Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo CHƯƠNG 9 TỨ GIÁC NỘI TIẾP. ĐA GIÁC ĐỀU BÀI 1 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC 1. Đường tròn ngoại tiếp tam giác a.
Định nghĩa: Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. Chú ý: Khi đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC , ta còn nói tam giác nội tiếp đường tròn (O). Cách xác định tâm đường tròn ngoại tam giác • Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường trung trực của tam giác đó. • Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng khoảng cách từ giao điểm ba đường trung trực đến mỗi đỉnh của tam giác đó.
• Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là trung điểm cạnh huyền và bán kính bằng nửa cạnh huyền của tam giác vuông đó. • Trong một tam giác đều, trọng tâm của tam giác đồng thời là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó. a 3 • Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = .509/ Trang 1 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo Nhận xét: • Vì ba đường trung trực của tam giác đi qua một điểm nên tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của hai đường trung trực bất kì của tam giác đó.
• Mỗi tam giác có đúng một đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp tam giác a. Định nghĩa: Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác được gọi đường tròn nội tiếp tam giác. Chú ý: Khi đường tròn ( I ) nội tiếp tam giác ABC , ta còn nói tam giác ngoại tiếp đường tròn ( I ).
Cách xác định tâm đường tròn nội tiếp tam giác • Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao ba đường phân giác của tam giác. • Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh của tam giác đó. • Trong một tam giác đều, trọng tâm của tam giác đồng thời là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác đó. a 3 • Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn nội tiếp là r =.
6 Nhận xét: • Vì ba đường phân giác của tam giác đi qua một điểm nên tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao của hai đường phân giác bất kì của tam giác đó. • Mỗi tam giác có đúng một đường tròn nội tiếp.509/ Trang 2 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo 3. Đường tròn bàng tiếp tam giác (Đọc thêm) x N C I O A B M y • Đường tròn tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác và tiếp xúc với phần kéo dài của hai cạnh còn lại gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác • Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác góc A là giao điểm của hai đường phân giác các góc ngoài tại B và C hoặc là giao điểm của đường phân giác góc A và đường phân giác ngoài tại B (hoặc C ) • Mỗi tam giác có ba đường tròn bàng tiếp tam giác https://www.509/ Trang 3 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp.
Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo DẠNG 1 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ TÍNH BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP, NỘI TIẾP TAM GIÁC • Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có tâm là trung điểm cạnh huyền và bán kính bằng nửa cạnh huyền của tam giác vuông đó. • Trong một tam giác đều, trọng tâm của tam giác đồng thời là tâm của đường tròn ngoại và nội tiếp tam giác đó. a 3 • Tam giác đều cạnh a có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = và bán kính đường tròn nội 3 a 3 tiếp là r =. Cho hình vẽ sau : a) Hình nào có đường tròn ( O ) ngoại tiếp tam giác ABC ? Giải thích ? b) Hình nào có đường tròn ( O ) nội tiếp tam giác ABC ? Giải thích ? Bài 2.
Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 10cm và AC = 21cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Cho ∆ABC vuông tại A , có AB = 6cm và AC = 8cm ngoại tiếp đường tròn ( I ; r ). Tính r BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 4.
Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB = 4a và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán 5a kính là R =. Tính AC cạnh theo a. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính là R = 10 2 ( cm ). Cho tam giác ABC vuông cân tại A , và có AB = a 2.
Tính bán đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC theo a. Cho tam giác ABC = ( cm ) , AB 12= có AB 5= ( cm ) , BC 13 ( cm ). a) Tính diện tích tam giác ABC .509/ Trang 4 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo b) Tính bán đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC theo a. Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính R =. 3 a) Tính các cạnh của tam giác ABC theo a.
b) Tính bán đường tròn nội tiếp tam giác ABC theo a. Đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC có bán kính bằng 4 ( dm ). a) Tính diện tích tam giác ABC. b) Tính bán đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều có cạnh 10 10 ( cm ) để đặt vừa khít một đồng hồ treo tường (như hình vẽ). Tính đường kính chiếc đồng hồ đó. Bác An có một khu đất được bao xung quanh bởi ba con đường thẳng lập thành một tam giác với là AB 30 độ dài các cạnh= = m, AC 40 = m, BC 50m (như hình vẽ). a) Với giá đất hiện tại là 20 triệu/m2.
Nếu Bác An bán thì được bao nhiêu tiền? b) Bác An muốn xây một ngôi nhà biệt thự bên trong khu đất mình cách đều cả ba con đường đó. Khi đó, ngôi nhà biệt thự của Bác An cách mỗi con đường là bao nhiêu? Bài 13. Ba đường tròn tiếp xúc với nhau từng đôi một và tiếp xúc với các cạnh của tam giác như hình bên. Nếu mỗi đường tròn có bán kính là 3, thì chu vi của tam giác sẽ bằng bao nhiêu? https://www.509/ Trang 5 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp.
Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo có AB 9= Bài 14. Cho ∆ABC vuông tại A , = cm, AC 12cm. Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp, G là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài IG https://www.509/ Trang 6 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp.
Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo DẠNG 2 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP, NỘI TIẾP TAM GIÁC Bài 1. Cho ∆ABC cân tại A nội tiếp đường tròn ( O ). Gọi E , F theo thứ tự là hình chiếu của ( O ) lên AB và AC. Chứng minh rằng AO là tia phân giác của BAC 900 ( AB ≤ AC ).
Đường tròn ( I ) nội tiếp tam giác ABC tiếp Bài 2. Cho ∆ABC vuông tại A= BAC xúc với BC tại D. Chứng minh rằng: BC + AB − AC a) BD = 2 b) S ABC = BD.DC BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 3. Cho đường tròn ( O; R ) và hai đường kính vuông góc AB, CD.
Trên bán kính AO lấy đoạn 2 AO AI = , vẽ tia CI cắt ( O ) tại E. Tính R theo CE 3 C R I A B O E D Bài 4. Cho ∆ABC vuông tại A ngọi tiếp đường tròn (O). Gọi D , E , F lần lượt là các tiếp điểm của (O) với các cạnh AB , AC và BC.
Đường thẳng BO cắt đường thẳng EF tại I. Tính BIF https://www.509/ Trang 7 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo DẠNG 3 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC ĐỌC THÊM Bài 1. Cho ∆ABC , đường tròn tâm I bàng tiếp trong góc A tiếp xúc với các tia AB, AC theo thứ tự tại E , F.
Chứng minh rằng: , CA b= BC a= a+b+c a) AE = AF = 2 a+b−c b) BE = 2 c + a −b c) CF = 2 Bài 2. Cho tam giác ABC cân tại A , điểm I là tâm đường tròn nội tiếp, điểm K là tâm đường tròn bàng tiếp A của tam giác. Gọi O là trung điểm của IK a) Chứng minh 4 điểm B, I , C , K cùng thuộc 1 đường tròn b) Gọi ( O ) là đường tròn đi qua 4 điểm B, I , C , K. Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn ( O; OK ) c) Tính bán kính của ( O ) biết AB = 20cm, BC = AC = 24cm https://www.509/ Trang 8 Trương Ngọc Vỹ 0978 333 093 Hình học 9 - Chương 9: Tứ giác nội tiếp.
Đa giác đều – Tự luận có lời giải Chân Trời Sáng Tạo CHƯƠNG 9 TỨ GIÁC NỘI TIẾP. ĐA GIÁC ĐỀU BÀI 1 ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP TAM GIÁC ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC 1. Đường tròn ngoại tiếp tam giác a. Định nghĩa: Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
Chú ý: Khi đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC , ta còn nói tam giác nội tiếp đường tròn (O). Cách xác định tâm đường tròn ngoại tam giác • Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao của ba đường trung trực của tam giác đó. • Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng khoảng cách từ giao điểm ba đường trung trực đến mỗi đỉnh của tam giác đó.