G ore - Em NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM TRAN DIEN HEEN ñ CHUYÊN ĐỀ BÔI DƯỠNG _ TAU:J HOC SINH GIO! TOAN 4-5 TAP MOT ( Tái bản lần thứ bảy ) | NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM ời nói đầu Từ lâu, giải toán:đã trở thành mot hoat ‘dong trí,tuệ. yarhap dan đối với nhiều học sinh, các thay cô giáo và các bậc phu huynh. : Hai vấn đề quan trọng đặt ra trong hoạt động giải toán là : nhận. đạng bài toán và lựa chọn phương pháp giải thích hope.
ĐỂ ley be / BOI ‘DUONG HỌC SINH GIỎI TOÁN 4-5" cùng cấp cho. phương phap nhận dang các bài. toán vàa lựa chon Huta pháp - Thích “hợp để tìm ra lời giải: — 2 Stee an Ta TỰ TRỢ Cuốn sách được biên soạn theo chương trình, sách ‘sido Ì khoa. “Nội dung cuốn sách được chia thành 10 chuyên đề, mỗi chuyển dé lai ‘dude chia thành các dạng toán điển hình.
Đối với mỗi dạng có pHần hệ thống. những kiến thức (trong-sách giáo khoa và-một số kiến thức;cần bổ sung). vững để, giải các bài toắn thuộc, dạng đó ; tiếp. đó là minh hoạ “một số Ví dụ điển hình, hướng dẫn phương pháp phan’ tích để đi đết lời giải hợp lí.
Sau mỗi chuyên đề là Hệ thống các Bài tap tự luyện. Phan cuối sách lä hướng dẫn: giã? các bàŸ†ập: Vìi-cá© bài toán. trong: phan bai _ ©. tập tự tuyện đều có lời giải mẫu-cho nên trong phần, hush ‘din, tac (giả chi goi ý hoặc cho kết quả.
ve + ẤP Í BỮO TQỤU ý sớm TÔ TU c Vợ Các'chuyển dé được Viết độc lập: Vổi.nHần; '9ï Ma Khí: sử đựng, Văn đọc không nhất thiết phải theodrình tự của cuốn sách: ` - Cuốn sách ñày dành cho các.em học: sinh.tiểu học; :'các oe giáo và: “cdc bậc phụ huynh, Trọng gia-đình, nó có thể.làm tài Hệu để các bac phy hoya HƯỚN dân và êm, Gặp | việc học toán của, con. em; trong nia. be =m ĐÊTT? CÁC BÀI TOÁN VỆ SỐ VÀ CHỮ SỐˆ “” tha fee aeti. to Bey 'Những kiến thie’ ain luù et si aA Dobe pete -1.mười chữ Ss nhiên, ta sử dụng r mười chữ số t - oo ngsố BỊ THỂ phat Khác cổ la) Trong hai: sốttự nhiền,.
naored nhiéu chữ, số: -hon sẽ lớn hơn.số:có số 'chữ:số bằng nhau #hì số nào có chữ số:đầu:tiện kể từ trái sang phải lớn hơn sẽ lớn hơn. Số:tự:nhiêni có chữ, số tận cùng: ibang 0;2z4 Số chẵn có chữ số tần:cùng bằng 0:;:2:;:4. Ghose 8: Pe shen, pấố,ttu ngiềm co. chữ số: ten.
cũng: bằng 1> 3i By EMG 9 là số 8. Hai số lẻliên tiếp hơn (kém) nhau 2đơn vị. v Hai số lẻ hơn (kém) nhau 2 đơn vị là hai số lẻ liên tiếp. VIẾT SỐ TUNHIEN TỪNHŨỮNG:GHỮSốiCHO TRUOC «.
ede Cho bốn chữ số 0 ; 1; 25 a tây Viết được tat CA bao nhiều số cổ / bốn ‘chet sỡ khác aha từ] b n chữ: 6 đã cho ? 2 " bd)! Tìm số lớn. nhất, SỐ bé nhất, có. điện chữ Số khác nhau viết dư từ bốn chữ số đã cho. ` lên 2 aM Bae as * c) Tim số lẻ lớn, nhất, Số chân bé nhất.
có 5 bến chữ, Số khác nhau viết được từ % ea. í bốn chữ số đã cho. Chọn chữ số hàng nghìn là 1, ta được tuy ‹ 32 10282. - 'ớ áị en 3 oa 2710327 Pe ba cas, oe gle oe 1g 1303", tỊ2 ta 2 h - ¬ Pay oe 3 Ge cingOF meali230" ors Tt z Q——— HH SOT 2: PR 13022a tat od `.
sed <S PES aha ae pi ea 2—— 0: 1320 oo I ty AEST Gat GIẾT SIIẾT luc Tb seo , Nhìn : so đồ,trên, tathấy Từ bốn: chữ: SỐ: ,đã cho,;ta- viết, được 6;số có chữ số hàng nghìn. là 1 thoả mãn điều kiện của để bai. Sb rep a 62 Tương tự, ta viết được 6 số có ‘chit số hàng nghìn là 2 và 6 số có chữ. \ ‘ce, ¬ ve cep sete ie S1”, Chit sé 0 không thể đứng ở hàng nghìn.
Vậy số: các số thoả, mấn;điều.kiện của đề bài là : ' 6x35 18. ae:Hc((IỖ.¬ Lần lượt _— các chữ số,hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng, đơn vị như sau tin:. , KH ah , cà a : Moy tees ¬ yet ge eG Ha. Ta OD aR te a eG ett es.
cách chọn 'ehữ'số hàng.nphìn-của số-thoả-mãn điều kiện của dé bài ‘(vi chữ số 0 không thể đứng. ee, ¬ _s — C6 3 cách chọn chữ số hang t tram (đó làba chữ. số cònn lại, nee chữ. số hàng nghìn di.
` tol a ˆ Có 2 cách chon chit số hàng dhtic (đồ là hai chữ số cồn lái khá chữ số ‘ bos nghin va hàng trăm). ~ C6 1 cách chọn chữ số hàng đơn vị (đó là chữ số'cồn lai, ,khác chit i Bs hang nghin, hang trim va hang chuc). nh Vậy số các 86 viết được thoả mãn điều tien của 'đểbài là: Ag 3x3x2x1=l8 Gối ' TỐ có”? - b) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhạu viết được từ bốn chữ số đã cho phải có chữ số hàng nghìn là số lớn nhất trong cấc:ehữ số đã cho. Vậy chữ số hàng ; nghìn của số cần.
Ñ ie Chữ số hàng trăm ghấi là số lớn nhất trong ba chữ số còn lật Vậy chữ số hàng trăm là 2. : — * ¬ _ Chữ số hàng. chục phải là số lớn nhất" tiếng hai chữ: số còn lại. Vậy chữ số hàng chục là l.
ˆ l Vay số lớn Nhất cần tìm là 3210. Tương tự như dyên, fa tim “được số bé nhất thoả mãn điềư kiện của đề bài ` là 1023. : 7 © Số lẻ lớn nhất thoả mãn điều kiện của đề bài phải có chữ số hàng nghìn là Số Tổn nhất trồng: Bốn chữ số đã cho: Vay chữ số hàng nghin của: số cần tỉ là 3. tim có chit số hàng nghìn 1a'3 W là số lễ nên chữ số hàng: đơn VỊ phai‘l TA Ty a wt a 1H sat Per Gg i HD © Chữ số hàng trtrăm phải là SỐ lớn nhất trong hai chữ số còn đại nên chữ số ¬".
" oe OM og EPG wee Sema Gj Vậy số lẻ lớn nhất cần tìm là 3201. 1 Tương tự, số chẵn bé nhất cẩn tìm Tà 1032. Cho năm chữ số 0; I ; 2; 3; 4. Hỏi từ năm ent số đã cho : to ‘a) Có thé viết được ‘bao nhieu šố'cổ bốn chữ số? *: b) Có thể viết được bao nhiêu số chan có bốn chữ số mà chữ số hàng trăm Tà 2? Giải.
a) Có 4 cách chọn chữ,số hàng nghìn của số thoả mãn điều kiện của. “Mỗi chữ số hàng trăm, hằng “chuc; hàng đơn vị đều có`Š: “cách chọn. Vậy Số các số có bốn chữ số viết được từ năm chữ số đã ehölà: -.- nở "có AxSx Sx 5=500 (86) +. TỦ nh cố! b) Số cần tìm có chữ số hàng trăm là 2.
Vậy ta Nhớ xác định.cáê chữ số ‘hang nghìn, hàng chục và hàng đơn vị nữa. — Có 4 cách chọn chữ số hàng nghìn. ~— Có 5 cách chọn chữ sổ hàng chục. ~— Số cần tìm là số chấn nên có 3 cách chọn chữ-số Haile don vị.” Vậy số các số thoả mãn điều kiện của để bài là:.-¡ 4x5x3=60 (s6) KIÊN SỐ VÔ gf / Ví dụ 3.
Viết liên tiếp 15 số lẻ đầu tiên để được một số tự nhiên. Hãy xoá ) đi L5 chữ số của số tự nhiên vừa nhận. được mà vẫn ðiữ:nguyên thứ tự của các: chữ số còn lại để được: a) Số lớn nhất; - b) Số bé nhất, ` ¬— Viết các số đó. a) Viết 15 số lễ đâu tiên liên tiếp ta được số tự nhiên: 13579 1113 15 17 192123 25 27 29" Để sau khi xoá 15 chữ số ta nhận được số lớn nhất thì chữ số giữ lại đầu tiên , kể từ bên trái phải là chữ số 9.
Vậy trước hết ta xoá 4 chữ số đầu tién của số trên là 1;3; 5 và 7 như sau ABSA 13 15 17 19 21 23 25 27 29. Số còn lại là: Ø1 1315-17 19 21 23 25°27 29" ¬ .- Ta phải xoá tiếp 15 - 4 = 11 chữ số của số còn lại để được số lớn nhất, Để: sau khi xoá ta nhận được số lớn "nhất thì chữ số thứ hai giữ lại kể từ bên trái phải là chữ số 9, Vậy tả xoá như sau: 9 ## 4B Xế Ld #9 21 23-25 27 29. Số cồn lại là: 9 9 21 23 25 27 29. Ta phải xoá tiếp 11 — 9 = 2 chữ số của số còn lại để được: số (lớn nhất.
Chữ số thứ ba còn lại kể từ bên trái phải là 2: Để được số lớn nhất sau khi xoá 2 chữ số, ta phải xoá 2 chữ số là Í và 2 như sau: 9 9 Z# 23 25 27 29 hoặc 99 2f £3 25 27 29. Vạỷ số lớn nhất cân tìm là: 9 923 252: 729.- b) Lập luận tương tự cầu a ta được số cần tìm là l 111 111 1⁄22: DANG 2. CAC BAT'TOAN: GIẢI BẰNG PHẨN- TÍCH CẤU Eo SỐ Tài Loại 1.Viết thêm, một số chữ số vào, ben & ái, bên phi, hoặc xen giữa các chữ số của một số tự,nhiên:. 1 Ví dụ 4, Khi viết thêm số 12 vào:bên trái một số tự nhiên có hai chữ số thì số đó gấp lên 26 lân.
Tìm số có hai chữ số đó. “ức Giải, ¬ Ee chee LAG 8 6 owg ot ey ¬ a * eee Gọi số cần tìm là ab. Viết thêm số 12 vào bên tráita được số 12ab,. Theo, đê bài ta có :, Tà Su g Tưng 12ab=abx26 “.
: ab x26 —ab'= 1200 (*): ab x (26 — 1) = 1200 ab x 25 = 1200 Lo ab = 1200 25 ce ab= 48 Oe. 2 , yea ' tt ate Cách 2. Sau khiphan, tích đến bước (*) trong cach 1, ta có sơ đồ sau : M a = DS si `. ryt a Dựa: vào sơ đồ tả có số cẩn tìm là: : 1200 @6- ¬ ne 48 Vi di 5.
Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự: nhiên có ba chữ số thì số đó tăng thêm 4106 đơn vị. Tìm số có ba chữ số đó. Gọi số-cần tìmlà- abe. Khi viếẾ thêm chữ số 2 vào bên” phải ta - ' được số abc2+ Theo để bài ta có : ¬ I Be t “PR a.
ha Fe a a? abe2 = abe +- 4106 , ị ábe x 10 3 2 =:abe + 4106 abc x 10 — abe = 4106 — 2 abe x (10 — 1) = 4104. sò abe= 456 "¬ Thử lại : 4562 — 456 = 4106. Vậy số cần tìm là 456. Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên thì số đó sấp lên 10 lần và 2 đơn vị.