TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TRẦN PHI HÙNG TRẦN PHI HÙNG KỸ THUẬT TRUYỀN THÔNG TRUYỀN HÌNH ĐỘ PHÂN GIẢI CAO VÀ ỨNG DỤNG TẠI CÔNG TY SCTV HIGH DEFINITION TELEVISION IN SCTV KHOÁ 2012B 17061131967461000000 Trn Phi Hùng CB121168 TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TRẦN PHI HÙNG TRUYỀN HÌNH ĐỘ PHÂN GIẢI CAO VÀ ỨNG DỤNG TẠI CÔNG TY SCTV HIGH DEFINITION TELEVISION IN SCTV 2014 Trn Phi Hùng CB121168 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lâp – Tự do – Hạnh phúc BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN THẠC SĨ - High Definition Television in SCTV - - - . Hà Nội, ngày….năm 2014 Ngƣời nhận xét (Ký tên và ghi rõ họ và tên người hướng dẫn) Xác nhận của cơ quan ngƣời nhận xét (dùng cho người nhận xét ngoài trường ĐHBKHN) Trn Phi Hùng CB121168 LỜI NÓI ĐẦU T nhu phát trin nay, khoa hc k thui quyt c hu ht tt c v c truyn hình. T vic truyn dn, phm vi ph sóng, s ng kênh, chng hình nh - âm thanh không ngc nâng cao. , hàng lot các ch tiêu mi ra ngày càng nhiu: Ni dung phi ng ng t ch ng phi HD, n hình truyn hình thi mi phi là truyt ni tm nhìn v.
Bên cnh nhng tin b c truyn thông nói chung, hay truyn hình nói riêng vn tn ti mt mâu thuc xem là mâu thun n nht ca ngành truyn gia li ích kinh t và li ích tuyên truy t v sng còn vi ngành truyn hình. Vì truyn hình là mt b phn ca truyn thông nên bt buc phng tuyên truyn n, phù hp vi pháp lui su ch chú trn tuyên truyn thì s không hp dc khách hàng, dn rating không cao và li ích kinh t thc yêu cu tuyên truyc li nt li ích kinh t i ích tuyên truyn thì chc chn s không tn ti và phát tric. ng tt c các yêu cu trên và thc hi theo phê duy án s hóa truyn dn, phát sóng truy m 2020 ca th ng Chính ph, Công ty truyn hình cáp SCTV t quý chính thc chuyi và phi ghép h thng truyn dn thng mi, v tng th c gi là MCR (Master Control Real time kim soát tng th thi gian thc). MCR là h thng trung tâm và vn hoàn thin, chun hóa t phía nhà cung cp theo yêu cu thc t s dng ti SCTV.
em ch tài này: Truy phân gii cao và ng dng ti công ty SCTV High Definition Television in SCTV. 1 Trn Phi Hùng CB121168 MỤC LỤC TRANG LỜI NÓI ĐẦU. 2 DANH MỤC HÌNH ẢNH. 5 CHƢƠNG 1: TRUYỀN HÌNH ĐỘ PHÂN GIẢI CAO HDTV (HIGH-DEFINITION TELEVISION) .1 Giới thiệu về HDTV .2 Tỷ lệ ảnh:.
Ảnh và tỷ lệ ảnh:. Giới thiệu mảng pixel.3 Các định dạng ảnh của HDTV:. So sánh tỉ số màn ảnh:. Quét trong HDTV:.4 Biến đổi định dạng video:.
Định dạng quét:.2 Biến đổi tỉ lệ khuôn hình. 16 CHƢƠNG 2: TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU HDTV.1 Những yêu cầu cơ bản cho tiêu chuẩn HDTV ở Studio .1 Hệ thống HDTV lý tưởng: .2 Tần số mành và tần số ảnh .3 Quét xen kẽ hay liên tục .4 Tương hợp với hệ truyền hình số 4:2:2 .2 Truyền và phát sóng các tín hiệu HDTV .1 Truyền và phát sóng tín hiệu HDTV qua vệ tinh.2 Kỹ thuật „siêu lấy mẫu‟ SNS.3 Các hệ thống số hoàn thiện DATV (hệ MUSE) .4 Hệ HD- MAC.5 Truyền dẫn tín hiệu HDTV bằng cáp quang. 24 2 Trn Phi Hùng CB121168 2.3 Các thông số cơ bản của HDTV .1 Phương pháp hiển thị và xen hình: .2 Các thông số cơ bản của HDTV ở STUDIO .3 Chiến lược phát triển HDTV:. 27 CHƢƠNG 3: CÁC CHUẨN HDTV .1 Hệ thống HDTV 1250/50/2: 1 (Châu Âu) .1 Mã độ chói cố định .2 Nâng cao biên độ ở tần số cao (preemphasis) .3 Lựa chọn các màu sơ cấp .2 Máy thu tín hiệu HDTV .1 Máy thu tín hiệu MUSE .2 Máy thu tín hiệu HDMAC .3 Generator đồng bộ.1 Nguyên lý hoạt động của generator .2 Phần số của generator .3 Phần tương tự của generator .4 HDTV có băng tần rộng (W-HDTV) .1 Hệ thống W-HDTV số .2 Truyền phát sóng tín hiệu W-HDTV.
45 CHƢƠNG 4: THIẾT BỊ BIÊN TẠP NỘI DUNG HDTV TẠI CÔNG TY TRUYỀN HÌNH CÁP SCTV .1 Giới thiệu chung về hệ thống phát HDTV .1 Gii thiu công dng ca thit b .2 Các b phn phn cng .4 Nguyên tc hong ca i-Delay. 61 3 Trn Phi Hùng CB121168 4.1 Gii thiu công dng ca thit b .2 Các b phn phn cng. 61 khi ca h thng i-Box. 63 4 Trn Phi Hùng CB121168 DANH MỤC HÌNH ẢNH TRANG Hình 1.1: T l hình nh trong truyn hình.
T l vic rng:cao .2 Gii thinh dng video. 7 m nh ca mt s tiêu chuc quét th t trái sang phi, sau u trang ti cu và các hang ct t (0,0) phía trên bên trái .4: So sánh t s màn nh ging và HDTV: bng nhau v chiu cao, rng chéo, din tích. T v chi tit bc nh .5: HDTV quét 30 và c chun hóa vnh dng 1280x720 (1Mpx, luôn là quét liên t quyets xen k c quyets liên t .6: Tng hp s quét HDTV cho h thng 720p, 1080i và 1080p. 11 t theo ching: nh gc 4:3 cnh dng 16:9.
14 ng biên: nh 4:3 cnh dng 16:9 .9: Gii pháp 1 ca s trung tâm: ct nh 16:9 bên thành nh 4:3 .10: Gii pháp 2 letterbox: nh gc 16:9 cnh dng 4:3 .11: Tn s ly mu SDTV Widescreen s dng là 13.5 MHz, thc t s mu c ly dãn 4/3 so vnh dng chun 4:3. 17 Hình 2: H thng Tng khng ch. 47 Hình 3: nguyên tc hong ca thit b i-Delay. 49 Hình 4i thông tin gia các phn mm trong h thng i-Delay.
50 khi ca H thng i-Box. 62 5 Trn Phi Hùng CB121168 CHƢƠNG 1: TRUYỀN HÌNH ĐỘ PHÂN GIẢI CAO HDTV (HIGH- DEFINITION TELEVISION) 1.1 Giới thiệu về HDTV - " ", , (movies, audio, game. - Tt c c hin th ch màn hình 16:9. - Màu sc th ng truyng.
- S rõ nét và chi ti a hình c nâng cao giáp cho các màn hình c ln d nhìn và s - H thng thi vi HDTV h tr ch. Khác biệt giữa HDTV và tivi thường: Khác bit lu tiên gia HDTV và mt chi phân gii. Trong khi mt chic TV truyn thng ch có th hin th t ng 500 dòng và 500 cm ng v phân gii ch khong 500 x 500 pixel m nh), thì mt màn hình HDTV có th chia ra 1.080 dòng ng v phân giu m vm nh hin th c trên màn hình HDTV nhip 10 ln so v hin th nhiu chi ti Khác bit ln th hai ging nm s cng vào tín hiu mt sau TV. Do phi hin th nhim t chic HDTV cn ti 3 dây cáp hình: m truyn ti các hình (R), mt dây cho màu xanh lá (G) và mt dây cho màu xanh lam (B).
Khác bit ln cui cùng là mt s loi HDTV cn có mu thu và gii mã tín hi phân gii cao (HDTV receiver) thì mi có th bt sóng truyn hình HD trc tip t 6 Trn Phi Hùng CB121168 1.2 Tỷ lệ ảnh: 1. Ảnh và tỷ lệ ảnh: Hình 1.1: Tỷ lệ hình ảnh trong truyền hình. Tỷ lệ viết theo quy ước rộng:cao. - T l màn nh là t l nh rng ti nh cao.
Màn nh chun ca phim và truyn hình theo t l trong hình 1.1 c truy phân gii chun hay phân ging standard-definitinon television (SDTV) có t l màn nh 4:3. Tivi màn hình rng và truy phân gii cao high-definition Televison) (HDTV) có t l 16:9 - Phim có th chuyn sang 4:3 khi ct các cnh ca khung ( mt mt chút ni dung ca nh), a. Pan-and-scan chun nh dng nh dng 4:3 nm trên chun 16:9 letterbox chun 16:9 Pillarbox chun 4:3 nm trên chun 4:3 nm trong chun 16:9 Hình 1.2: Giới thiệu định dạng video. hình 1o dii sn xut thích phim ca h không b thay i bi s ct xén này, vì vy nhà sn xunh dng letterbox, trong hình 1.2 nh dng này toàn b c duy trì, phn nh và phn chân ca khung 4:3 không s dng (b màu xám ho Vi k vng tivi màn hình rng, nó tr lên ph bin, không có gì l khi chun 4:3 hin th bên trong màn hình rng vnh dng pillarbox, trên hình 1.
Chiu cao thì hin th còn bên trái và bên phi b trng 7 Trn Phi Hùng CB121168 1. Giới thiệu mảng pixel. - Mt bc nh s c biu din bi mt mng hình ch nht ( ma trn ) ca phn t nh (pels, hoc pixels). Trong h thng ng, mi mooth pixels g phn mà giá tr cc liên kt ri rc g sang.
Trong h thng nh màu, mi pixels gm nhiu giá tr, tng là 3 nhng giá tr này liên kt gn nhau trong nhn thc màu sc ci.3: Điểm ảnh của một số tiêu chuẩn. Q uy ước quét thứ tự trái sang phải, sau đó đầu trang tới cuối cùng, đánh số và các hang c ột từ (0,0) ở phía trên bên trái.3 Các định dạng ảnh của HDTV: Phn này chia làm 2 lonh dng nh 1280x720 và 1920x1080 cho truyn phân gii cao (HDTV), gii thiu các tham s quét các thong s ca các n h th thng HDTV nghiên cng bi Dr. HDTV có hai ln chiu dc và hai ln chiu ngang ca truyn hình truyn thng, t l hình nh 5:3 (i thành 16:9) và ít nht hai kênh chng âm thanh ca CD ng quay ca HDTV có chu k ly mu ca 74. 601 tiêu chun cho SDTV.
T m nh ca HDTV khong 60 megapixels trên giây. Nhng tham s ng nht vi SDTV tiêu chun. Không 8 Trn Phi Hùng CB121168 mã hóa màu Y'CRCB cho HDTV khác vi nhng tham s SDTV. So sánh tỉ số màn ảnh: c gii thiu t i tiêu dùng trong nghành công nghip n t Bc Mc so sánh bng giá tr ng tóm t v s khác bit trong t s màn nh gia 4:3 và 16:9 so c làm da theo chiu ngang nhau, chiu rng bng chéo bng nhau, và din tích bng nhau.