Chương 1. Kiến thức chuẩn bị Chương 2. Ứng dụng đạo hàm giải toán một số dạng toán sơ cấp Phan tai liệu tham khảo và phụ lục. NOI DUNG Chwong 1.
KIEN THU'C CHUAN BI 1. Một số khái niệm cơ bản [4] 1. Giới hạn của hàm số 1.1 Giới hạn của hàm số tại một điểm Định nghĩa 1. Giới hạn hữu hạn Giả sử (z;b)là một khoảng chứa điểm x,và ƒ là một hàm số xác định trên tập hợp (2;b)\{x¿}.
Ta nói rằng hàm số ƒ có giới hạn là số thực 7 khi x dần đến x, (hoặc tại điểm x,) nếu với mợi đấy số (x„)trong tập hợp (z;b)\{x;} (tức là x„ e (z;b} va x, # x, voi moi ø) mà limx, = x;, ta đều có lim ƒ@„) = E. Khi đó ta viết: lim 2a ƒ(+)= z hoặc ƒœ) > 7 khi x —> xụ.x Véi moi diy số (x,) mà x,#0 với mọi n va limx, =0,tacd f(x, )=%, cos—. Do d6 lim lis (=iẺ d0cost) = 0. Giới hạn vô cực Giới hạn vô cực của hàm số tại t điểm được định nghĩa tương tự như giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm.
Chẳng hạn, lim a ƒ(x)=+e có nghĩa là với mọi dấy (x,) trong tập hợp (z;b)\{x,} mà limx, = x,, ta đều có lim ƒ(x,)= +s. Giải: Xét hàm số ƒ(x)= z. Với mọi đấy số (x,) mà x„ #1 với mọi w và Gel) limx, =1, ta c6 f(x,)= y+ Vi lim3=3>0, lim(x,-1) =0 va (x,-1) >0 voi (1 mọi n nén lim f(x,)=+co.Do 46 fer) la 1.2 Gidi hạn của hàm số tại vô cực Định nghĩa 1. Giới hạn của hàm só tại vô cực - Giả sử hàm số ƒ xác định trên khoảng (z;+ee).
Ta nói rằng hàm số ƒ có giới hạn là số thực 7 Khi x dần đến +s nếu với mọi đấy số (x„} trong Khoảng (øœ+ze) (tức là x„ >ø với moi 1) ma limx, = +o, ta déu cé: lim f(x,)= 2. Khi đó ta viết lim f(x)=1 hode f(x)2 khi x +0. - Các giới hạn lim ƒ(x)=+zs, lim ƒ(x)=~e, lim ƒ(x)= 1, lim ƒ(x)=+ee, lim ƒ[x)= —e được định nghĩa tương tự. lim Ì =0, dims vì với mọi đấy số âm (x,) mà limx, = =o, ta đều có lim-—= 1.3 Giới hạn một bên Định nghĩa 1.
Giới hạn bên phải - Giả sử hàm số ƒ xác định trên khoảng (xạ;b) (xạ eI ). Ta nói rằng hàm số ƒ có giới hạn bên phải là số thực 7 Khi x dần đến x, (hoặc tại điểm x,) nếu với mọi đấy số (x, ) trong khoảng (x,;b) mà limx, = x, ta đều có lim ƒ(x,)= E. Khi đó ta viết lim ƒ{x)=z hoặc f(x) ï khi x—>xy". - Các định nghĩa iin lim ƒ(x)=+zo, imlim ƒ(x)==e được phát biểu tương tự.
Tìm giới hạn xo]lim 8) Be+6| xt2 Giải: Với x>~2, tạ có 3x+6=3(x+2) >0. Do đó tim PX [3x +6| tim 3**5_ tim 3-3. aa x+2 x2 x+2 away Định nghĩa 1. Giới hạn bên trái - Giả sử hàm số ƒ xác định trên khoảng (z;x,) (x, e[1 ).
Ta nói rằng hàm số ƒ có giới hạn bên trái là số thực 7 khi x dần đến x, (hoặc tại điểm x,) nếu với mọi dãy số (x,) trong khoảng (4;x,} mà limx, = xạ,ta đều có lim ƒ (x,}= E. Khi đó ta viết Bylim ƒ{x)= Lhoặc ƒ(x)—> L khi xx, + Cac dinh nghia lim ƒ(x)= +so, lim ƒ(x)=—«s được phát biểu tương tự. = ios Vi dụ 1. Tìm giới hạn imŠ——**“ re lox he? OE ay Re, i mọi x<2.2, Ham sé liên tục Định nghĩa 1.
Hàm số liên tục tại một điểm Giả sử hàm số ƒ xác định trên khoảng (a;b) và xạ e (a;b). Hàm số ƒ được gọi là liên tục tại điểm x, néu lim ƒ@)= ƒG4)- Hàm số không liên tục tại điểm x; được gọi là gián đoạn tại điểm x,.3~1=32= /(3) Nên hàm số ƒ (x) liên tục tại x, =3. Hàm số liên tục trên một khoảng Giả sử hàm số ƒ xác định trên tập hợp J 14 một khoảng hoặc hợp của nhiều khoảng. Ta nói rằng hàm số ƒ liên tục trên 7 nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc tập hợp đó.
'Vậy hàm số đã cho liên tục trên khoảng (~2;2). Hàm số liên tục trên một đoạn Hàm số ƒ xác định trên đoạn [2:5] được gọi là liên tục trên đoạn [ø;b] nếu nó liên tục trên khoảng (s;b} và im ƒG)= /(2, Em ƒG)= 7). Ta có hàm số f(x we liên tục trên khoảngne 2,2) (VD 1. Mặtkhác: lim /(x)= lim ¥8-2x? =0=f(- xo 2 xa a lim f(x "-ˆ 2x°=0=/(2 Do đó hàm số đã cho liên tục trên đoạn on.
Đạo hàm của hàm số tại một điểm Định nghĩa 1. Đạo hàm của hàm số tại một điểm Cho hàm số y = ƒ(x) xác định trên khoảng (a;b) và điểm x, thuộc khoảng đó. Giới hạn hữu hạn (nếu có) của tỉ sé LO= LC) khi y dân đến x, được gọi xe là đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x,, kí hiệu là f (,) hode y @x,), nghĩa là /œ)=m G9), TS xây Trong định nghĩa trên, nếu đặt Ax=x-x, và Ay= ƒ@,+Ax)~ /@„) thì fa có Œ, ". at “i ti Ax Ví dụ 1.
Tính đạo hàm của hàm số y = x° tại điểm x, 2. Đạo hàm một bên tại một điểm Định nghĩa 1. Đạo hàm bên phải Cho hàm số ƒ xác định trên nửa khoảng [x,;b). Giới hạn bên phải (nếu có) của tỉ số /Œœ)- Z6) khi x dần đến x, được gọi là đạo hàm bên phải của hàm x¬Xy số đã cho tại điểm x,, kí hiệu 7 @xạ*) hoặc y @*) $66) = tom LOD Fee), ron XX, Vi dy 1.
Tinh đạo hàm bên phải của hàm số ƒ(x} ?~2|x| tại điểm x=0. Giải: Ta có ZÍ)=m Định nghĩa 1. Đạo hàm bên trái Cho hàm số ƒ xác định trên nửa khoảng (4; xạ]. Giới hạn bên trái (nếu có) của tỉ s¿ /@=/G0) khi x dần đến x, được gọi là đạo hàm bên trái của hàm số đã cho tại x¬Xy điểm xạ, kí hiệu ƒ @, ) hoặc yG ) Zœ )= im )=/G) mm XX, Đạo hàm bên trái và đạo hàm bên phải được gọi chung là đạo hàm một bên.
Tính đạo hàm bên trái của hàm số ƒ(x)= x” —2|x| tại điểm x=0. Giải Ta có f (0 )= tim LED) „ jim= 22% 9, x0 x0 335 x 1. Đạo hàm của hầm số trên một khoảng, một đoạn, một nữa khoảng Định nghĩa 1. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng, Cho hàm số ƒ xác định trên tập 7, trong đó Z là một khoảng hoặc là hợp của những khoảng nào đó.
- Hàm số ƒ gọi là có đạo hàm trên J nếu nó có đạo hàm ƒ (+) tại mọi điểm x thuộc 7. -__Nếu hàm số ƒ có đạo hàm trên 7 thì hàm số ƒ xác định bởi ƒ :/ ->U gọi là 8 đạo hàm của hàm số ƒ. Đạo hàm của hàm s6 y= f(x) cũng được kí hiệu bởi y. Tìm đạo hàm của hàm số y = x” trên khoảng (—s;+e).
Giải: Với mọi xe (—ss;+e} ta có: Ay=(x+Ax))~x) = Ax(3x” +3x.Ax +Ax”), limasst ©Ay = ail lim (3x +3x-4x+Ax?)=3x". Vay ham sé y =x? c6 dao ham trén khodng (—s0; +20) vay (x)=3x". Đạo hàm của hàm số trên một đoạn Cho hàm số ƒ xác định trên tập Z, trong đó £ một đoạn. Hàm số ƒ gọi là có đạo hàm trén doan K=[4;b] nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng (s;b), có đạo hàm bên phải tại ø và có đạo hàm bên trái tại b.
Chứng minh hàm số y =x’ c6 dao ham trén doan [-2;2]. Giải: Với mọi xe (~2;2) fa có: by =(x+ Ac) —x? = Ax(2x + de). jim fore© = tim ES (2x+ Ae) =2x. Suy ra ham sé y =x? c6 dao ham trén khodng (-2;2) va y (x)=2x.
Ta có: ƒC2)= wt lim LO-LO) x-C2) aa«tim (y—2)=-4, fQ)= im LOL) = lim(x42)=4. Vay ham số y =x? có đạo hàm trên đoạn [~2;2]. Đạo hàm của hàm số trên một nửa khoảng Cho hàm số ƒ xác định trên tập Z, trong đó £ là một nửa khoảng. -_ Hàm số ƒ gọi là có đạo hàm trên nửa khoảng £ =[ z;b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng (a;b) và có đạo hàm bên phải tại a.
-_ Hàm số ƒ gọi là có đạo hàm trên nửa Khoảng £ =(a;b] nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng (a;b) và có đạo hàm bên trái tại b. Hàm số y= | có đạo hàm bằng 1 trên nửa khoảng [0;+so) và có đạo hàm bằng ~1 trên nửa khoảng (—=;0]. Ý nghĩa hình học của đạo hàm Ý nghĩa: Đạo hàm của hàm số 7 ~ A Œ&) tại điểm xạ là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 1⁄4; ƒG¿). Chú ý: Nếu hàm số y= f(x) có đạo hàm tại điểm x, thi tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 3Œ; ƒŒ;)) có phương trình là x=/'6)E—s)*/04), Ví đụ 1.
Viết phương trình tiếp tuyến của đỗ thị hàm số y = x” tại điểm 4, (2;4) Giải: Trước hết fa tính đạo hàm của hàm số ƒ(x)=x" tại x, =2. - Tinh Ay Ay= f(x,+Ax)~ f(xy)=(2+ Ax] ~(2)Ì = Ax(4+As), - Tính giới hạn fim © fim (4405) = 4, Vậy ƒ (2)=4. Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y=4(x~2)+4 hay y=4x-4. Các quy tắc tính đạo hàm [4] 1.
Đạo hàm cia tong, hiệu, tích, thương các hầm số Dinhli 1. Quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số Nếu hàm số „¿=ø(x) và v=v(x) có đạo hàm trên 7 (tập con của 0 gém mét khoảng hoặc hợp của nhiều khoảng) thì hàm số y=u(x)+v(x), y=z{x)=v(x}, PONEPe ux) (9(x)# 0) cũng có đạo hàm trên 7, và v(z) a) |a@)+v@9] =u @)+v G9; b) [a@)—v@)| =¿()—v @); ©) [zG)v@)| =¿Œ)»0)+@3 @); (Đặc biệt nếu tlà hằng số thì [kz()] = kz (Œx)) ® đại _Œ)»Œ)~„Œ)» Œ) vớœ) v'œ) ` 1. Đạo hàm của hàm số hợp Định nghĩa 1. Hàm số hợp Cho hai hàm số y= ƒ(x) va w=u(x).
Thay thé bién ø trong biểu thức /(%} bởi biểu thức z(x),ta được biểu thức /[z(x) ] với biến x. Khi đó, hàm số y = g(x) với ø(x)= ƒ[¿{x)] được gọi là hàm số hợp của hai hàm số ƒ và ø; hàm số ¿: gọi là hàm số trung gian. Cách tính đạo hàm của hàm số hợp a) Nếu hàm số w= „(x) có đạo hàm tại mọi điểm x, và hàm số y= f(x) cd dao hàm tại điểm x,= (xp) thì hàm số hợp z(x)= /[z(x) ] có đạo hàm tại điểm xạ, và a (x)=F (a) Ga): b) Nếu giả thiết trong phần a) được thỏa mãn đối với mọi điểm x thuộc J thì hàm số hợp y = g(x)c6 dao ham trén J, va £ (x)= / [¿(x} ]z (x). Đạo hàm cũa hầm SỐ HGHỰC Dinh lí 1.
Giả sử hàm số ø =„(x) liên tục tăng nghiêm ngặt trong khoảng (z;b) và giả thiết rằng x= ø(u) là hàm ngược xác định trong lân cận của điểm 1, (%) Oo (a:b).