CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ĐỊA PHƯƠNG. Tổng quan về thương hiệu địa phương. Các nội dung của thương hiệu địa phương …………………………. Vai trò và lợi ích của thương hiệu địa phương ……………………….
Các nhân tố ảnh hưởng đến thương hiệu địa phương……………. Xây dựng thương hiệu địa phương…………………………. Các mô hình phát triển thương hiệu địa phương ……………………………. Các giai đoạn xây dựng thương hiệu địa phương………………………….
Năng lực xây dựng thương hiệu địa phương……………………………. Kinh nghiệm xây dựng thương hiệu địa phương…………………………………45 1. Kinh nghiệm xây dựng thương hiệu địa phương của một số địa phương trên thế giới…………………. Kinh nghiệm xây dựng thương hiệu địa phương của các địa phương trong nước ………………………………………….
Bài học về xây dựng thương hiệu địa phương đối với tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu………………………………………………………………………………………….55 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ĐỊA PHƯƠNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU. Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu……………………. Điều kiện tự nhiên……………………………. Điều kiện kinh tế xã hội…………………………….
Phân tích thực trạng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu………………………. Thương hiệu tỉnh BRVT gắn với thương mại hàng hóa, dịch vụ và kinh doanh…………………………………………………………………………………. Thương hiệu tỉnh BRVT gắn với du lịch………………………. Thương hiệu tỉnh BRVT gắn với đầu tư……………………………………….
Thương hiệu tỉnh BRVT gắn với dịch vụ công và phát triển các chỉ tiêu xã hội. Thương hiệu tỉnh BRVT gắn với thu hút con người đến sống và làm việc tại BRVT. Đánh giá các nhân tố ảnh hưởng đến xây dựng thương hiệu địa phương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu…………………………………………………………………………88 2. Các nhân tố bên trong tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Các nhân tố bên ngoài tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Đánh giá chung về thực trạng xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Những kết quả, thành tựu đạt được. Những hạn chế và nguyên nhân.113 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ĐỊA PHƯƠNG TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐẾN NĂM 2025.
Bối cảnh quốc tế và trong nước. Bối cảnh quốc tế và toàn cầu hóa. Bối cảnh trong nước. Cơ hội và thách thức.
Đề xuất lựa chọn mô hình và quy trình xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Mô hình xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Quy trình xây dựng thương hiệu. Định hướng và giải pháp xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Quan điểm và định hướng. Nhóm các giải pháp xây dựng thương hiệu gắn với từng nội dung của thương hiệu địa phương tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.144 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.149 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ.151 TÀI LIỆU THAM KHẢO.152 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT AANZFTA Hiệp định thành lập Khu vực thương ASEAN-Australia-New Zealand mại tự do ASEAN-Australia-New Free Trade Area Zealand ACFTA Hiệp định thành lập Khu vực thương ASEAN – China Free Trade mại tự do ASEAN – Trung Quốc Area AFTA Khu vực thương mại tự do ASEAN ASEAN Free Trade Area AHKFTA Hiệp định Thương mại tự do ASEAN-Hong Kong, China Free ASEAN – Hồng Kông Trade Agreement AIFTA Hiệp định thành lập Khu vực thương ASEAN-India Free Trade Area mại tự do ASEAN - Ấn Độ AJCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN Japan Comprehensive ASEAN và Nhật Bản Economic Partnership Agreement AKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN Korea Free Trade Area ASEAN - Hàn Quốc APEC Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Asia-Pacific Economic Thái Bình Dương Cooperation ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Association of Southeast Asian Nations ATM Máy rút tiền tự động Automatic Teller Machine BCSI Viện nghiên cứu chiến lược thương Brand Competitiveness and hiệu và cạnh tranh Strategy Institute BRVT Bà Rịa Vũng Tàu CBCC Cán bộ Công chức CCTTHC Cải cách thủ tục hành chính COD Chuyển cảng Change of Destination CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến Comprehensive and Progressive bộ xuyên Thái Bình Dương Agreement for Trans-Pacific Partnership CU Liên minh thuế quan Custom Union EFTA Hiệp định thương mại tự do giữa European Free Trade Việt Nam và Hiệp hội Thương mại Association tự do Châu Âu EVFTA Hiệp định Thương mại tự do giữa EU-Vietnam Free Trade Việt Nam và EU Agreement FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài Foreign Direct Investment FTA Hiệp đinh thương mại tự do Free Trade Agreement GATS Hiệp định chung về thương mại dịch General Agreement on Trade in vụ Services GATT Hiệp định chung về thuế quan và General Agreement on Tariffs thương mại and Trade GDP Tổng sản phẩm quốc nội Gross Domestic Product GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn Gross Regional Domestic Product HĐND Hội đồng nhân dân HTQLCL Hệ thống quản lý chất lượng ISO Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế International Standard Organization KH&CN Khoa học và Công nghệ KTTĐPN Kinh tế trọng điểm phía Nam NSNN Ngân sách nhà nước ODA Hỗ trợ phát triển chính thức Official Development Assistence PTA Thỏa thuận thương mại ưu đãi Preferential Trade Agreement RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Regional Comprehensive Khu vực Economic Partnership TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam Vietnam Standard THĐP Thương hiệu địa phương Place brand TP Thành phố City TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh TPP Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Trans-Pacific Partnership Dương UBND Ủy ban nhân dân USD Đô la Mỹ United State Dollar VCFTA Hiệp định thương mại tự do Việt Vietnam Chile Free Trade Nam – Chile Agreement VJEPA Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam Vietnam-Japan Economic – Nhật Bản Partnership Agreement VKFTA Hiệp định Thương mại tự do Việt Vietnam-Korea Free Trade Nam – Hàn Quốc Agreement VND Việt Nam Đồng VN-EAEUFTA Hiệp định Thương mại tự do giữa Vietnam-Eurasian Economic Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á- Union Free Trade Agreement Âu WTO Tổ chức Thương mại thế giới World Trade Organization DANH MỤC BẢNG, BIỂU Bảng 1.1: Các yếu tố hấp dẫn của địa phương.1: Tương quan giữa mức độ thoả mãn cuộc sống của người dân và chính sách nhân dụng của doanh nghiệp.2 : Tổng hợp các hoạt động truyền thông tỉnh BRVT năm 2021.1: Khảo sát về chất lượng các đặc điểm đặc trưng của địa phương.92 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Mô hình thương hiệu địa phương.2 : Sự đa dạng của xây dựng thương hiệu địa phương.3: Thông điệp cảm xúc của “Nụ Cười Hạ Long”.1: Vị trí địa lý của Bà Rịa – Vũng Tàu.2: Cơ cấu chi tiêu của người dân.3: Đánh giá của người dân về chất lượng hệ thống phân phối và sản phẩm phân phối tại địa phương.4: Đánh giá mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp.5: Đánh giá về thực trạng du lịch của du khách quốc tế.6: Đánh giá về thực trạng du lịch của du khách nội địa.7: Đánh giá về thực trạng du lịch của người dân.8: Đánh giá về thực trạng du lịch của doanh nghiệp.9: Đánh giá về thách thức và nhu cầu phát triển du lịch của người dân và doanh nghiệp.10: Đánh giá về thách thức và nhu cầu phát triển của du khách.11: Xu hướng lưu trữ, tiết kiệm của người dân.12: Đánh giá về chất lượng dịch vụ hỗ trợ đầu tư địa phương.13: Đánh giá mức độ tiếp cận vốn và hấp thụ vốn.14: Đánh giá về yếu tố hấp dẫn đầu tư của địa phương.15: Đánh giá về CCTTHC.16: Khoản chi không chính thức và mức độ đáp ứng của CBCC.17: Khoản chi không chính thức và mức độ đáp ứng của CBCC.18: Đánh giá về tình hình thực thi pháp luật.19: Đánh giá về mức độ tuân thủ pháp luật.20: Kênh góp ý phổ biến.21: Cách thức giải quyết tranh chấp.22: Tỷ lệ hộ nghèo, tỷ lệ thất nghiệp và mức lương bình quân.23: Đánh giá về dịch vụ hỗ trợ lao động.24: Xu hướng chuyển biến cuộc sống của người dân.25: Đánh giá về chính sách nhân dụng của doanh nghiệp.26: Đánh giá của người dân về chính sách nhân dụng của địa phương.27: Đánh giá về hệ thống giao thông địa phương.28: Vị trí di chuyển cảng Tp Hồ Chí Minh.29: Đánh giá về hệ thống cơ sở hạ tầng địa phương.30: Nhu cầu và thách thức trong phát triển cơ sở hạ tầng địa phương BRVT.31: Đánh giá về di tích và lễ hội địa phương.32: Đánh giá về đặc trưng văn hoá truyền thống địa phương.33: Đánh giá về sự ảnh hưởng của văn hoá hiện đại của địa phương.34: Tương quan 8 trụ cột.1: Các chủ thể liên quan đến xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.2: Các bước thực hiện xây dựng thương hiệu địa phương.3 :Tầm nhìn chiến lược thương hiệu địa phương.4: Khung thực thi chiến lược xây dựng thương hiệu địa phương. Tính cấp thiết của đề tài Thực hiện các chủ trương, chính sách của trung ương về công tác hội nhập quốc tế, bên cạnh việc phổ biến cho cán bộ, công nhân viên chức và nhân dân trong tỉnh để nâng cao nhận thức, hiểu rõ quan điểm của Chính phủ về hội nhập, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (BRVT) luôn tích cực, chủ động xây dựng thương hiệu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu trở nên hấp dẫn và thu hút trên thị trường quốc tế. Nội dung của các hoạt động xây dựng thương hiệu đều thể hiện rõ sự quyết tâm của Lãnh đạo và nhân dân tỉnh BRVT trong việc thực hiện nhiệm vụ chính trị - xã hội trong thời kỳ hội nhập nhằm xây dựng và phát triển BRVT trở thành tỉnh mạnh về công nghiệp, cảng biển, dịch vụ hậu cần cảng và du lịch.
Bên cạnh đó, tỉnh BRVT đã và đang triển khai, thực hiện nhiều giải pháp để thúc đẩy sản xuất kinh doanh, hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thị trường theo chỉ đạo của Chính phủ. Mục tiêu là xây dựng chính quyền tỉnh BRVT gắn với các giá trị liêm chính, kiến tạo, phục vụ người dân phát triển cuộc sống và doanh nghiệp phát triển thị trường. Nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả QLNN trong việc thực hiện pháp luật, UBND tỉnh BRVT đã ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh BRVT nhằm kịp thời xử lý, giải quyết các vướng mắc. Các nhiệm vụ của Chính phủ về cải thiện môi trường đầu tư, kinh doanh được áp dụng triển khai hiệu quả, đồng bộ và chủ động.
Ngày 9/7/2021, UBND tỉnh BRVT đã ban hành Quyết định số 1978/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch thực hiện “Chính quyền thân thiện, vì nhân dân phục vụ” trên địa bàn tỉnh BRVT. Các chỉ số: năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI), hiệu quả quản trị và hành chính công cấp tỉnh (PAPI), hội nhập kinh tế quốc tế (PEII), cải cách hành chính (PAR INDEX) được nâng cao điểm số và thứ hạng, được doanh nghiệp và người dân đánh giá cao. Tỉnh BRVT thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, thuộc vùng Đô thị Thành phố HCM, có vai trò quan trọng về kinh tế và xã hội đối với khu vực. BRVT luôn đi đầu trong phát triển và tăng trưởng kinh tế, thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, khuyến khích đầu tư trong nước và tăng cường xuất khẩu các mặt hàng tiềm năng.