CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI. Lý do chọn đề tài:. Mô tả dự án:. Khảo sát hiện trạng:.
Khảo sát website Shopee:. Khảo sát website Tiki:. Khảo sát ứng dụng Lazada:. 29 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT.
Kiến trúc Microservice:. Java Spring Boot. Quy trình các bước xây dựng ứng dụng. 43 CHƯƠNG 3: YÊU CẦU ĐỀ TÀI.
Thông tin đề tài:. Mô tả chức năng:. 45 1 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG. Kiến trúc của hệ thống:.
Xác định các actor trong hệ thống:. Lược đồ Use case:. Đặc tả Use case và Sequence diagram:. Đặt lại mật khẩu:.
Xem chi tiết sản phẩm:. Tìm kiếm sản phẩm:. Xem sản phẩm theo danh mục:. Xem danh sách sản phẩm theo nhãn:.
Nhắn tin với AI:. Xem thông tin cá nhân:. Chỉnh sửa thông tin cá nhân:. Xem danh sách địa chỉ:.
Thêm địa chỉ mới:. Chỉnh sửa địa chỉ:. Thêm sản phẩm vào giỏ hàng:. Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng:.
Xem danh sách đơn đặt mua:. Thêm đơn đặt hàng:. Thanh toán đơn hàng:. Xác nhận đã nhận đơn hàng:.
Hủy đơn đặt hàng:. Bình luận sản phẩm:. Xem danh sách đơn hàng:. Từ chối đơn hàng:.
Xem danh sách cửa hàng:. Thêm cửa hàng:. Chỉnh cửa hàng:. Xem danh sách sản phẩm:.
Thêm sản phẩm mới:. Chỉnh sửa sản phẩm mới:. Chỉnh sửa sản phẩm đã có:. Xem danh sách voucher:.
Thống kê doanh thu:. Xem danh sách sản phẩm cần xử lý:. Xem trước thông tin của sản phẩm:. Phê duyệt sản phẩm:.
Từ chối sản phẩm:. Xem danh sách tài khoản người dùng:. Thêm tài khoản người dùng mới:. Xóa tài khoản người dùng:.
Xem danh sách danh mục:. Thêm danh mục mới:. Chỉnh sửa danh mục :. Xem danh sách nhãn:.
Thêm nhãn mới. Chỉnh sửa nhãn:. Xem danh sách sự kiện:. Thêm sự kiện mới.
Chỉnh sửa sự kiện:. Khóa sự kiện:. Xem danh sách toàn bộ cửa hàng:. Khóa cửa hàng:.
Xem danh sách toàn bộ sản phẩm:. Khóa sản phẩm:. Thống kê doanh thu của ứng dụng. 151 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ HỆ THỐNG.
Thiết kế database:. Chi tiết collection trong database:. Thiết kế giao diện ứng dụng:. Giao diện của Guest:.
Giao diện của User. Giao diện của Owner. Giao diện của Inspector. Giao diện của Admin.
180 CHƯƠNG 6: TỔNG KẾT. Kết quả thu được:. Nhược điểm:. Hướng phát triển:.
190 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 191 5 DANH MỤC BẢNG Bảng 1: Phân công công việc. Bảng 5: Mô tả chức năng. 45 Bảng 2: Bảng thiết kế kiến trúc Microservices.
48 Bảng 3: Horizontal Pod Autoscaling (HPA). 50 Bảng 4: Xác định actor. 51 Bảng 6: Bảng đặc tả Use case Đăng nhập. 54 Bảng 7: Bảng đặc tả Use case Đăng ký.
55 Bảng 8: Bảng đặc tả Use case Đặt lại mật khẩu. 56 Bảng 9: Bảng đặc tả Use case Xem thông tin chi tiết sản phẩm. 58 Bảng 10: Bảng đặc tả Use case Tìm kiếm sản phẩm. 59 Bảng 11: Bảng đặc tả Use case Xem sản phẩm theo danh mục.
60 Bảng 12: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách sản phẩm theo nhãn. 61 Bảng 13: Bảng đặc tả Use case Nhắn tin với AI. 63 Bảng 14: Bảng đặc tả Use case Xem thông tin cá nhân. 64 Bảng 15: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa thông tin cá nhân.
65 Bảng 16: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách địa chỉ. 66 Bảng 17: Bảng đặc tả Use case Thêm địa chỉ mới. 67 Bảng 18: Bảng đặc Use case tả Chỉnh sửa địa chỉ. 69 Bảng 19: Bảng đặc tả Use case Xóa địa chỉ.
70 Bảng 20: Bảng đặc tả Use case Quản lý giỏ hàng. 72 Bảng 21: Bảng đặc tả Use case Thêm sản phẩm vào giỏ hàng. 73 Bảng 22: Bảng đặc tả Use case Xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng. 74 Bảng 23: Bảng đặc tả Use case Trả đơn hàng.
75 Bảng 24: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách đơn hàng đặt mua. 76 Bảng 25: Bảng đặc tả Use case Thêm đơn đặt hàng. 78 Bảng 26: Bảng đặc tả Use case Thanh toán đơn hàng. 79 Bảng 27: Bảng đặc tả Use case Xác nhận đã nhận đơn hàng.
81 Bảng 28: Bảng đặc tả Use case Hủy đơn đặt hàng. 82 Bảng 29: Bảng đặc tả Use case Bình luận sản phẩm. 84 6 Bảng 30: Bảng đặc tả Use case Đăng xuất. 85 Bảng 31: Bảng đặc tả Use case Xem dánh sách đơn hàng.
86 Bảng 32: Bảng đặc tả Use case Từ chối đơn hàng. 87 Bảng 33: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách cửa hàng. 89 Bảng 34: Bảng đặc tả Use case Thêm cửa hàng. 90 Bảng 35: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa cửa hàng.
91 Bảng 37: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách sản phẩm. 93 Bảng 38: Bảng đặc tả Use case Thêm sản phẩm mới. 94 Bảng 39: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa sản phẩm mới. 95 Bảng 40: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa sản phẩm đã có.
97 Bảng 42: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách voucher. 99 Bảng 43: Bảng đặc tả Use case Thêm voucher. 101 Bảng 44: Bảng đặc tả Use case Sửa voucher. 103 Bảng 45: Bảng đặc tả Use case Xóa voucher.
105 Bảng 46: Bảng đặc tả Use case Thống kê doanh thu. 107 Bảng 47: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách sản phẩm cần xử lý. 108 Bảng 48: Bảng đặc tả Use case Xem trước thông tin của sản phẩm. 110 Bảng 49: Bảng đặc tả Use case Phê duyệt sản phẩm.
112 Bảng 50: Bảng đặc tả Use case Từ chối sản phẩm. 114 Bảng 51: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách tài khoản người dùng. 116 Bảng 52: Bảng đặc tả Use case Thêm tài khoản người dùng. 118 Bảng 53: Bảng đặc tả Use case Xóa tài khoản người dùng.
120 Bảng 54: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách danh mục. 121 Bảng 55: Bảng đặc tả Use case Thêm danh mục mới. 123 Bảng 56: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa danh mục. 125 Bảng 57: Bảng đặc tả Use case Xóa danh mục.
127 Bảng 58: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách nhãn. 129 Bảng 59: Bảng đặc tả Use case Thêm nhãn mới. 131 Bảng 60: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa nhãn. 132 Bảng 61: Bảng đặc tả Use case Xóa nhãn.
134 Bảng 62: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách sự kiện. 136 7 Bảng 63: Bảng đặc tả Use case Thêm sự mới. 138 Bảng 64: Bảng đặc tả Use case Chỉnh sửa sự kiện. 140 Bảng 65: Bảng đặc tả Use case Khóa sự kiện.
142 Bảng 66: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách toàn bộ cửa hàng. 143 Bảng 67: Bảng đặc tả Use case Khóa cửa hàng. 145 Bảng 68: Bảng đặc tả Use case Xem danh sách toàn bộ sản phẩm. 147 Bảng 69: Bảng đặc tả Use case Khóa sản phẩm.
149 Bảng 70: Bảng đặc tả Use case Thống kê doanh thu của ứng dụng. 151 Bảng 71: Chi tiết collection Account. 154 Bảng 72: Chi tiết collection Address. 155 Bảng 73: Chi tiết collection User.
155 Bảng 74: Chi tiết collection Store. 156 Bảng 75: Chi tiết collection Category. 156 Bảng 76: Chi tiết collection Tag. 157 Bảng 77: Chi tiết collection Product.
157 Bảng 78: Chi tiết collection Bill. 158 Bảng 79: Chi tiết collection ProductInBill. 158 Bảng 80: Chi tiết collection Cart. 159 Bảng 81: Chi tiết collection Comment.
159 Bảng 82: Chi tiết collection Event. 160 Bảng 83: Chi tiết collection Voucher. 160 Bảng 84: Chi tiết collection Inventory:. 161 8 DANH MỤC HÌNH Hình 1: Giao diện chính của Shopee.
17 Hình 2: Giao diện đăng nhập của Shopee. 17 Hình 3: Giao diện chi tiết sản phẩm Shopee. 18 Hình 4: Đánh giá sản phẩm của Shopee. 19 Hình 5: Giao diện giỏ hàng Shopee.
20 Hình 6: Giao diện tra cứu sản phẩm Shopee. 20 Hình 7: Thông tin thanh toán Shopee. 21 Hình 8: Thông tin địa chỉ Shopee. 21 Hình 9: Đơn hàng của người dùng Shopee.
22 Hình 10: Voucher của người dùng Shopee. 23 Hình 11: Giao diện chính của Tiki. 24 Hình 12: Giao diện đăng nhập của Tiki. 24 Hình 13: Thông tin chi tiết sản phẩm Tiki.
25 Hình 14: Đánh giá sản phẩm Tiki. 26 Hình 15: Giỏ hàng của Tiki. 27 Hình 16: Các đơn hàng Tiki. 27 Hình 17: Thông tin chi tiết đơn hàng Tiki.
28 Hình 18: Sổ địa chỉ Tiki. 28 Hình 19: Giao diện chính của Lazada. 29 Hình 20: Thông tin chi tiết sản phẩm Lazada. 30 Hình 21: Đánh giá sản phẩm Lazada.
31 Hình 22: Giỏ hàng người dùng Lazada. 31 Hình 23: Thông tin chi tiết đơn hàng và trạng thái Lazada. 32 Hình 24: Sổ địa chỉ Lazada. 32 Hình 25: Tổng quan kiến trúc Microservice.
34 Hình 26: Logo Docker. 37 Hình 27: Kiến trúc của Docker. 37 Hình 28: Kiến trúc của Kubernetes. 39 Hình 29: Kiến trúc của vue.
40 9 Hình 30: Kiến trúc của Java. 42 Hình 31: Quy trình phát triển ứng dụng (CI). 43 Hình 32: Kiến trúc Microservice của hệ thống. 48 Hình 33: Load balance.
50 Hình 34: Lược đồ Use case của Guest. 51 Hình 35: Lược đồ Use case của User. 52 Hình 36: Lược đồ Use case của Owner. 52 Hình 37: Lược đồ Use case của Inspector.
53 Hình 38: Lược đồ Use case của Admin. 53 Hình 39: Sequence diagram Đăng nhập. 55 Hình 40: Sequence diagram Đăng ký. 56 Hình 41: Sequence diagram Đặt lại mật khẩu.
58 Hình 42: Sequence diagram Xem thông tin chi tiết sản phẩm. 59 Hình 43: Sequence diagram Tìm kiếm sản phẩm. 60 Hình 44: Sequence diagram Xem sản phẩm theo danh mục. 61 Hình 45: Sequence diagram Xem danh sách sản phẩm theo nhãn.
62 Hình 46: Sequence diagram Nhắn tin với AI. 63 Hình 47: Sequence diagram Xem thông cá nhân. 64 Hình 48: Sequence Diagram Chỉnh sửa thông tin cá nhân. 66 Hình 49: Sequence diagram Xem danh sách địa chỉ.
67 Hình 50: Sequence Diagram Thêm địa chỉ mới. 68 Hình 51: Sequence Diagram Chỉnh sửa địa chỉ. 70 Hình 52: Sequence diagram Xóa địa chỉ. 72 Hình 53: Sequence diagram Quản lý giỏ hàng .