Luận văn thạc sĩ: Nghiên cứu CSDL đa phương tiện chuẩn MPEG-7 và MPEG-21

Nghiên cứu chi tiết về chuẩn MPEG-7 và MPEG-21 cho CSDL đa phương tiện. Phân tích các bộ mô tả, ứng dụng trong việc đánh chỉ mục và tìm kiếm nội dung.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Kỹ Thuật

2013

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Khái niệm về chuẩn MPEG 7 cho dữ liệu đa phương tiện

MPEG-7 là một chuẩn quốc tế được phát triển bởi Tổ chức ISO/IEC, chuyên về mô tả dữ liệu đa phương tiện. Chuẩn này cung cấp một bộ các công cụ mô tả toàn diện cho các loại nội dung như hình ảnh, video, âm thanh và dữ liệu đa phương tiện khác. MPEG-7 giúp tối ưu hóa việc tìm kiếm, truy xuất và quản lý nội dung đa phương tiện một cách hiệu quả. Chuẩn này sử dụng XML làm nền tảng để mã hóa thông tin mô tả, cho phép tương thích giữa các hệ thống khác nhau. Phạm vi ứng dụng của MPEG-7 rất rộng, từ truyền hình kỹ thuật số, quản lý tài sản kỹ thuật số cho đến các dịch vụ trực tuyến hiện đại.

1.1. Định hướng và mục tiêu của chuẩn MPEG 7

MPEG-7 được thiết kế với mục tiêu cung cấp một khuôn khổ mô tả tiêu chuẩn cho tất cả các loại dữ liệu đa phương tiện. Định hướng chính của chuẩn là tạo ra một hệ thống mô tả nội dung độc lập với nội dung thực tế, cho phép các ứng dụng khác nhau có thể hiểu và sử dụng thông tin mô tả một cách nhất quán. Điều này giúp cải thiện khả năng tìm kiếm, lọc và xử lý nội dung một cách tự động và hiệu quả hơn.

1.2. Các loại công cụ mô tả trong MPEG 7

MPEG-7 bao gồm ba loại công cụ mô tả chính: bộ mô tả (Descriptors), lược đồ mô tả (Description Schemes)bộ mô tả ngôn ngữ (Description Definition Language - DDL). Bộ mô tả cung cấp các đơn vị thông tin cơ bản, trong khi lược đồ mô tả xác định cách các bộ mô tả được kết hợp lại. DDL cho phép mở rộng và tùy chỉnh các công cụ mô tả theo nhu cầu cụ thể của từng ứng dụng.

II. Chuẩn MPEG 21 cho quản lý nội dung đa phương tiện

MPEG-21 là chuẩn tiếp theo phát triển từ MPEG-7, tập trung vào quản lý vòng đời toàn diện của nội dung đa phương tiện. Chuẩn này cung cấp một khuôn khổ thống nhất cho việc tạo, phân phối, tiêu thụ và bảo vệ nội dung số. MPEG-21 sử dụng khái niệm Digital Item - đơn vị cơ bản đại diện cho bất kỳ nội dung nào có thể được mô tả, quản lý và xử lý. Chuẩn này cho phép các nhà cung cấp nội dung nắm quyền kiểm soát hoàn toàn từ giai đoạn sản xuất đến phân phối cuối cùng. MPEG-21 đặc biệt hữu ích trong các lĩnh vực như phát hành kỹ thuật số, bảo vệ bản quyền và thương mại điện tử nội dung.

2.1. Khái niệm Digital Item trong MPEG 21

Digital Item là khái niệm cốt lõi của MPEG-21, đại diện cho một đơn vị nội dung tự chứa. Một Digital Item có thể bao gồm nhiều loại dữ liệu như video, âm thanh, hình ảnh, văn bản và siêu dữ liệu được tổ chức theo một cấu trúc phân cấp. Điều này cho phép các ứng dụng xử lý nội dung một cách linh hoạt và hiệu quả, độc lập với định dạng thực tế của tập tin.

2.2. Các thành phần chính của MPEG 21

MPEG-21 bao gồm các thành phần như DIDL-Lite (Digital Item Declaration Language), Rights Expression Language (REL), IPMP (Intellectual Property Management and Protection)Event Reporting. DIDL-Lite cho phép khai báo cấu trúc Digital Item, trong khi REL xác định quyền sử dụng nội dung. Các thành phần này cùng hoạt động để tạo ra một hệ thống quản lý nội dung hoàn chỉnh từ sản xuất đến tiêu thụ.

III. Các bộ mô tả Visual trong MPEG 7

MPEG-7 cung cấp một tập hợp bộ mô tả Visual toàn diện để mô tả các đặc trưng trực quan của nội dung. Các bộ mô tả này bao gồm những công cụ để mô tả màu sắc, hình dạng, kết cấu và bố cục không gian. Bộ mô tả màu sắc như Dominant Color Descriptor, Color Structure DescriptorColor Layout Descriptor cho phép biểu diễn các đặc trưng màu sắc một cách chính xác. Những công cụ này đặc biệt quan trọng trong việc tìm kiếm và truy xuất hình ảnh dựa trên nội dung. Sử dụng các bộ mô tả Visual, các ứng dụng có thể tự động phân tích và phân loại nội dung mà không cần sự can thiệp của con người, giúp cải thiện hiệu suất của hệ thống truy xuất nội dung đa phương tiện.

3.1. Bộ mô tả màu sắc trong MPEG 7

Bộ mô tả màu sắc là một trong những công cụ quan trọng nhất trong MPEG-7. Dominant Color Descriptor mô tả những màu chủ đạo trong hình ảnh, giúp nhận diện nhanh các đặc trưng màu sắc. Color Structure Descriptor cung cấp thông tin về cấu trúc không gian của màu sắc, trong khi Color Layout Descriptor mô tả bố cục không gian của các khu vực màu khác nhau. Các bộ mô tả này cho phép tìm kiếm hình ảnh hiệu quả dựa trên các đặc trưng màu sắc.

3.2. Ứng dụng của bộ mô tả Visual trong truy xuất nội dung

Các bộ mô tả Visual trong MPEG-7 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống truy xuất hình ảnhquản lý tài sản kỹ thuật số. Chúng cho phép tạo chỉ mục tự động cho nội dung hình ảnh, từ đó cải thiện tốc độ tìm kiếmđộ chính xác. MPEG-7 được sử dụng trong các ứng dụng như thư viện ảnh kỹ thuật số, hệ thống giám sát video và các dịch vụ tìm kiếm hình ảnh trực tuyến.

IV. Ứng dụng thực tiễn của MPEG 7 và MPEG 21 trong truyền hình và dịch vụ số

MPEG-7MPEG-21 được ứng dụng rộng rãi trong các dịch vụ truyền hình kỹ thuật số hiện đại như IPTV, DVB-T2 và các nền tảng phát sóng điều hành. Trong IPTV, MPEG-7 được sử dụng để mô tả chương trình TV, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn nội dung yêu thích. MPEG-21 cung cấp giải pháp quản lý quyền và bảo vệ nội dung, đặc biệt quan trọng trong thương mại điện tử nội dung. Chuẩn MPEG-21 được hỗ trợ bởi Digital Living Network Alliance (DLNA), cho phép truyền nội dung an toàn và quản lý quyền hiệu quả. Các chuẩn này cũng được áp dụng trong các dịch vụ quản lý tài sản kỹ thuật số, thư viện điện tửnền tảng chia sẻ nội dung trực tuyến, đem lại giá trị lớn cho các nhà cung cấp dịch vụ và người dùng cuối.

4.1. MPEG 7 trong các dịch vụ truyền hình kỹ thuật số

MPEG-7 đóng vai trò quan trọng trong các dịch vụ truyền hình kỹ thuật số như IPTV và DVB. Chuẩn này cho phép mô tả chi tiết các chương trình TV, bao gồm tiêu đề, nội dung tóm tắt, thể loạithông tin người diễn. Nhờ vậy, các hệ thống hướng dẫn chương trình điện tử (EPG) có thể cung cấp gợi ý nội dung được cá nhân hóa dựa trên sở thích của người xem, cải thiện trải nghiệm người dùng.

4.2. MPEG 21 trong bảo vệ bản quyền và quản lý nội dung

MPEG-21 cung cấp các công cụ bảo vệ bản quyềnquản lý quyền nội dung thông qua Rights Expression Language (REL). Điều này cho phép các nhà xuất bản nội dung kiểm soát cách nội dung được sử dụng, từ số lần phát cho đến hạn chế phạm vi truy cập. MPEG-21 được hỗ trợ bởi DLNA, tạo ra một hệ sinh thái toàn diện cho phân phối nội dung an toànthương mại điện tử số.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU.3 MỤC TIỂUĐỎITƯỢNG.3 DINH HUONG CUA CHUAN MPEG-7 14 CÁO LOẠI CÔNG CỰMPEG-7.6 KETLUẬN CHƯƠNG. CHƯƠNG 2: SƠ LƯỢC VÉ 21 22 2.1 KHÔNG GUIN TÊN VÌ BỘ ĐÔNG GÓI LƯỢC ĐÔ.2 CAC KHAI BAO PHAN TU.3 KHAIBAQ THUOQC TINH.4 DỊAH NGIĨA LOẠI. ĐỊNH NGHĨ4 NHÓM.8 CÁC MỜ RỘNG CHO MPEG-7DDL 3.2 CACLOAIDOLIEU BUILT-IN DERIVED. 24 KEP LUAN CHUONG.

CHƯƠNG 3: SƠ LƯỢC VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔ TẢ.2 TOCHUC CAC CONG CUMDS.4 CAC PILAN TUCO BAN. QUÁN LÝ NỘI DŨNG. MÔTÁ NỘI DUNG 324. ĐIỂU KHIÊN VÀ TRUY 3.

TÔ CHỨC NỘI DUNG 3.6 TƯƠNG TÁC NGƯỜI DÙNG 33. KÉTLUẬN CHƯƠNG. CHƯƠNG 4: CÁC BỘ MÔ TẢ VISUAL. 42 CAC BOMO 14 VISUAL.

43 DANH GIA DINH LUONG CAC BO MO LA VISUAL, 2 44 CÁC BỘ MÔ 1 MÀU SAC 4.2 BỘ MÔ TẢ KHÔNG GIAN MÀU SAC 4.3 BOMO TA MAU CHU DAO (DOMINANT COLOR DESCRIPTOR).4 BO MO TAMAU SCALABLE.5 BOMOTA NHOM KHUNG HAY NHOM HINH ANH.6 BỘ MÔ TẢ CẬU TRÚC MẪU (COLOR STRUCTURE DESCRIPTOR) .72 4-47 BOMG TA BO CUC MAU (COLOR LAYOUT DESCRIPTOR). 45 KẾT LUẬN GHƯƠNG. CHƯƠNG §: UNG DUNG MPF ?G-11 TRONG TĨNH VỤ: TRUYEN HÌNH $1 MObA! 32 GIỚI THIỆU MPH( 3. MPEG-? Vd MPEG-21 IRONG TRONG CHUAN E 53.4 SULA LIOA GIUA TVA V4 MPEG-7.32 SỨ DỤNG MPEG-7 TRÓNG TEA 533 VEDUMOTDICHVU CUA TI: $4 MPEG-7 V'd MPEG-21 TRONG CHUAN ATIS IPTV.5 MPEG-21 TRONG DIGITAL LIVING NETWORK ALLIANCE (DENA) .6 KẾT LUẬN CHƯƠNG.

96 CHƯƠNG 6: KET QUA NGIDEN CU'U UNG DUNG MPEG-7 TRONG VIEC 'ĐÁNH CHỈ MỤC VẢ TÌM KTEM NOI DUNG DA PHUONG TIE! 61 MOPAU. 62 GIO THIEU PHAN MB} f IMG{RUMMAGER). THỨ NGHIỆM PHẨN MEM. 64 KT QUÁ THUHÖI.

641 BỘ MÔ TẢMÀUSŒD. 643 NHANXET KET QUA THUC NGHIEM. BS KẾT LUẬN CHƯƠN _. DANH MỤC TẢI LIỆU THAM KHẢO, DANH MỤC HÌNH VE Hình 1.1 Phạm vi của chuẩn MPG-7 Hình 1.2 Các phần tứ cơ bản của chuẩn MIPHG-7 Tình 2.1 Các loại trang lược đồ XML Tình 3.2 Minh họa một lược đồ.1 Téng quan vé MPEG-7 MDS.2 Ba laại thể hiện thời gian Hinh 3.3 Vi dy céng cu Graph va Relation.4 Luge đầ phân loại các môn thể thao.3 Mội sỗ phân đoạn không gian và phân đoạn thời gian, a) và b) phân đoạn bao gôm một vùng kết nỗi, c) và d) phân doạn bao gâm 3 vùng kết nối Hình 3.6 Phản đoạn không gian-thời gian a) phân đoạn tắt nối, b) phân đoạn không & llình 3.7 V† dụ về các phân tách s Hình 3.8 LÝ dụ về một mô tã hình ảnh .9 VỊ dụ về một dồ thị phân doạn.10 Kết họp giữa cây phân đoạn và chương à Hình 3.11 Ví dụ mô hình tôm tắt phân cá, 1lình 3.12 Mê hình tóm tắt phân cấp mô tá một đoạn video của một trộn bỏng đc Hình 3.13 Phân tách không gian và tần số.14 Minh hóa các biên thể của nội dụng AV.15 Các công cụ mô td bộ sưu tập Hình 3.16 Bộ sưu lập cấu trúc Tình 3.17 Tương tác người dùm Hình 4.1 Không gian màu RGB Hình 4.2 Không gian màu HỘI DANH MUC CAC CHT VIET TAT, THUẬT Ni ADE Asset Distribution Lnterface(CableLabs ) ANMRR Average Normalived Modified Retrieval Rale ATIS Alliance for Telecommunications Industry Solutions ATSC Advanced Television Standards Committee AVC Advanced Video Coding AVR Average Rank Binarization Nhị phân hóa Ccp Common Color Dataset ccq Commom Color Queries cL Color Layout Descriptor CMs Content Management Systems CRID Content Referencing [Dentifier csp Color Structure Descriptor DAM Digital Asset Management DŒD Dominent Color Descriptor DDL Description Definition Language DIDL-Lite Digital Item Declaration Language-Lite DLNA Digital Living Network Alliance Dublin Core Là một chuẩn mô tá dữ liệu TPG Llectronic Program Guides ETSI Viên Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu GoF Group of Frame Gor Group of Picture Haar transform Biến doi Haar 3.5 MPEG-21 TRONG DIGITAL LIVING NETWORK ALLIANCE (DENA) .6 KẾT LUẬN CHƯƠNG.

96 CHƯƠNG 6: KET QUA NGIDEN CU'U UNG DUNG MPEG-7 TRONG VIEC 'ĐÁNH CHỈ MỤC VẢ TÌM KTEM NOI DUNG DA PHUONG TIE! 61 MOPAU. 62 GIO THIEU PHAN MB} f IMG{RUMMAGER). THỨ NGHIỆM PHẨN MEM. 64 KT QUÁ THUHÖI.

641 BỘ MÔ TẢMÀUSŒD. 643 NHANXET KET QUA THUC NGHIEM. BS KẾT LUẬN CHƯƠN _. DANH MỤC TẢI LIỆU THAM KHẢO, DANH MUC CAC BANG Bảng 4.1 Phân vùng không gian màu HSE cha số hệ số khác nhau trang SCD.2 Két gud ANMRR cho mau chii dao.3 Két qud ANMRR cho màu chủ đạo với liên kết không gian.4 So sinh ANMRR két qua thu hoi phân doạn video sử dụng bộ mô tả GoP' trung bình và median với biểu đồ đựa trên khung chính Bảng 4.5 Kết quả thu hồi sir dung (a)khéng gian màu HMAD và (b)không gian màu HAI 3.2 TOCHUC CAC CONG CUMDS.4 CAC PILAN TUCO BAN.

QUÁN LÝ NỘI DŨNG. MÔTÁ NỘI DUNG 324. ĐIỂU KHIÊN VÀ TRUY 3. TÔ CHỨC NỘI DUNG 3.6 TƯƠNG TÁC NGƯỜI DÙNG 33.

KÉTLUẬN CHƯƠNG. CHƯƠNG 4: CÁC BỘ MÔ TẢ VISUAL. 42 CAC BOMO 14 VISUAL. 43 DANH GIA DINH LUONG CAC BO MO LA VISUAL, 2 44 CÁC BỘ MÔ 1 MÀU SAC 4.2 BỘ MÔ TẢ KHÔNG GIAN MÀU SAC 4.3 BOMO TA MAU CHU DAO (DOMINANT COLOR DESCRIPTOR).4 BO MO TAMAU SCALABLE.5 BOMOTA NHOM KHUNG HAY NHOM HINH ANH.6 BỘ MÔ TẢ CẬU TRÚC MẪU (COLOR STRUCTURE DESCRIPTOR) .72 4-47 BOMG TA BO CUC MAU (COLOR LAYOUT DESCRIPTOR).

45 KẾT LUẬN GHƯƠNG. CHƯƠNG §: UNG DUNG MPF ?G-11 TRONG TĨNH VỤ: TRUYEN HÌNH $1 MObA! 32 GIỚI THIỆU MPH( 3. MPEG-? Vd MPEG-21 IRONG TRONG CHUAN E 53.4 SULA LIOA GIUA TVA V4 MPEG-7.32 SỨ DỤNG MPEG-7 TRÓNG TEA 533 VEDUMOTDICHVU CUA TI: $4 MPEG-7 V'd MPEG-21 TRONG CHUAN ATIS IPTV.2 TOCHUC CAC CONG CUMDS.4 CAC PILAN TUCO BAN. QUÁN LÝ NỘI DŨNG.

MÔTÁ NỘI DUNG 324. ĐIỂU KHIÊN VÀ TRUY 3. TÔ CHỨC NỘI DUNG 3.6 TƯƠNG TÁC NGƯỜI DÙNG 33. KÉTLUẬN CHƯƠNG.

CHƯƠNG 4: CÁC BỘ MÔ TẢ VISUAL. 42 CAC BOMO 14 VISUAL. 43 DANH GIA DINH LUONG CAC BO MO LA VISUAL, 2 44 CÁC BỘ MÔ 1 MÀU SAC 4.2 BỘ MÔ TẢ KHÔNG GIAN MÀU SAC 4.3 BOMO TA MAU CHU DAO (DOMINANT COLOR DESCRIPTOR).4 BO MO TAMAU SCALABLE.5 BOMOTA NHOM KHUNG HAY NHOM HINH ANH.6 BỘ MÔ TẢ CẬU TRÚC MẪU (COLOR STRUCTURE DESCRIPTOR) .72 4-47 BOMG TA BO CUC MAU (COLOR LAYOUT DESCRIPTOR). 45 KẾT LUẬN GHƯƠNG.

CHƯƠNG §: UNG DUNG MPF ?G-11 TRONG TĨNH VỤ: TRUYEN HÌNH $1 MObA! 32 GIỚI THIỆU MPH( 3. MPEG-? Vd MPEG-21 IRONG TRONG CHUAN E 53.4 SULA LIOA GIUA TVA V4 MPEG-7.32 SỨ DỤNG MPEG-7 TRÓNG TEA 533 VEDUMOTDICHVU CUA TI: $4 MPEG-7 V'd MPEG-21 TRONG CHUAN ATIS IPTV. is} HMM Hidden Markov model TIMMD Không gian màu TIMMD (Thie-Min-Max-Dif) HSC THarmerne Seclral Centrad LUsb Llarmonic spectral Deviation HSS Hamomic Speciral Spread ASV Harmonic Spectral Varialion TISV Không gian mau IISV (IIne-Saturation-Value) Internet. Protocol Television Interoperability Forum LAT Log Attack Time LLDs Low-Level Audio Descriptors MDS Molinnecha Description Sclieme MPEG Moving Picture Experts Group MPTS Multiprogram Transport Streams MRR Modified Retneval Rank NIST National Institute of Standards and Technologies NMRR Normalized Modified Retrieval Rank NTSC National Television Staudards commitice OTA Over The Air PAT.

Phase Alternate Line QBE query-by-example RDF Resource Description Framwork Representative Key Frame SCD Scalable Color Descriptor SGML Standard Generalized Markup Language SPR Smooth Pitch Ratio SPTS Single Program Transport Stream TVA TV-anytime uw 3.5 MPEG-21 TRONG DIGITAL LIVING NETWORK ALLIANCE (DENA) .6 KẾT LUẬN CHƯƠNG. 96 CHƯƠNG 6: KET QUA NGIDEN CU'U UNG DUNG MPEG-7 TRONG VIEC 'ĐÁNH CHỈ MỤC VẢ TÌM KTEM NOI DUNG DA PHUONG TIE! 61 MOPAU. 62 GIO THIEU PHAN MB} f IMG{RUMMAGER). THỨ NGHIỆM PHẨN MEM.

64 KT QUÁ THUHÖI. 641 BỘ MÔ TẢMÀUSŒD. 643 NHANXET KET QUA THUC NGHIEM. BS KẾT LUẬN CHƯƠN _.

DANH MỤC TẢI LIỆU THAM KHẢO, DANH MUC CAC BANG Bảng 4.1 Phân vùng không gian màu HSE cha số hệ số khác nhau trang SCD.2 Két gud ANMRR cho mau chii dao.3 Két qud ANMRR cho màu chủ đạo với liên kết không gian.4 So sinh ANMRR két qua thu hoi phân doạn video sử dụng bộ mô tả GoP' trung bình và median với biểu đồ đựa trên khung chính Bảng 4.5 Kết quả thu hồi sir dung (a)khéng gian màu HMAD và (b)không gian màu HAI DANH MỤC HÌNH VE Hình 1.1 Phạm vi của chuẩn MPG-7 Hình 1.2 Các phần tứ cơ bản của chuẩn MIPHG-7 Tình 2.1 Các loại trang lược đồ XML Tình 3.2 Minh họa một lược đồ.1 Téng quan vé MPEG-7 MDS.2 Ba laại thể hiện thời gian Hinh 3.3 Vi dy céng cu Graph va Relation.4 Luge đầ phân loại các môn thể thao.3 Mội sỗ phân đoạn không gian và phân đoạn thời gian, a) và b) phân đoạn bao gôm một vùng kết nỗi, c) và d) phân doạn bao gâm 3 vùng kết nối Hình 3.6 Phản đoạn không gian-thời gian a) phân đoạn tắt nối, b) phân đoạn không & llình 3.7 V† dụ về các phân tách s Hình 3.8 LÝ dụ về một mô tã hình ảnh .9 VỊ dụ về một dồ thị phân doạn.10 Kết họp giữa cây phân đoạn và chương à Hình 3.11 Ví dụ mô hình tôm tắt phân cá, 1lình 3.12 Mê hình tóm tắt phân cấp mô tá một đoạn video của một trộn bỏng đc Hình 3.13 Phân tách không gian và tần số.14 Minh hóa các biên thể của nội dụng AV.15 Các công cụ mô td bộ sưu tập Hình 3.16 Bộ sưu lập cấu trúc Tình 3.17 Tương tác người dùm Hình 4.1 Không gian màu RGB Hình 4.2 Không gian màu HỘI DANH MUC CAC CHT VIET TAT, THUẬT Ni ADE Asset Distribution Lnterface(CableLabs ) ANMRR Average Normalived Modified Retrieval Rale ATIS Alliance for Telecommunications Industry Solutions ATSC Advanced Television Standards Committee AVC Advanced Video Coding AVR Average Rank Binarization Nhị phân hóa Ccp Common Color Dataset ccq Commom Color Queries cL Color Layout Descriptor CMs Content Management Systems CRID Content Referencing [Dentifier csp Color Structure Descriptor DAM Digital Asset Management DŒD Dominent Color Descriptor DDL Description Definition Language DIDL-Lite Digital Item Declaration Language-Lite DLNA Digital Living Network Alliance Dublin Core Là một chuẩn mô tá dữ liệu TPG Llectronic Program Guides ETSI Viên Tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu GoF Group of Frame Gor Group of Picture Haar transform Biến doi Haar Unified Modeling Language Universal Plug and Play Uniform Resource TWentifier Uxtensible Markup Language Zero Crossing Rate Standard Devialion of Zero Crossing Rale DANH MUC CAC BANG Bảng 4.1 Phân vùng không gian màu HSE cha số hệ số khác nhau trang SCD.2 Két gud ANMRR cho mau chii dao.3 Két qud ANMRR cho màu chủ đạo với liên kết không gian.4 So sinh ANMRR két qua thu hoi phân doạn video sử dụng bộ mô tả GoP' trung bình và median với biểu đồ đựa trên khung chính Bảng 4.5 Kết quả thu hồi sir dung (a)khéng gian màu HMAD và (b)không gian màu HAI DANH MUC CAC BANG Bảng 4.1 Phân vùng không gian màu HSE cha số hệ số khác nhau trang SCD.2 Két gud ANMRR cho mau chii dao.3 Két qud ANMRR cho màu chủ đạo với liên kết không gian.4 So sinh ANMRR két qua thu hoi phân doạn video sử dụng bộ mô tả GoP' trung bình và median với biểu đồ đựa trên khung chính Bảng 4.5 Kết quả thu hồi sir dung (a)khéng gian màu HMAD và (b)không gian màu HAI DANH MỤC HÌNH VE Hình 1.1 Phạm vi của chuẩn MPG-7 Hình 1.2 Các phần tứ cơ bản của chuẩn MIPHG-7 Tình 2.1 Các loại trang lược đồ XML Tình 3.2 Minh họa một lược đồ.1 Téng quan vé MPEG-7 MDS.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ