội đã tận tình hướng dẫn, quan tâm, góp ý và động viên em trong quá trình thực hiện đề tài tại trung tâm. Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới các thầy cô Khoa Môi trường, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên đã giảng dạy và cung cấp cho em các kiến thức chuyên môn và các kỹ năng cần thiết và tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình học tập tại khoa. Em xin gửi lời cảm ơn tới đề tài “Nghiên cứu xác định các thông số động học trong mô phỏng dé thiết kế hệ thống xử lý yếm khí nước thải chăn nuôi lợn” mã số QG.07 đã hỗ trợ về trang thiết bị, điều kiện nghiên cứu cho em trong quá trình thực hiện luận văn.
Cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn tới gia đình, đồng nghiệp và bạn bè đã khuyến khích và hỗ trợ em trong quá trình học tập và hoàn thiện luận văn của mình. Trong quá trình hoàn thành luận văn, không tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được sự góp ý từ thầy cô dé có được các nghiên cứu hoàn chỉnh hơn trong tương lai. Em xin chân thành cảm on! Hà Nội, thang 01 năm 2024 Học viên Nguyễn Thị Nga MỤC LỤC DANH MỤC TU VIET TẮT. 2-2 2+SE£+EE+SEE£EEEEEEEEEEEEEE2212221711271221 21.
iii DANH MUC HINH 000577. TONG QUAN VỀ QUÁ TRINH PHAN HUY YÉM KHÍ NƯỚC THAI HÌNH THÀNH KHÍ METAN.---- 2-2 E+E£+EE+EE£EEEEEEE2E122171 7112112112 crxe 3 1. Ô nhiễm thành phần hữu cơ và dinh dưỡng trong nước thải. Quá trình phân hủy yếm khí nước thải giàu hữu cơ.
Các yếu tổ anh hưởng đến quá trình phân hủy yếm khí. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THAI BANG HE PHAN UNG MANG VI SINH CHUYEN DONG (MBBR) VA QUA TRINH HINH THANH MANG SINH HOC woieeccccsscssessessessessesscssesscsvcsessssesussussussucsessessesucssesnssessesaeseesuesssnsseseesneaees 13 1. Hệ phản ứng màng vi sinh chuyén động (MBBR) và mang sinh hoc. Quá trình hình thành và vai trò của màng sinh học trong xử lý nước thải ¬ 19 1.
Các yếu tổ ảnh hưởng tới quá trình hình thành màng sinh học. DOI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. DOI TƯỢNG VA PHAM VI NGHIÊN CUU. Đối tượng nghiên cứu.---s- 2 5¿+2x+2EE‡EE2EkEEEEEEE221 211221221 cEEecree29 2.
Phạm vi nghiÊn CỨU. Phương pháp nghiên CỨU.- --- c1 E113 19311 111 111 1 9 ng ng ngư 30 2. Hóa chất và thiết bị. - ¿St tSE+ESEEEESESEEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrkrrerrree 30 2.
Phương pháp thu thập tài lIỆU. Phương pháp thực nghiỆm.-- - - 1x3 939 ng ng ngư 31 2. Phương pháp lay mẫu và bảo quản, phân tích mẫu. Phương pháp tổng hợp, phân tích và xử lý số liệu.
KET QUA VÀ THẢO LUẬN.- --¿- + SsSSE‡EvEEeErEerxekerxereree Al 3. ĐÁNH GIA DIEN BIEN CUA THÀNH PHAN HỮU CƠ, DINH DƯỠNG VA TSS TRONG HE MBBR THEO THỜI GIAN VAN HANH. Diễn biến của COD. Diễn biến của tổng NN.
Diễn biến của tổng PP. Diễn biến của TSS. KET QUA DANH GIA ANH HUONG CUA MOT SO YEU TO TỚI QUA TRINH TAO MÀNG VI SINH TRONG HE MBBR. Kết quả đánh giá màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang.
Ảnh hưởng của tải trọng hữu cơ đầu vào. Ảnh hưởng của thời gian vận hành. Ảnh hưởng của tuần hoàn (hồi lưu) nước thải đầu ra. KET QUÁ DANH GIA MOI TƯƠNG QUAN GIỮA QUÁ TRÌNH TẠO MANG VI SINH VÀ HIEU QUA SINH KHÍ METAN TRONG HỆ MBBR.
Kết quả thé tích và lưu lượng khí sinh học từ quá trình phân hủy yếm khí trong hé MBBR 07. Kết quả hàm lượng metan trong khí sinh học sinh ra từ hệ MBBR. Kết quả đánh giá mối tương quan giữa quá trình tạo màng vi sinh và hiệu qua sinh khí metan trong hệ MBBIR.-- ee -- 5c S2 2k *Hn HH HH re,66 KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ TÀI LIEU THAM KHẢO. DANH MỤC TỪ VIET TAT Ký hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt Anaerobic Moving Bed Biofilm Hệ phan ứng mang vi sinh AnMBBR , , Reactor chuyên động yêm khí BOD Biochemical Oxygen Demand Nhu cầu oxy sinh hóa COD Chemical Oxygen Demand Nhu cau oxy héa hoc eDNA Extracellular DNA DNA ngoai bao EPS Extracellular Polymeric Substances | Các chất cao phân tử ngoại bào HSXL Removal efficiency Hiệu suất xử ly HRT Hydraulic Retention Time Thoi gian luu thuy luc Membrane — Aerated Biofilm Hệ phản ứng màng sinh hoc có MABR Reactor sục khí Hệ phan ứng màng vi sinh MBBR Moving Bed Biofilm Reactor „ chuyên động ; Hỗn hop chat ran lo lửng (mật MLSS Mixed Liquor Suspended Solids độ bùn vi sinh) OLR Organic Load Rate Tai trong hữu co PE Polyethylene Polyetylen PP Polypropylene Polypropylen PU Polyurethane Polyurethane PVC Polyvinyl Chloride Polyvinyl clorua QS Quorum Sensing Cam bién dai biéu RBCs Rotating biological contactors B6 tiép xtic sinh hoc quay TF Trickling Filters Bộ lọc nhỏ giọt TN Total Nitrogen Tong nito TP Total Phosphorus Tổng phốt pho TSS Total Suspended Solids Tổng chat ran lo lửng UAFE Up Flow — Anaerobic Floating Bộ lọc nồi ky khí dòng chảy Filter ngược UASB Up Flow - Anaerobic Sludge Hệ phan ứng bùn ky khí dòng Blanket Reactor chảy ngược VFA Volatile Fatty Acid Axit béo dé bay hoi ii DANH MỤC BANG Bảng 1.
Đặc tính của nước thải chăn nuôi [4]. Các đặc tính lý hóa của nước thải chăn nuôi lợn được chứng minh trong các NGHIEN CUU 0001. Đặc trưng của một số loại vật liệu mang vi sinh sử dụng trong công nghệ xử )Â/208400i 17077. Kế hoạch lay mẫu nước thải, vật liệu mang và khí sinh học.
Khối lượng màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang ở các tải trọng. Khối lượng màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang trong hệ Moving — bed )2:1E 0=. Mật độ bùn vi sinh trong hệ Moving — bed SBR [80]. Kết quả khối lượng màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang theo thời gian vận hành tại chế độ khảo sát 3.--- ¿+ St SE+E+EEEEEE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrkrkerrs 60 Bảng 9.
Kết quả khối lượng màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang theo thời gian vận hành tại chế độ khảo sát 4.--- ---G S2 1121 ng ngay61 1H DANH MỤC HÌNH Hình 1. Một số loại vật liệu ¡550. Các bước minh hoa quá trình hình thành màng sinh học [86]. Cơ chế hình thành màng sinh học [34] .-- ----«++-«<+++sx+seexsseesssees 21 Hình 4.
Hình ảnh vật liệu mang vi sinh PE. Sơ đồ hệ thống thí nghiệm MBBR [1 I]. Cấu tạo hệ thống thí nghiệm thực tẾ. Diễn biến và hiệu quả loại bỏ COD tổng trong hệ MBBR.
Diễn biến và hiệu quả loại bỏ COD hòa tan trong hệ MBBR. Diễn biến và hiệu quả xử lý tổng N trong hệ MBBR. Diễn biến và hiệu quả xử ly N hòa tan trong hệ MBBR. Diễn biến của NH¿*-N tong trong hệ MBBR.
Diễn biến của NH¿*-N hòa tan trong hệ MBBR. Diễn biến và hiệu quả xử lý tong P trong hệ MBBR. Diễn biến và hiệu quả xử lý P hòa tan trong hệ MBBR. Diễn biến và hiệu quả xử ly TSS trong hệ MBBR.
(a) Trước khi hình thành mang vi sinh va (b) sau khi hình thành màng vi 1V Hình 21. Thể tích và hàm lượng metan trong khí sinh học sinh ra từ quá trình yếm khí trong hệ MBBR.-- -- 5 +1 11 1*H “KH HH kh 65 Hình 22. Mối tương quan giữa độ dày màng vi sinh và hiệu quả sinh khí metan trong DAT VAN DE Phát triển kinh tế gắn liền với bao vệ môi trường ngày càng trở thành mục tiêu của nhiều quốc gia trên thé giới. Với sự phát triển của các ngành công nghiệp, những nguôn khí thải, nước thải, chất thải ngày càng nhiều, gây tác động xấu tới môi trường.
Nước thải giàu thành phần hữu cơ và dinh dưỡng như nước thải chăn nuôi lợn, nước thải sản xuất tinh bột sắn, mía đường, tinh bột dong riềng, sản xuất giấy là một trong những loại nước thải rất được quan tâm hiện nay bởi những tác động tới chất lượng môi trường và sức khỏe cộng đông. Nước thải giàu hữu cơ và dinh dưỡng nói chung và nước thải chăn nuôi nói riêng có chứa nhiều cặn, hàm lượng nito, phốt pho và vi sinh vật đều rất cao. Loại nước thải này được thải ra môi trường với tải trọng lớn gây cạn nguồn oxy trong nước khiến các sinh vật khó tồn tại, gây mat cảnh quan, mắt cân bằng sinh thái và tạo mùi hôi thối khó chịu. Do vậy, việc áp dụng công nghệ phù hợp để xử lý nước thải giàu hữu cơ là một van đê rat quan trọng va cap thiệt hiện nay.
Ngày nay, có rất nhiều phương pháp đã được nghiên cứu và ứng dung dé xử lý nước thải giàu hữu cơ với những ưu điểm về kinh tế và hiệu quả xử lý, trong đó phải kế tới phương pháp xử lý sinh học. Một trong những công nghệ xử lý sinh học đã và đang được áp dụng là công nghệ hệ phản ứng màng vi sinh chuyển động (MBBR) yếm khí. Màng vi sinh bám dính trên vật liệu mang đóng vai trò quan trọng đối với xử lý các chất hữu cơ trong điều kiện yếm khí của hệ MBBR, và ảnh hưởng tới quá trình sinh khí metan — nguồn tài nguyên được thu hồi để phục vụ một số mục đích khác. Dé hiểu rõ hơn về công nghệ MBBR, quá trình tạo màng vi sinh trong hệ, hiệu quả sinh khí metan trong quá trình xử lý nước thải giàu hữu cơ, luận văn nghiên cứu với hệ MBBR quy mô phòng thí nghiệm với tên dé tài: “Đánh giá ảnh hưởng của màng vi sinh trong hệ phản ứng màng vi sinh chuyển động (MBBR) yếm khí đến hiệu quả sinh khí metan”.
Mục tiêu nghiên cứu: Đánh giá được ảnh hưởng của một số yếu tổ tới quá trình tao màng vi sinh trong hệ phản ứng màng vi sinh chuyên động (MBBR) yếm khí. Từ đó, đánh giá mối tương quan giữa quá trình tạo màng và hiệu quả sinh khí metan. Nội dung nghiên cứu: 1.