Mở đầu Error! Bookmark not defined CHGIƠNG 1 TONG QUAN VE CÁC VAN ĐÈ NGHIÊN COU 1.1, Tổng quan về công nghệ sản xuất bia và nước thai bin 1. Lịch sử hình thành của ngành bia 1. Công nghệ sản xuất bia 1.3, Tổng quan về nước thải bia 1.2, Tổng quan về quá trình sinh học trong xử ý nước thải soe 12. Vi sinh vật trong xử lý nước thải.
18 CHGJONG 2 DANH GIA HIEN TRẠNG VÀ DE XUẤT PHG|ŒNG ÁN CẢI TẠO HE THONG XỬ LÝ NGỨC THÁI HIỆN HANH 2 2.1, Tổng quan về Céng ty Bia — rượu - NGK Hà Nội (HABECO). Giới thiệu chung về công ty 21 2.2, Giới thiệu quy tình công nghệ sin xuất bia của Công ty 24 2.3, Hign trang các vin để môi tưởng của Công ty 3 2. Hiện trạng hệ thống xử lý nước thải của công ty 28 2. Hiện trang hệ thống xử lý nước thai của công ty - sone 2B 2.2, Banh giá hiện trang xử lý nước thải của hệ thống xử lý hiện hành 30 23.
ĐỀ xuất phương dn củ tạo hệ thông xử lý nước thải 3 2.1, Một số hệ thống xử lý nước thải bia 31 2.2, Để xuất phương án cải tạo hệ thống xử lý nude thải a4 CHGIONG 3 TÍNH TOÁN THONG SO THIẾT KE CÁC CÔNG TRINH DON VỊ 3. Số iệu đầu vào để tính toán 44 32. Tinh toán thông số thiết kế. Bé khử rùng ” 3.
BÉ nền bin,. Tính toán cao trình các công trình đơn vị trong hệ thông xử lý 2 CHG|ƠNG4 KHÁI TOÁN KINH TE VÀ KE HOẠCH VẬN HẠNH TRAM XU" 4.1 Khai ton kinh tế và khả năng thu hồi vốn $5 4. Tính chỉ phí cải tạo. Chi phi vận hành.
Tỉnh hiệu quả kinh tế của việc tận dụng khí Biogas cho sản xuất _ 42 KẾhoạch quản ý trạm xử lý 88 4.1, Nghiệm thu công tình 88 4. KẾ hoạch quản lý các công trình đơn ị:. Tổ chức quản lý và kỹ thuật an toin 30 UẬN VÀ KIÊN NGHỊ PHỤ LỤC PHỤ LỤC 3. PHỤ LỤC PHỤ LỤC PHỤ LỤC Danh mục bảng Bảng 1-1 Thông số ô nhiễm của nước thải giai đoạn rửa chai [6] 10 Bảng 1-2 Thông số 6 nhiễm của nước thai ong công đoạn sản xuất [6] " Bang 1-3 Các thông số của các quá trình ky khí dùng dé xử lý nước thải [8].
16 Băng 1-4 Số liệu kỹ thuật từ kết quả vận hành bé phản ứng UASB [9] 16 Bảng 2-1 Tai lượng các chất 6 nhiễm trong nước thải sin xuất bia [10] n Bảng 2-2 Lượng chất rin phát sinh khi sản xuất 100 lí bia [10] 28 Bảng 2-3 Bing ce thông số cơ bản cin cc công tình đơn v của hệ thông xử lý nước thai công suất 1200 mỶ/ngđ. Bảng 3-1 Thông số ô nhiễm của nước thi nhà may bìa 2015). 44 Bảng 3-2 Hệ số lưu lượng nước thải của nguồn tiếp nhận [14] 45 Bảng 3-4 Các thông số thiết kế bể điều hỏa 32 Bảng 3-5 Thông số thiết kế bể UASB. 61 Bang 3-6 Thông số nước thai đầu vào bẻ MBBR.
- 63 Bảng 3-7 Thông số của giá thể. 6 Bảng 3-8 Thông số thiết kế bể MBBR. B Bảng 3-9 Các thông số thiết kế bé lắng II n Bảng 3-10 Các thông số thiết kể bé khử trùng, 78 Bang 3-1] Bang số liệu thiết kế bể nén bủn. " caocoo 82 Bảng 3-12 Bảng cao trình đấy của các công trình đơn vị 84 Bảng 4-1 Bảng chỉ phí xây đựng các công trinh [34] 85 Bảng 4-2 Bảng chỉ phi thiết bị các công trình 86 Bảng 4-3 Chi phí điện năng các công trình 87 Danh mục hình.
Hình 1-1 Biểu đồ về thị trường Bia Việt nam thị phan Bia Việt Nam. Hình 1-3 Sơ đồ công nghệ sản xuất Bia Hinh 1-4 Sơ đồ phân loại phương pháp xử lý nước thai sinh học inh 2-1 Sơ đỗ vị trí nhà máy yy chuyển công nghệ sin xuất bia va dòng thải inh 2-3 Sơ đỗ hệ thông xử lý hiện hanh của nhà máy công suất 1200 m3ingd Hình 2-4 Sơ đỗ hệ thông xử lý nước thải nhà máy bia Will Brau Gmbh (Đức) Hình 2-5 Sơ đỏ hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Sài Gòn Hình 2-6 Sơ đỗ hệ thông xử lý nước thải nhà máy bia Kim Bai inh 2-7 Sơđồ hệ thông xử lý nước thải phương án 1 inh 2-8 Sơ đồ hệ thống xử lý nước th phương án 2 inh 2-9 Song chin rie. inh 2-10 Bé điều hòa inh 2-11 Bề UASB, inh 2-12 Bê MBBR Hình 2-13 Bễ lắng Lamella inh 3-1 Song chin rác. Hình 3-2 Bồ trí tim chắn khí và hướng dòng inh 3-3 Tắm chắn khí và hướng dòng inh 3-4 Giá thể F10-4 Hình 3-5 Hình ảnh minh họa bê tiếp xúc Clo Danh mục chữ viết tắt AOX Adsorbable Organic Halogen Halogen hữu cơ ASEAN Association of Southeast Asian Nation Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A BCN Bộ Công Nghiệp BOD Biochemical Oxygen Demand hw cầu oxy sinh hóa BTNMT Bộ Tai Nguyễn Môi Trường cop Chemical Oxygen Demand Nhu cầu oxy hóa hoe Do Dissolved Oxygen oxy hòa tan International Organization for Standardization Tổ chức tiêu chuẩn hóa Quốc tế MBBR Moving Bed Biofilm Reactor Xứ lý sinh học sử dung giá thé lo ling NGK QCVN Quy chuẩn Việt Nam ss Susspendidl Solids Chit lơ hing, TCVN “Tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN “Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam UASB Uflow Anaerobic Shulge Blanket “Xử lý ky khí qua lớp cặn lơ lửng Mo đầu 1.
TínhcpthiếtciadỀ tài Bia là lại thức ung được con người ạo ra khả lu đời, được sản xuất từ các nguyễn liệu chính là malt, gạo. hoa Houblon, nước. Công nghiệp sin xuất bia đang là ngành tạo ra nguồn thu lớn cho ngân sách nha nước, vi vậy trong mẫy năm qua sản xuất bia đã có những bước phát khá nhanh. Ngo 448 ngành bia mang lại những lợi ich về kinh tế thì vin để đáng quan tâm hơn là ảnh hưởng của những chất thải ngành, sin xuất bia đến môi trường, đặc biệt là nước thải [Nae thải sản xuất bia có đặc tính chung là chia him lượng lớn các chất hữu cơ hỏa tan dé phân hủy sinh học (đường, tinh bột.), hợp chất N, hợp chất P và tỷ lệ BOD/COD tương đối cao (0,6 ~ 0,7) [].
Tắt cả những chất gây 6 nhiễm trong nước thải đều từ ác thành phần như bã malt, cặn lắng trong dich đường lên men, bia thất thoát cùng với nước thải trong khâu chiết và khâu Lim ngu chai sau khi thanh trừng Nước thải chứa nhiễu chất phân hùy sinh học nên có màu nâu thm, Công ty cỗ phần Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO) có trụ sở chính tại 183 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội với ngành nghề kinh doanh sản xuất nước giải khát, bia, Tượu với quy mô sản xuất hiện nay là 100 triệu linăm [2]. Năm 2002 khi sản lượng là 40 triệu lí bisinăm, Công ty đã đầu tư thiết kể hệ thống xử ý nước thải với công suất 1200 mỲngày đêm. từ năm 2009 — 2010 đến nay sản lượng của Công ty đã tăng lên tới 100 triệu lit bia/năm tương ứng với lưu lượng nước thải dự kiến là 3000 m”/ngày. Với lưu lượng nước thải tăng lên 25 lần sẽ làm hệ thống xử lý nước thai cũ không đáp ứng được công suất xử lý.
Theo quan trắc môi trường của Công ty năm 2010 cho thấy nồng độ các chỉ số 6 nhiễm của nước thải nhà máy so với QCVN 40:2011/BTNMT 25 lần, SS (S00mg/}) cao gắp 10 làn [3]. Các chỉ số gây ô nhiễm vượt mức cho phép rất nhiều lần, nếu Không thực hiện cải tạo hệ thống xử lý nước cũ của Công ty sẽ Không đảm bảo được chất lượng nước đầu ra thì nước thải sẽ theo đường ống nhà máy: chy vào đường ông chung của khu vực gây 6 nhiễm môi trường. Việc tinh ton và thiết kể cải tạo nâng công suắt xử lý của hộ thing xử lý nước thải mang ý nghĩa t thực đối với sự phát tiển bền vững của Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO). Do vy, tôi đã tiễn hành thực hiện đề tit "Thiết kế cải tạo hộ thống xử lý nước thải củaCông ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO)" 2.
Mục ích của di Thiết kế cải tạo đây chuyển xử lý nước thải nâng công suất xử lý lên 3000 mÏ/ngày đêm cho Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO) 3. Đổi tượng và phạm vi nghiên cứu Đối trợng nghiên cứu: = Nước thải Công ty Bia - Rượu-NGK Hà Nội (HABECO), = Hệ thông xử lý nước thải Phạm vi nghiên cứu: Hệ thống xử lý nước thải Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO) công suất 3000 m’/ngay. Phương pháp nghiên cứu 4. Phương pháp thu thập, phân ch, tổng hợp số liệu ~ ‘Thu thập tải liệu v8 ngành bia và nước thải sin xuất bia, các thông số 6 nhiễm nước thai và hiện trang xử lý nước hải của Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội (HABECO), = ‘Thu thập các phương pháp xử lý nước thi ngành bia từ các tà iệu tham khảo.
= ‘Thu thập ÿ kiến của các chuyên gi cỏ kinh nghiệm về xử lý nước thải công nghiệp Dựa vào các ti liệu thu thập để phân tích, lựa chọn phương én ải tạo hệ thống xử lý nước thải hiện hành. Phương pháp thống kệ, xử lý số iệu ‘Thu thập và xử lý các số liệu về hiện trang nước thải, hiện trạng xử lý nước thải tại cơ sở nghiên cứu 4. Phương pháp so sánh So sinh các số liệu thu thập được với các quy chuẩn hiện hình (QCVN 40:2011/ BTNMT cột B) 4. - Phương pháp kế thừa: Sử dụng các thông tin tai liệu đã có từ trước để vận dụng vào thực hiện đề tài CHGPNG 1 TONG QUAN VE CÁC VAN DE NGHIÊN CUU LL.
Tổng quan về công nghệ sản xuất bia và noyie thải bia Ích sử hình thành của ngành bia Tgành sản xuất bia trên thể giới Bia là loại nước uống có độ cồn th một trong những loại nước giải khát yêu thích nhất trên thể giới, bia có màu vàng rơm và có hương vị đặc trưng không nhằm lẫn với bit kj loại nước gid khát nào. Bia thường dùng cho phái mạnh nhưng thực chất phái nữ thích thường thức bia hơn là rượu. Vĩ bial loại sản phẩm không chỉ cung cắp một sé chất dinh dưỡng mà đặc biệt có nồng độ côn thi. Theo các nhà khảo cổ học, dụng cụ néu bia đầu tiên có nguồn gốc từ người Babylon, được chế tạo từ thể kỷ 37 trước Công nguyên.
Người cổ Trung Quốc làm bia từ lúa mì, lúa mạch. Sau đó bia được truyền sang Châu Âu và cho đến thé ky IX người ta bất đầu biết đến hoa Houblon.