CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG Ở nước ta hiện nay tốc độ phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa diễn ra rất mạnh mẽ. Cùng với sự phát triển của cơ sở hạ tầng như: điện, nước, giao thông… thì việc đầu tư phát triển các dịch vụ vận chuyển hàng hóa cũng cần phải có các bước đi đồng bộ và phù hợp nhằm đáp ứng các nhu cầu thiết yếu của nền kinh tế quốc dân. Hòa chung với sự phát triển của các ngành công nghiệp thì sự phát triển ngành Giao thông vận tải là hết sức quan trọng, trong đó phải kể đến việc thiết kế chế tạo ô tô - là phương tiện vận tải đường bộ hết sức cấp bách. Việt Nam đã và đang chế tạo nhiều loại ô tô chuyên dùng thay thế ô tô ngoại nhập với giá rẻ và chất lượng ngày càng cải tiến đáp ứng vận chuyển sản phẩm hàng hóa phục cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
Từ ngày xưa đến nay, nhu cầu vận chuyển hàng hóa trở nên lớn mạnh song song với sự phát triển của đất nước, để vận chuyển những hàng hóa có kích thước to lớn cần đến sự trợ giúp của các thiết bị chuyên dùng ví dụ như cần cẩu dùng để cẩu hàng hóa, xe tải dùng để di chuyển, thành phố phát triển, chúng ta gặp khó khăn trong việc sắp xếp sắp xếp và di chuyển hàng hóa đến các khu vực đường xá chật hẹp, dân cư đông đúc khiến cho việc vận chuyển hàng hóa gặp phần nào khó khăn. Với đề tài “THIẾT KẾ KỸ THUẬT Ô TÔ TẢI (CÓ CẦN CẨU) TRÊN CƠ SỞ Ô TÔ SÁT XI TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 110XL F150” em sẽ cố gắng tìm hiểu để cải tiến, khắc phục, phục vụ nhưng nhu cầu trong vấn đề vận chuyển hàng hóa nói trên. Tổng quan về đề tài thiết kế: Nhãn hiệu số loại : HYUNDAI NEW MIGHTY 110XL F150/TKI-TCV344K Thiết kế được thực hiện trên cơ sở các yêu cầu sau: Thiết kế để sản xuất lắp ráp mang nhãn hiệu hàng hoá trong nước theo thông tư 54/2014/TT-BGTVT, thông tư 42/2014/TT-BGTVT, thông tư 46/2015/TT-BGTVT, Quy chuẩn 09:2015/BGTVT. Sử dụng ô tô sát xi tải HYUNDAI NEW MIGHTY 110XL F150 do Công ty Cổ phần sản xuất ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam sản xuất, chưa qua sử dụng.
- Lắp đặt cẩu UNIC URV344 (SPEC. K) do FURUKAWA UNIC CORPORATION, Thái Lan sản xuất, chưa qua sử dụng. 1 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc - Thiết kế thực hiện trên cơ sở giữ nguyên toàn bộ các hệ thống tổng thành của ô tô cơ sở. - Chế tạo trong nước thùng chở hàng cùng các chi tiết lắp ghép với khung ô tô.
- Thiết kế đảm bảo công nghệ, phù hợp với trình độ của các cơ sở được phép thi công sản phẩm. - Ô tô thiết kế đảm bảo các chỉ tiêu an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành, đảm bảo chuyển động an toàn trên các loại đường giao thông công cộng. - Đề tài thiết kế sử dụng các phần mềm hỗ trợ tính toán như phần mềm Microsoft excel, phần mềm vẽ Autocad, phần mềm tính toán sức bền RDM. Giới thiệu về xe HYUNDAI NEW MIGHTY 100XL F150 trước và sau thiết kế 1.
Mô tả ô tô cơ sở Trước đây, như chúng ta biết các dòng xe nâng tải được cải tiến về tải trọng và thùng hàng thường chỉ sử dụng động cơ và hộp số của Hyundai còn Chassis không thể nhập của Hyundai Hàn Quốc do không có những mẫu xe cơ sở theo tiêu chuẩn của dòng này. Tuy nhiên từ nay nhà máy Hyundai Thành Công đã trở thành đơn vị liên doanh của Hyundai Hàn Quốc và là nhà máy duy nhất tại Việt Nam được nhập khẩu và lắp ráp xe Hyundai. Do đó Hyundai 110XL có linh kiện được nhập khẩu đồng bộ từ cabin, động cơ, cầu hộp số cũng như chassis và hệ thống truyền lực. Trên cở sở tìm hiểu nhu cầu thị trường và phân tích các đặc điểm kỹ thuật trên ô tô HYUNDAI NEW MIGHTY 100XL F150 do Hyundai Thành Công sản xuất phù hợp với TCN và TCVN về thiết kế ô tô bồn nên đ ựợc chọn làm xe nền.
Tính năng của nó ảnh hưởng trực tiếp đến sản phẩm thiết kế. Vì vậy, những thông số kỹ thuật của xe nền HYUNDAI NEW MIGHTY 100XL F150 sẽ được sử dụng cho việc tính toán thiết kế, kiểm nghiệm các chi tiết, hệ thống và toàn bộ sản phẩm. Trong thiết kế này tác giả sử dụng lại toàn bộ tổng thành động cơ và dàn gầm xe nguyên thủy để thiết kế thành xe tải ( có cần cẩu). Khi thiết kế phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật sau: Không làm ảnh hưởng đến độ bền của chassis.
Đảm bảo các thông số về chiều dài của xe, cản hông, cản đuôi theo quy định TCVN và các tiêu chuẩn có liên quan. Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật và nhu cầu sử dụng của ô tô. Phù hợp với vật tư, công nghệ trong điều kiện của Việt Nam. Bền bỉ và chịu được độ ăn mòn.
2 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc Hình 1. 2 Bản vẽ tổng thể ô tô cơ sở Hình 1. 1 Ảnh chụp tổng thể phía trước ô tô cơ sở 3 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc Hình 1. 3 Ảnh chụp tổng thể phía sau ô tô cơ sở 1.
Mô tả ô tô sau thiết kế Hình 1. 4 Bản vẽ tổng thể ô tô sau thiết kế 4 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc Hình 1. 6 Ảnh chụp tổng thể phía trước ô tô sau thiết kế Hình 1. 5 Ảnh chụp tông thể phía sau ô tô sau thiết kế 5 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc 1.
Các thông số kỹ thuật của xe: Bảng 1. 1 Thông số kỹ thuật xe ô tô trước và sau thiết kế TT Nội dung 1 Thông tin chung Ô tô tải 1.1 Loại phương tiện Ô tô sát xi tải (có cần cẩu) HYUNDAI HYUNDAI NEW 1.2 Nhãn hiệu, Số loại của phương tiện NEW MIGHTY MIGHTY 110XL F150 110XL F150/ TKI-TCV344 1.3 Công thức bánh xe 4x2 2 Thông số về kích thước 8000 x 2000 x 8275 x 2200 x 2.1 Kích thước bao : DàixRộngxCao (mm) 2310 2950 2.2 Khoảng cách trục (mm) 4470 2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1495 2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 1760 2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1125 2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 2405 2680 2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 2.8 Góc thoát trước/sau (độ) 29/17 29/10 2.9 Chiều rộng cabin 2000 2.10 Chiều rộng toàn bộ thùng hàng - 2200 3 Thông số về khối lượng 3.1 Khối lượng bản thân (kg) 2910 5255 3.1 Phân bố khối lượng bản thân trên trục 1 (kg) 1780 2660 3.2 Phân bố khối lượng bản thân trên trục 2 (kg) 1130 2595 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham 3.2 - 5150 gia giao thông không phải xin phép (kg) Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế - 5150 3.3 (kg) Số người cho phép chở kể cả người lái 3.4 03 (195kg) (người) 6 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao 3.5 - 10600 thông không phải xin phép (kg) 3.1 Phân bố khối lượng toàn bộ trên trục 1 (kg) - 3100 3.2 Phân bố khối lượng toàn bộ trên trục 2 (kg) - 7500 3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 10600 10600 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của 3.1 Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục 1 (kg) 3900 3.2 Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục 2 (kg) 8000 4 Thông số về tính năng chuyển động 4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) 95 91,23 4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 22,8 25,3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành 4.3 - 22,5 đến khi đi hết quãng đường 200m Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải 4.4 - 37,23 (độ) Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước 4.5 7,95 phía ngoài (m) 5 Động cơ 5.1 Kiểu loại động cơ D4GA Loại nhiên liệu (xăng, diesel, LPG), số kỳ, Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng số xi lanh, cách bố trí xi lanh ( thẳng hàng, hàng,turbo tăng áp, làm mát bằng 5.2 chữ V), phương thức làm mát (nước, không nước.3 Dung tích xi lanh (cm3) 3933 5.4 Tỉ số nén 17:1 Đường kính xi lanh x Hành trình piston 5.5 103 x 118 (mm) Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay 5.6 110/2500 (vòng/phút) Mô men xoắn lớn nhất (Nm) / Số vòng quay 5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử 5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, 6 Li hợp trợ lực chân không 7 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc Hộp số chính, hộp số phụ: nhãn hiệu, số T060S5; Cơ khí ,5 số tiến, 1 số lùi loại, kiểu loại (cơ khí, thuỷ lực), kiểu dẫn 7 5,810– 3,281– 1,787–1,000–0,705; động, số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số 5,294(R) 8 Trục các đăng (trục truyền động) Cơ cấu các đăng 9 Trục xe Cầu dẫn hướng, khả năng chịu tải 9.1 Trục 1 lớn nhất 3900kg Cầu chủ động, khả năng chịu tải 9.2 Trục 2 lớn nhất 8000kg; io = 3,727 Vành bánh xe và lốp trên từng trục - Trục 1: số lượng/ cỡ lốp/ áp suất/ tải trọng 02/8.25-16/ 790 kPa/ 1950kg 10 - Trục 2: số lượng/ cỡ lốp/ áp suất/ tải trọng 04/8.25-16/ 825 kPa / 2000kg 11 Mô tả hệ thống treo trước/ sau : Phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn thủy 11. Phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn thủy 11. 12 Mô tả hệ thống phanh trước /sau : Tang trống trước và sau, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân 12.1 Phanh công tác (phanh chân): không, có trang bị bộ điều hòa lực phanh.
Tang trống, dẫn động cơ khí, tác 12.2 Phanh dừng xe (phanh tay): động lên trục thứ cấp hộp số.3 Phanh hổ trợ: Phanh khí xả Trục vít êcubi, i = 22,6:1, dẫn động 13 Mô tả hệ thống lái : lái bằng cơ khí có trợ lực thủy lực. Kiểu hình thang, tiết diện dầm dọc 14 Mô tả khung xe: chữ C. 15 Hệ thống điện : 15.1 Ắc quy : 12V-90Ah x 2 bình.2 Máy phát điện : 24V/70A Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu : số lượng: màu sắc 15.3 - Đèn chiếu sáng phía trước xa/gần 02 trắng 8 Luận Văn Tốt Nghiệp SVTH : Nguyễn Đức Phúc - Đèn báo rẽ trước/sau 02/02 vàng/vàng - Đèn sương mù phía trước 02 trắng - Đèn phanh 02 đỏ - Đèn lùi 02 trắng - Đèn soi biển số 01 trắng - Đèn kích thước phía trước/sau 02/02 trắng/đỏ - Đèn hiệu thành xe 06 vàng - Tấm phản quang 02 đỏ 16 Mô tả ca bin : Kiểu lật, chứa 3 người, 2 cửa.