BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TRƯỜNG DAL HQC SU PHAM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH Ẵœ tò CỬ NHÂN HÓA HỌC - Chuyên ngành: Hóa hiữu cơ ĐÈ TÀI: TONGHOPMOTS DAVDROXY-1OD0BENZORRAZTTH .Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Tiến Công. Người thực hiện Châu Thị Thanh Thao Niên khóa + 2006 - 2010 THÀNH PHÓ HỖ CHÍ MINH THANG 5-2010 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP.
‘HI NGUYEN TIEN CONG Lời cảm ơn Hoàn thành luận vẫn nủy, tôi xin chân thành cảm ơn $ Thầy Nguyễn Tiến Công đã luôn tận tỉnh chỉ bảo, hưởng dẫn cũng như động viên, khuyến khích tôi rong suốt thời thực hiện để tài. -# Thầy Nguyễn Thụy Vũ, thầy Mai Anh Hàng và Nguyễn Trung Kiên đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành luận văn. -# Quý thấy cô Khoa Hoá trường Đại học Sư Phạm Thành phố Hỗ Chỉ Minh đã dạy dỗ trong suốt thời gian học tập tại trường $# Mẹ đã nuôi nắng, dạy dỗ tôi. là chỗ dựa tỉnh thẳn vững vàng nhất giúp tôi vượt qua mọi khỏ khăn trong cuộc sống.
$ Bạn bè thân thiết đã luôn bên cạnh động viên, quan tảm giúp đỡ và cho ti E lôi ate giờ bầu Bi tùng giá tin Si bóc ởBường: Do lin déw én làm quen với nghiên cứu khoa học, chưa cỏ kinh nghiệm và do thời gian có ken nến luận văn không thể trảnh khối những sai sôi, mong thủy cổ vũ các bạn thông cảm. Đẳng thời tôi cũng: ong ngẩn nhận được sự góp ý chân thành từ thẩy cô và các ban. Tôi xin gửi những lời chúc sắt đẹp nhất đến tắt cả mọi người. “Thành phố Hỗ Chí Minh 2010 (Chau Thi Thanh Tháo SVTH: Châu Thị Thanh Thảo 1 KHÓA LUẬN TOT NGHIEP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN CONG Muc luc 1 2 4 5 1. Dai cuomg về acid salcylie và dẫn xuất 6 1. Đặc điểm cấu tạo 6 3. Các phương pháp tổng hợp , 6 3.
Chuyển hỏa acid salicyli. 7 Dai euong vé hydrazide "4 1. Đặc điểm cấu trúc. Ting hep hydrazide.
Chuyén hỏa hydrazide. ° 1S MIL Dai cuong vé hydrazide N-thé. Đặc điểm cấu trúc cia hydrazide N- thế 2. Chuyển hóa hydrazide N-thé.
3 Hogt inh sin hoe của một 8 hyraride NA hydazone). wn DD Chương II: THỰC NGHIỆM. So dd thye nghiệm 29 II Thực nghiệm. Tổng hop methyl 2-hydroxybenzoate A (ester methyl salieylate).
Tổng hợp methyl 2-hydroxy-5-iodobenzoate (B). Tổng hợp 2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide(C). 34 "hau Thị Thanh Thị 2 KHÓA LUẬN TÔT NGHIỆP. NGUYEN TIEN CO} 6.
Téng hop N'44-methoxybenzylidene)-2-hydroxy-5- iodobenzohydrazide (C¡) IIL. Xác định nhiệt độ nóng chảy và các tính chất phổ. Nhiệt độ nông chảy Phổ hồng ngoại (IR). Phổ cộng hưởng tử hạt nhân ('H-NMR) “Chương II: KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN 1.
Tổng hợp methyl salicylate (A) 1, Cơ chế phản ứng. Các biện pháp làm tăng hiệu suất phản ứng. Tính chất và cấu tạo. Tổng hợp Methyl 2-hydroxy-5-lodobenzoate (B) 1.
Cơ chế phản ứng. - Tính chất của sản phẩm. Phân tích pho IR, II. -- Tổng hợp 2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide (C).
Cơ chế phân ứng. Các biện pháp làm tăngsưa nh phản ứng. 3, Phân tích phd IRcủa(C) IV. Tổnghợp2-hydroxy-5-iodobenzohydrazide N+hế (C¡4) 'Cơ chế phản ứng.
Phân tích phổ của (C¡4) Chương IV: KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT. Tải liệu tham khảo. Phụ lục SVTH: Châu Thị Thanh Thảo. KHOA LUAN TOT NGHIEP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN C Lời mỡ đầu Cũng với sự phát triển của ngành Hóa Học, hỏa học tổng hợp hữu cơ nói chung và tổng hợp các hợp chất có hoạt tỉnh sinh học nổi riêng đã và dang là inh vực được nghiên cứu, tổng hợp và đưa vào ứng dụng rộng rãi trong đời sống và sản xuất. Acid salicylic 1a it duge sử dụng phổ biển trong tổng hợp hữu cơ có tác dụng giảm sốt khá Bén cạnh đó các din xuit cia acid salicylic cũng có nhiễu ứng dụng trong y học như khả năng kháng khuẩn, kháng nắm. Trong thời gian gắn đây, một loạt các nghiên cứu đã chứng minh rằng các hợp chất hữu cơ có chứa nhóm azometine -NH-N=CH- không những là chất trung gian trong nhiều (dng hợp hữu cơ mã còn là những chất có hoại tính sinh học như khả năng không khuẩn, chẳng co giải, giảm đâu, chẳng viêm, an thần, chống .đông máu, kháng lao và đặc biệt là khả năng chống ung thư. Từý nghĩa cũng như tầm quan trong cia acid salicylic và dẫn xuất; của các hợp chất có nhóm azometine chúng tôi đã thực hiện để tài: “TONG HOP MOT SO 2-HYDROXY-5-IODOBENZOHYDRAZIDE A-THÊ: Muc tiéu ctia dé tài + _ Tử acid salieylie tổng hop ester methyl salicylate.
* Tirester methyl salicylate tién hành thể iod vào nhân benzene tạo methyl 2- hydroxy-5-iodobenzoate, « Từ mehyl 2chydroxy-S-iodobenzoate tổng hợp 2-hydroxy- iodobenzohydrazide. + Tir 2-hydroxy-S-iodobenzohydrazide tng hop cde hydrazide N-thé với các aldehyde thơm (4-dimethylaminobenzaldehyde, itrobenzaldehyde, 4- chlorobenzaldehyde, 4-methoxybenzaldehyde), © Sau dé nghỉ cứu tính chất và cấu trúc của các chất tổng hợp được thông. qua nhiệt độ nóng cháy. phổ hồng ngoại IR, phổ cộng hưởng tir proton 'H-NMR.
SVTH: Châu Thị Thanh Thảo 4 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP. NGUYEN TIEN CONG Chuwong I: TONG QUAN iu Thị Thanh Tháo KHOA LUAN TOT NGHIEP GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG Chwong I: TONG QUAN 1. Đại cương về acid salicylie và dẫn xuất 1.
Đặc điểm cầu tạo. Aeid salicylie là một chất được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ, có công thức phân tưlà CHụO„, công thức cấu tạo như san (ty Acid salicylic có dạng tỉnh thể hình kim, ông ánh, không màu, không mùi. vị chua hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy 159. [1] ‘Acid salicylic khé tan trong nước (0.
H;O ở 20°C), tan tốt trong ethanol, methanol, ether vi chloroform. Cée phucomg pháp ting hop Acid salicylic (1) lần đầu tiên được cô lập từ cây râu đê (meadowsweet) bởi các nhà nghiên cứu của Đức năm 1839. [3] Acid salicylic (1) có thể được tổng hợp từ phản ứng carbonat hỏa natri phenolate ~ phản ứng Kolbe - Schmitt. Đầu tiên, natri phenolate (2) được xử lý với khí CO; ở áp suất cao (100 aum), nhiệt độ 150°C thu được nati salicylate (3).
Sau đó, acid hóa natri salicylate (3) bing acid sunfuric thu được acid salicylic (1). Na OH OH 150°C COON 1.50, COOH + CO; ——> —— > 100 atm 2) ® a SVTH: Châu Thị Thanh TÌ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP. NGUYEN TIEN CONG Acid sali lic cũng có thể được điều chế bằng cách thủy phin Aspirin (4) {acid acetylsalicylic) hay methyl salicylate (5) (dẫu Wintergreen) với một acid mạnh [4] cock, wa COOH °h coon # HØ' —— + CH,COOH @ a oH oa coocH, ° coon H + HzO + CH;OH © a 3. Chuyén héa acid salicylic Acid salicylic trong phân tử vừa có nhóm carboxyl vừa có nhóm hydroxyl nên ngoài phản ứng trên vòng benzene còn các phản ứng thể hiện tính chất của của cả hai nhóm chức trên.
Phân ứng trên nhân benzen “Trên nhân benzene của acid salieylie có 2 nhóm thế: nhóm carboxy! djnh hướng thế vào sĩ trí meiø- trong khí đó nhómi hydroxy! lại định hướng thể vào vị tri ortho- va para- nên trong phân ứng thể trên nhân benzene cla acid salicylic thi nhóm hydroxyl (diy electron, ting hogt) sẽ chỉ phối sự định hướng thể còn hiệu. ứng lập thể của nhóm carboxyl sẽ xác định vị trí ưu dai hon. [5] + Phân ứng nitro hoa Theo tác giả [6| các dẫn xuất nitrosalicylic c6 thể được tổng hợp bằng phản. ‘ing nitro héa trực tiếp acid salic Nếu thực hiện phân ứng trong điều kiện nhiệt độ thấp (từ 40-60”C) sẽ thu dược dẫn xuất mono nitro (6) SVTH: Châu Thị Thanh Thảo 7 KHOA LUAN TOT NGHIEP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN CONG OH OH coon H;SO, COOH + HNO; ——> + HỘ 40-60°C a NO; 4 Nếu thực hiện phản ứng trong điều kiện nhiệt d6 cao hon (80 - 90°C) sé thu được dẫn xuất dinlmo (7) on H COOH H,s0, 02% COOH + 2HNO; ——> + 21,0 80.90°C œ) NOx o “Các amide (8) tạo bởi các dẫn xuất nirosalicylie trên với nitroanilin có tác dụng, i khuẩn và kháng nắm tốt. [6] i” "Od 1 120-1259 Khi cho 4-amino-2-hydroxybenzoïc acid (9) hoặc dẫn mẻ ester, hydrazide ‘ngung tụ với 4-chlorophenylisothiocyanate (10) sé thu được các chất có ứng dụng. trong y học, tác dụng mạnh trên vi khuẩn ram), tác dụng yếu hoặc không tác dụng trên vị khuẩn Grar(-J, thường dùng làm thuốc kháng sinh. [7] SVTH: Châu Thị Thanh Thảo 8 KHOA LUAN TOT NGHIEP GVHD: TS.
NGUYEN TIEN CONG c.f Lo § oh coor OH HN ÀNq ‘oH # £ NH; a ® (10) ° ay Với R= -CH¡, -C;H¿, -CHCH,);, -NH-NH-C/H. 2-hydroxy-4-|[(isonicotinoylhydrazono)methyl]amino}benzoic acid (12) có khả năng ức chế cao (96%) đối véi vi khudn M.tuberculosis H37 Rv6 nông độ 0. 2) ‘+ Phan ứng halogen hóa “Tác giả [8] đã tiến bảnh iod hóa acid salicylie (1) tạo acid 4-iodosalieylie (13), iod hóa aniline (14) tạo 4-iodoaniline (15), phản ứng giữa (14) và (15) cho 2-hydroxy-d-iodo-N-(4-iodophenyl)benzamide (16) có hoạt tính kháng khuẩn mạnh trên nhiều chung ndm nhu Streptococus feacalis, Š.aurews, tác dụng yếu trên.Coli va Pseudomonas aeruginosae. SVTH: Châu Thị Thanh TI KHOA LUAN TOT NGHIỆP.
on on coon 2680 ly + NaHCO, ———= CO; 6 Nats 10 o 1 a9 Nie Ny ay 4 45) on Nie oH 0 ' cooH PCh 120 - 125°C 1 1 | 09) (9 d6) Các dẫn xuất niro-, bromo- và chiorosalicylanilide (17) có tác dụng tốt trên các vì khuẩn Gram (+) và trên nhiều ching nim nhu Streptococus feacalis, S. (7) = o tò? \ f a7) x* X= Cl, Br, NO) SVTH: Châu Thị Thanh Thao 10 KHÓA LUẬN TÔT NGHIỆP. NGUYEN TIEN CONG b. Phan img trén nhom hydroxyl Vì nhóm -OH của aeid salieylie được gắn trên nhân thơm nên có những.
tính chất tương tự như nhỏm -OH trong phenol như phản ửng với RX.trong méi trường kiểm (R: gée hydrocarbon) theo ea ché S42, phan ứng với diazometane và phản ng ester hỏa. Theo tải liệu [9], cho acid salicylie (1) tác dụng với diazometane trong dung méi eter thu duge 2-methoxybenzoic acid (18). COOH coon OH OCH, Eter + CN, ———~ +™ @) (8) Cho acid salieylie (1) tác đụng với anhydride acetie ở nhiệt độ 80-90”C thủ được seid 2-aeetoxybenzoie (sspirin) (4) có tác dụng hạ nhiệt. [10] ỌCOCH; "¬ 80 - 90°C COOH + (CHC00 === a 4 ©.
Phản ứng trên nhém carboxyl Nhóm earboxylie -COOH eda acid salicylic thể hiện đẩy đủ tính chất của một acid: tác đụng với kim loại, oxit kim loại, muối, dụng dịch kiểm,. Ngoài ra nhóm >C=O trong phân từ acid salicylic còn cỏ thể tham gia phản ứng cộng, nucleophile (Ay): the dung với amin; phản ứng cster hóa( CHẠOH, C;H:OH,.); phân ứng với thionyl sunfa SOCI,, PCls, PBr; (với phản ứng nảy sẽ tạo ra sản phim thé OH trong nhom -COOH), Dus diy là một số phán ứng tiêu biểu: [11] ‘hau Thi Thanh Thao "1 GVHD: TS. NGUYEN TIEN CONG oH oH COOH CONH2 + NH_ ———* + 1,0 a (a9) oH oH COOH a COO Hs C;H:OH + HO aM 40) oH oH COOH .