CHƯƠNG 1. Websocket -------------------------------------------------------------------------- 10 CHƯƠNG 2. MÔ TẢ BÀI TOÁN --------------------------------------------------- 12 1. Đặc điểm người sử dụng -------------------------------------------------------- 13 3.
Các ràng buộc thực thi và thiết kế -------------------------------------------- 14 4. Các giả định và phụ thuộc ------------------------------------------------------ 14 5. Các yêu cầu giao tiếp bên ngoài ----------------------------------------------- 14 6. Sơ đồ phân rã chức năng-------------------------------------------------------- 15 7.
Mô tả chức năng chính ---------------------------------------------------------- 20 9. Các yêu cầu phi chức năng ----------------------------------------------------- 45 CHƯƠNG 3. THIẾT KẾ VÀ CÀI ĐẶT GIẢI PHÁP --------------------------- 46 vii 1. Tổng quan kiến trúc ------------------------------------------------------------- 46 2.
Mô tả sự phân rã ----------------------------------------------------------------- 47 3. Thiết kế cơ sở dữ liệu ------------------------------------------------------------ 47 4. Thiết kế theo chức năng --------------------------------------------------------- 64 CHƯƠNG 4. KIỂM THỬ VÀ ĐÁNH GIÁ ---------------------------------------130 1.
Chi tiết kế hoạch kiểm thử-----------------------------------------------------130 3. Quản lý kiểm thử ----------------------------------------------------------------131 4. Các trường hợp kiểm thử ------------------------------------------------------135 KẾT LUẬN ---------------------------------------------------------------------------------144 1. Kết quả đạt được --------------------------------------------------------------------144 2.
Hướng phát triển --------------------------------------------------------------------144 TÀI LIỆU THAM KHẢO ---------------------------------------------------------------146 PHỤ LỤC -----------------------------------------------------------------------------------147 viii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình ảnh 1-1. Cách thức hoạt động của websocket. Sơ đồ usecase của admin. Sơ đồ usecase của bartender.
Sơ đồ usecase của waiter trên website. Sơ đồ usecase của waiter trên ứng dụng di động. Kiến trúc của hệ thống. Mô hình thực thể liên kết.
Chức năng quản lý thống kê. Chức năng tạo thống kê. Lưu đồ chức năng tạo thống kê. Giao diện chức năng tìm kiếm thống kê.
Lưu đồ chức năng tìm kiếm thống kê theo khoảng thời gian. Giao diện chức năng thống kê theo ngày. Lưu đồ chức năng thống kê theo ngày. Giao diện chức năng thống kê theo chi nhánh.
Lưu đồ chức năng thống kê theo chi nhánh. Giao diện chức năng thống kê theo khoảng thời gian. Lưu đồ chức năng thống kê theo khoảng thời gian. Giao diện chức năng quản lý bàn.
Giao diện chức năng tạo đơn đặt. Lưu đồ chức năng tạo đơn đặt. Giao diện chi tiết đơn đặt. Giao diện chức năng thêm món cho đơn đặt.
Lưu đồ chức năng thêm món cho đơn đặt. Giao diện danh sách đơn đặt của bàn. Giao diện thanh toán đơn đặt. Lưu đồ chức năng thanh toán đơn đặt.
Giao diện chức năng quản lý lịch. Giao diện chức năng tạo lịch mới. Lưu đồ chức năng tạo lịch mới. Giao diện chức năng chi tiết lịch.
Giao diện chức năng tạo chi tiết lịch .77 ix Hình ảnh 34-27. Lưu đồ chức năng tạo chi tiết lịch. Giao diện chức năng đăng ký lịch. Lưu đồ chức năng đăng ký lịch.
Giao diện chức năng xóa lịch. Lưu đồ chức năng xóa lịch. Giao diện chức năng quản lý đơn pha chế. Giao diện chức năng xem chi tiết đơn và xác nhận pha chế.
Lưu đồ chức năng xem chi tiết đơn và xác nhận pha chế .Giao diện chức năng quản lý đơn nhập. Giao diện chức năng tạo đơn nhập. Lưu đồ chức năng tạo đơn nhập. Giao diện chức năng xem chi tiết đơn nhập.
Giao diện chức năng thêm nguyên liệu cho đơn nhập. Lưu đồ chức năng thêm nguyên liệu cho đơn nhập. Giao diện chức năng quản lý nguyên liệu. Giao diện chức năng thông báo nguyên liệu cần nhập thêm.
Lưu đồ chức năng xem thông báo nguyên liệu cần nhập thêm. Giao diện chức năng thêm giá nguyên liệu. Lưu đồ chức năng thêm giá nguyên liệu. Giao diện chức năng thêm nguyên liệu.
Lưu đồ chức năng thêm nguyên liệu. Giao diện chức năng sửa nguyên liệu. Lưu đồ chức năng sửa nguyên liệu. Giao diện chức năng quản lý sản phẩm.
Giao diện chức năng thêm cách pha chế. Lưu đồ chức năng thêm cách pha chế. Giao diện chức năng thêm giá sản phẩm. Lưu đồ chức năng thêm giá sản phẩm.
Giao diện chức năng thêm sản phẩm. Lưu đồ chức năng thêm sản phẩm. Giao diện chức năng sửa sản phẩm. Lưu đồ chức năng sửa sản phẩm.
Giao diện chức năng xóa sản phẩm. Lưu đồ chức năng xóa sản phẩm. Giao diện chức năng chỉnh công thức pha chế. Lưu đồ chức năng chỉnh công thức pha chế.
Giao diện chức năng chấm công. Lưu đồ chức năng chấm công. Giao diện chức năng quản lý ví. Giao diện chức năng rút tiền.
Lưu đồ chức năng rút tiền. Giao diện chức năng in đơn rút. Lưu đồ chức năng in đơn rút. Giao diện chức năng duyệt đơn rút.
Lưu đồ chức năng duyệt đơn rút. Giao diện chức năng quản lý truy cập trái phép. Giao diện chức năng liệt kê số lần truy cập trái phép. Lưu đồ chức năng liệt kê số lần truy cập trái phép.
Giao diện chức năng thực hiện xử phạt. Giao diện các lựa chọn xử phạt. Lưu đồ chức năng thực hiện xử phạt. Giao diện chức năng quản lý nhân viên.
Giao diện chức năng thêm nhân viên. Lưu đồ chức năng thêm nhân viên. Giao diện chức năng sửa thông tin nhân viên. Lưu đồ chức năng sửa thông tin nhân viên.
Giao diện chức năng xóa nhân viên. Lưu đồ chức năng xóa nhân viên. Giao diện chức năng quản lý đơn đặt trên ứng dụng di động. Giao diện chức năng tạo đơn đặt.
Lưu đồ chức năng tạo đơn đặt. Giao diện chức năng thêm món. Lưu đồ chức năng thêm món. Giao diện chức năng sửa đơn đặt.
Lưu đồ chức năng sửa đơn đặt. Giao diện chức năng quản lý bàn trên ứng dụng di động. Giao diện chức năng gộp bàn. Lưu đồ chức năng gộp bàn trên ứng dụng dị động.
Giao diện chức năng xác nhận thanh toán. Lưu đồ chức năng xác nhận thanh toán .127 xi Hình ảnh 104-90. Giao diện chức năng đăng ký lịch trên ứng dụng di động. Lưu đồ chức năng đăng ký lịch trên ứng dụng di động.
Kiểm thử chức năng đăng nhập. Kiểm thử chức năng đăng xuất. Kiểm thử chức năng thêm thống kê. Kiểm thử chức năng thêm lịch.
Kiểm thử chức năng thêm chi tiết lịch. Kiểm thử chức năng chấm công. Kiểm thử chức năng thêm đơn đặt. Kiểm thử chức năng thêm món.
Kiểm thử chức năng xác nhận đơn. Kiểm thử chức năng xác nhận thanh toán. Kiểm thử chức năng duyệt đơn pha chế. Kiểm thử chức năng sửa cách pha chế.
Kiểm thử chức năng thêm đơn nhập. Kiểm thử chức năng thêm nguyên liệu cho đơn nhập. Kiểm thử chức năng thêm giá nguyên liệu. Kiểm thử chức năng thêm nguyên liệu.
Kiểm thử chức năng sửa nguyên liệu. Kiểm thử chức năng tạo đơn rút. Kiểm thử chức năng duyệt đơn rút. Kiểm thử chức năng thêm giá sản phẩm.
Kiểm thử chức năng thêm cách pha chế. Kiểm thử chức năng thêm sản phẩm. Kiểm thử chức năng sửa sản phẩm. Kiểm thử chức năng xóa sản phẩm.
Kiểm thử chức năng phạt hình vi truy cập trái phép. Kiểm thử chức năng thêm phí phát sinh. Kiểm thử chức năng thêm nhân viên. Kiểm thử chức năng sửa thông tin nhân viên.
Kiểm thử chức năng xóa nhân viên. Kiểm thử chức năng tạo đơn đặt trên ứng dụng di động 143 Hình ảnh 136-28. Kiểm thử chức năng thêm món cho đơn đặt trên ứng dụng di động. Kiểm thử chức năng sửa đơn đặt trên ứng dụng di động 143 Hình ảnh 138-30.
Kiểm thử chức năng gộp bàn trên ứng dụng di động .143 xii Hình ảnh 139-31. Kiểm thử chức năng thanh toán đơn đặt trên ứng dụng di động. Kiểm thử chức năng đăng ký lịch trên ứng dụng di động .143 xiii DANH MỤC BIỂU BẢNG Bảng 1-1. Bảng sự kiện websocket.
Bảng phương thức websocket. Bảng đặc điểm người sử dụng. Sơ đồ phân rã chức năng. Mô tả usecae chức năng đăng nhập.
Mô tả usecae chức năng quản lý thống kê. Mô tả usecae chức năng quản lý lịch. Mô tả usecase chức năng đăng kí lịch. Mô tả usecase chức năng chấm công.
Mô tả usecase chức năng quản lý bàn. Mô tả usecase chức năng duyệt đơn pha chế. Mô tả usecase chức năng quản lý đơn nhập. Mô tả usecase chức năng quản lý nguyên liệu.
Mô tả usecase chức năng quản lý ví. Mô tả usecase chức năng duyệt đơn rút. Mô tả usecase chức năng quản lý sản phẩm. Mô tả usecase chức năng xử phạt truy cập trái phép.
Mô tả usecase chức năng quản lý đơn đặt trên ứng dụng di động. Mô tả usecase chức năng quản lý bàn trên ứng dụng di động. Mô tả usecase chức năng đăng ký lịch trên ứng dụng di động. Mô tả usecase chức năng xem chi tiết ví trên ứng dụng di động.
Mô tả usecase chức năng hiển thị mã QR thanh toán trên ứng dụng di động. Mô tả usecase chức năng quản lý nhân viên. Bảng liệt kê các thực thể cần quản lý. Danh mục các bảng.
Bảng Bartending_detail. Bảng Calendar_detail. Bảng Cost_incurred. Bảng Customer_type.
Bảng Import_bill. Bảng Import_bill_detail. Bảng Ingredient_price. Bảng Order_detail.
Bảng Order_merging. Bảng Product_price. Bảng Product_type. Bảng Unauthorized_access.
Các thành phần giao diện chức năng tạo thống kê. Dữ liệu được dùng cho chức năng tạo thống kê. Các thành phần giao diện chức năng tìm kiếm thống kê theo khoảng thời gian. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng tìm kiếm thống kê theo khoảng thời gian.
Các thành phần giao diện chức năng xem thống kê theo ngày. Dữ liệu được dùng cho chức năng xem thống kê theo ngày. Các thành phần giao diện chức năng xem thống kê theo chi nhánh. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng xem thống kê theo chi nhánh.
Các thành phần giao diện chức năng in thống kê. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng in thống kê. Các thành phần giao diện chức năng tạo đơn đặt. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng tạo đơn đặt.
Các thành phần giao diện chức năng thêm thức uống cho đơn đặt. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng thêm thức uống cho đơn đặt. Các thành phần giao diện chức năng xác nhận thanh toán. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng xác nhận thanh toán.
Các thành phần giao diện chức năng tạo lịch mới. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng tạo lịch mới. Các thành phần giao diện chức năng tạo chi tiết lịch. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng tạo chi tiết lịch.
Các thành phần giao diện chức năng đăng ký lịch. Dữ liệu được sử dụng cho chức năng đăng ký lịch .