ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHAN MEM VÕ PHÚC TAI KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP XÂY DUNG UNG DỤNG HỌC TIENG ANH CHO NGƯỜI VIỆT Building an application to learn English for Vietnamese people KỸ SƯ NGÀNH CÔNG NGHỆ PHÀN MÈM TP. HÒ CHÍ MINH, 2021 ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA CÔNG NGHỆ PHAN MEM VO PHÚC TAI - 17521003 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP XÂY DUNG UNG DUNG HỌC TIENG ANH CHO NGUOI VIET Building an application to learn English for Vietnamese people KY SU NGANH CONG NGHE PHAN MEM GIANG VIEN HUONG DAN THS.
HUYNH HO THI MONG TRINH TP. HO CHÍ MINH, 2021 DANH SÁCH HỘI ĐÒNG BẢO VỆ KHÓA LUẬN Hội đồng chấm khóa luận tốt nghiệp, thành lập theo Quyết định sé. của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Thông tin. LỜI CẢM ƠN Sau quá trình học tập và rèn luyện tại khoa Công nghệ phần mềm trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM, em đã được trang bị các kiến thức cơ bản cùng các kỹ năng thực tế để có thể hoàn thành Khóa luận tốt nghiệp của mình.
Để hoàn thành khóa luận này, với lòng biết ơn sâu sắc em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến: Ban Giám hiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM vi đã tạo điều kiện thuận lợi dé sinh viên tìm kiếm, nghiên cứu thông tin với hệ thống thư viện hiện đại, đa dạng các loại sách và tai liệu. Gần gũi hơn là những lời tốt đẹp nhất xin gửi đến đến cô Huỳnh Hồ Thị Mộng Trinh đã tận tình giúp đỡ, định hướng cách tư duy và phương pháp làm việc khoa học. Đó là những góp ý hết sức quý báu không chỉ trong quá trình thực hiện khóa luận mà còn là hành trang tiếp bước cho em trong quá trình học tập và làm việc sau này. Sau cùng, xin chúc quý Thầy Cô trong khoa Công nghệ Phần mềm nói riêng, cũng như các giáo viên tại trường Công nghệ thông tin nói chung thật dồi dào sức khỏe đề tiếp tục thực hiện sứ mệnh cao đẹp của mình.
Thành phố Hồ Chí Minh, 10 tháng 06 năm 2021 Sinh viên VÕ PHÚC TÀI MỤC LỤC "¡96v và‹000/9077. TÔNG QUAN DE TAL wissssssssssssssessssscssssssssesccssssssssessessssssusseseecssssnees 2 1. Lý do chọn dé tai. Khảo sát hiện trạng.
HH HH ii. BBC Learning English. Mục tiêu của đê tài. Đối tượng nghiên cứu.
Phương pháp thực hiện. Kết quả mong đợi.-----cc::cc222222222+22222E2EY2rtEEEEEEErrrrrrrrrrrrrrrrree 0 Chuong2. CƠ SỞ LÍ THUYẾT VA CÔNG NGHỆ SU DỤNG. Giới thiệu về ASP.
Tại sao chọn ASP.NET Core web APPIs. API va Web API. Những tinh năng của Web API 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL/MariaDb.
Vì sao chọn sử dụng MySQL 2. SH ng re 6 2. Sự lựa chọn của cá nhân. + Sàn HT HH HH Hư 7 2.
JSX —JavaScrip XML ou. Khung tham chiếu ngôn ngữ Chung Chau Au. Đường cong quên lãng và phương pháp học giãn cách. XÂY DỰNG HỆ THÓNG.
Xác định yêu cầu hệ thống. Phân tích yêu cầu hệ thống. Thiết kế hệ thống. _ Thiết kế cơ sở dữ liệu.
Thiết kế kiến trúc phần mềm. Thiết kế giao diện. Triển khai hệ thống.--22+2222++2E2EE++ttEEEEEvtEEEEvrrrtrrkrrrsrrkrrrri 68 Chương 4. | KET LUẬN, HƯỚNG PHAT TRIẺN.
Kết quả đạt được. Một số màn hình ứng dụng. _ Đánh giá của người dùng. Nhược điểm 4.
Hướng phát triên.-- - «¿SE T100 21H00 01 1t gu90 TÀI LIỆU THAM KHẢO DANH MỤC HÌNH VE Hình 1-1: Ản| minh hoạ tỷ lệ người dùng và nội dung trên internet theo ngôn ngữ .2 Hình 1-2: Ản| h minh hoa ứng dụng Elight .-- --- ¿5-5-5252 5+5*+<+++£s£vezxeerxs 3 Hình 1-3: An h minh họa ứng dụng Duolinỹ0O.---‹- 5x55 s+£exsxexerererexexee 4 Hình 1-4: An minh hoa ứng dụng BBC Learning English .5 Hình 1-5: Hình ảnh minh hoa ứng dung Memrise. Hình 1-6: Hình anh minh hoa ứng dụng Tflat Hình 2-1: Anh minh họa ASP. Hinh 2-2: Anh minh hoa ASP.NET Core web APIs. 213 Hình 2-3: Anh minh họa MariaDB va MySQLL.¿--2c+2225scccccsscee 15 Hình 2-4: Anh minh i8.
17 Hình 2-5: Ảnh Khung tham chiếu trình độ CEER.------+£22c+s++ 19 Hình 2-6: Ảnh minh họa Đường cong quên lãng.----¿¿ +22 20 Hình 2-7: Ảnh trí nhớ cải thiện nhờ phương pháp ôn ngắt quãng .- 21 Hình 2-8: Anh máy tinh Raspberry Pi.-----::¿-22222222+crtcEEEEvvvrrrrrrrrrrrree 22 Hình 3-1: Anh sơ đồ Use-case mức tổng quát.-------c:¿222vcvvvcceesrrrrrrree 27 Hình 3-2: Sơ đồ use-case người dùng chưa đăng nhập.:---:-c+ 28 Hình 3-3: Sơ đồ use-case người dùng đã đăng nhập.-----ccccc-cccccvsee 29 Hình 3-4: Sơ đồ use-case của người quản trị.---c¿-++2z+2222++zttvrrxeerrrrrscee 30 Hình 3-5: Sơ đỒ lớp.11111221111 E1 e42 Hình 3-6: Sơ đồ thiết kế cơ sở dữ liệu. ri 43 Hình 3-7: Mô hình kiến trúc phía back-end.----¿-2z++22++z++22+zz+zzzxzcee 55 Hình 3-8: Mô hình kiến trúc phía front-end.------c++2222vvvvvr+rsrrrrrrrrerrree 57 Hình 3-9: Hình thiết kế giao diện trang chủ.---¿©+z++22v+c+trvszresrr 59 Hình 3-10: Hình thiết kế giao diện Grammar/Quiz Topic.-:------- 60 Hình 3-11: Hình thiết kế giao diện nội dung bài ngữ pháp.------ 61 Hình 3-12: Hình thiết kế giao diện các chủ đề từ vựng.cc---- 62 Hình 3-13: Hình thiết kế giao diện danh sách từ vựng.-----:------- 63 Hình 3-14: Hình thiết kế giao diện làm trắc nghiệm.---- ¿+22 64 Hình 3-15: Hình thiết kế giao diện kết quả bài kiểm tra trình độ,.---- 65 Hình 3-16: Hình thiết kế giao diện bài học và bài ôn. - + c+ssceeexexev 66 Hình 3-17: Sơ d6 liên kết giao diện.-----2222++22222EEEvvrrrtrtrrrkrrrrrrrrrrrrrveg 67 Hình 3-18: Hình sơ đồ thành phan và triển khai hệ thống.------- 68 Hình 4-1: Màn hình trang chủ. Hình 4-2: Màn hình kết quả bài đầu vào.------2222cv2ccctccrvrvrvrrrrrrrrrrrree 7I Hình 4-3: Màn hình bài học và Ôn.--- 6-61 SE ng ngư72 Hình 4-4: Màn hình danh sách bài ngữ pháp .----- - - 5 ++++c+cexererrkeeee 73 Hình 4-5: Màn hình trò chơi xếp câu.-----+£2222222v2++rttttvvvvvrrrrrrrrrrrrree 73 Hình 4-6: Màn hình bài học ngữ pháp .-- -¿-¿-¿- ¿6 5S xe74 Hình 4-7: Màn hình danh sách bài từ vựng theo chủ đề.----:ssc+ 75 Hình 4-8: Màn hình danh sách từ vựng .--- - --¿+5c++ccsrcstztsrrrerrrrrree 76 Hình 4-9: Màn hìn h Flashcard.
277 Hình 4-10: Man hình trò chơi điền kí tự khuyét. 77 Hình 4-11: Màn hình trò rùa và thỏ. 78 Hình 4-12: Màn hình danh sách bài trắc nghiệm. 78 Hình 4-13: Màn hình câu hỏi trắc nghiệm.
«719 Hình 4-14: Man hình quản lí thông tin cá nhân. --- ¿2+ š 2 <+s+++£+zxzx+£79 Hình 4-15: bận Tế .ẻ §0 Hình 4-16: Màn hình hỏi và trả lời.---:¿:2222c222xvvtEEExvrrtrrktrrrrrrrrrrrrrrree §I Hình 4-17: Màn hình đăng kí.---¿- (56 St 2tr 82 Hình 4-18: Màn hình đăng nhập .--- - ¿6S St TH rhêt82 Hình 4-19: Màn hình mua hang. --- - ¿52-25 S52 St2E2EEESErkrkerrrrrrkrrrree 83 Hình 4-20: Màn hình quản lí sản phẩm.--2--+2¿+2222++2EEESztztEEEzrrrrrrscee 84 Hình 4-21: Màn hình quản lí đơn hàng. - - - <6 t*Ex‡EEkekekeErkrkrkekeree 84 Hình 4-22: Hình số liệu người dùng đăng kí tài khoản.-----cccs+ 85 Hình 4-23: Hình số liệu phản hồi chất lượng bài đánh giá trình độ.
86 Hình 4-24: Hình số liệu phản hồi chat lượng bài học đề xuất.-- §6 Hình 4-25: Hình số liệu phản hồi về số lần ôn tập.-----¿¿2cz+ccvsce2 87 Hình 4-26: Hình số liệu phản hồi về phương pháp ôn tập Hình 4-27: Hình sé liệu người ding muốn tiếp tục sử dụng ứng dụng. Hình 4-28: Hình sé liệu về độ hài lòng của người dùng. DANH MỤC BANG Bảng 1-1: Bang so sánh các tính năng của khóa luận với những ứng dụng tương tự 8 Bảng 3-1: Danh sách các actors .--- + - + 5S t1 TT E11 21121 21 1 11 trên30 Bảng 3-2: Danh sách các uS€-CaS€S.¿--- 52525 2ES tt 2t2vvrrkrerererrrree 31 Bảng 3-3: Đặc tả chức năng đăng kí. -- ¿6 tr ntEr grrrgrên32 Bảng 3-4: Đặc tả chức năng đăng nhập.
Bảng 3-5: Đặc tả chức năng xem bài học. 34 Bang 3-6: Đặc tả chức nang làm bài quiz. 34 Bang 3-7: Đặc tả chức năng tra từ 235 Bang 3-8: Dac tả chức năng mua hang o. ccc ee eee eeeeeeeseeeeseseeeeteneseseeneneees 35 Bang 3-9: Đặc tả chức năng kiểm tra đầu vào.3Õ Bang 3-10: Đặc tả chức năng quan lí thông tin.+ DO Bảng 3-11: Đặc tả chức năng hỏi và tra lỜI.-- ¿5-5-5 5+ Stsx+xexekerrkekererrre 37 Bang 3-12: Dac tả chức năng học theo lộ trình.------------555<5c+<+<+<<+-c-c--+ 8) Bang 3-13: Đặc tả chức ôn tẬp.
«Sàn rheroe DO Bang 3-14: Đặc tả chức năng quản lí từ của tôi.--¿-¿©555c5+sc++x+x+ecsc++ 39 Bảng 3-15: Đặc tả chức năng quản lí sản phẩm.2-- ¿22252222552 39 Bang 3-16: Đặc tả chức năng quan lí đơn hàng .--¿-¿- 55+ 5<5+++zc+c+e<++ 40 Bang 3-17: Đặc tả chức năng đăng Xuất.--22-22222ccc22EEzrerrrvererrrrrrrrr Al Bang 3-18: Danh sách bảng dữ liệu .--- - ¿5523k tớ 44 Bang 3-19: Bảng danh sách bài học ngữ pháp.--- ¿+ 5c csc+xzesrrreee45 Bang 3-20: Bang phần bài ngữ pháp.- 2-2222 222EEttEEEEEErrrrrkrrerrkkerrerr 45 Bảng 3-21: Bảng ví dụ ngữ pháp. 46 Bảng 3-22: Bảng danh sách bài học từ vựng .-- - - «c+Sttrerey 46 Bang 3-23: Bang từ vựng theo chủ đề. 222cc 22 v+tecE2vvvretrrrvrrerrrrrrrrrr 47 Bang 3-24: Bảng tài khoản người dùng. 6 - 5s tt rrrrreekerrrerrrrrg 48 Bang 3-25: Bang thông tin người dùng.-- - -- ¿c6 SE rưy48 Bảng 3-26: Bảng thông tin điểm số người dùng.----c:©225cceccvsvcecrz 49 Bang 3-27: Bảng câu hỎi.
-c- tt vn ng HH Hi49 Bảng 3-28: Bảng câu trả lỜi. 50 Bang 3-29: Bảng bộ câu trắc nghiệm.2--©2++£222E+2+tEEEEEEttEEEEEerrrrrrrrrrrr 50 Bang 3-30: Bảng câu hỏi trắc nghiệm.222¿-22222222cett2EEEEEEvrrrrrrrrrrrrrrrree 51 Bang 3-31: Bảng bài học theo trình độ, .-- - + ¿5-5 2£St+t+xexekerrkrkererre 51 Bang 3-32: Bảng bai đang học và Ôn .-- -- St 52 Bang 3-33: Bang chỉ tiết Categories. re52 Bảng 3-34: Bảng chỉ tiết sản phẩm .--22222222222222222222212222223122222Exeecrrr 52 Bang 3-35: Bảng các đơn vị hành chính .-- ¿+5 5252 S++x+Eetexerrkzkerrrre 53 Bang 3-36: Bang trạng thái don hàng .----- +55 5 cst+tztrrererrkrrerrree 53 Bang 3-37: Bảng thông tin giỏ hang .--- -- 5-5 Sex Sư 54 Bảng 3-38: Bảng chỉ tiết giỏ hàng.--222c 222222222 2211112211111 cerrrrrrrrer54 Bang 3-39: Bang chi tiết đơn hang .ccccccccssssssssssccccssssssesscccosssssetessecesssssseeseceessssesecs 54 Bang 3-40: Bang danh sach man hinh. 58 Bang 4-1: Bảng thống kê kết quả khảo sát người ding.89 DANH MỤC TỪ VIET TAT HOẶC TIENG ANH Từ viết tắt | Từ đầy đủ Giải thích CSDL Cơ sở đữ liệu Cơ sở dữ liệu của ứng dụng HTTP HyperText Transfer Protocol Giao thức truyền siêu van ban JSON JavaScript Object Notation Kiểu định dang dữ liệu DBMS Database Management System Hệ quản trị cơ sở dữ liệu RDBMS Relational Database Management | Hệ quản tri cơ sở dữ liệu quan System hé DOM Document Object Model Mô hình đối tượng tài liệu Flashcard Thẻ gồm 2 mặt để ôn kiến thức Game Tro chơi Quiz Bài trắc nghiệm ngắn Deployment Triển khai hệ thống TÓM TẮT KHÓA LUẬN Đi từ thực tế là nhu cầu học tiếng Anh ngày càng tăng cao cùng với sự phát triển mạnh mẽ của internet.
Người dùng vì thế cũng ưu ái lựa chọn học online nhiều hơn bởi dễ tiếp cận và giải quyết được những bat cập trong các lớp học truyền thống. Hiện tại đã có rất nhiều ứng dụng hỗ trợ việc học rất tốt như British Council Learn English, BBC Learning English, Duolingo, Memrise hay TFlat.