Chương 1: Kiến thúc chuẩn bị Chương 2: Sự suy giảm trong L2 của nghiệm yéu cho phương trình Nauier-Stokes Kiến thức chuẩn bị Các mục 1.3 chương này chúng tôi tham khảo tài liệu [1], còn các mục 1.5 chúng tôi tham khảo các tài liệu [3| và [5].1 Không gian các hàm cơ bản và hàm suy rộng 1.1 Một số ký hiệu Cho © là mét tap m6 trong R” ta định nghĩa như sau: C*(Q) = {u: OQ > C|u khả vi liên tục đến cấp k}, C¥(Q) = {u € C*(Q)| supp wu 1A tap compact}, C* (Q) = NFLAC*(Q), CF (Q) = NACH), trong đó suppu = {x € Qlu(x) # 0}. Ky hiéu: £?(Q) = {u: Q > Clu do được, Jo |u(z)|Pd+ < œ} với 1< p< œ và 1®(9) = {w: Q + Cless sup |u(x)| < eo} reQ trong đó ess sup |u(z)| = inf{k > Ol {x e€ 0l|u(z)| > K}| = Of. Ký hiệu 7ƒ (9) = {u: 9 — Clu € I(K) với mọi tập compact K C Q} trong dé l<p<o. D™, trong dé a = (œI,as,.,d„) € Ñ" và Ø9 Oj 3 — q D; = mJ=l2,.,#„) € ]JR" thì ký hiệu |z| = v2? + z2 +.2 không gian hàm cơ bản (9) và không gian hàm suy rộng 719) Định nghĩa 1.
Không gian D(Q) la khong gian Cp°(Q) cùng với sự hội tụ trong 7(9) được định nghĩa như sau: một dãy {g¡}?S¡ trong C?°() được gọi là hội tụ đến œ@€Œ£°(9) khi và chỉ khi có một tập compact K € 9 thỏa mãn supp y; C K,i e N và lim sup |D°y; — D%y| = 0,Va ¢ N”. Khi đó ta viết y = D_ lim yj. ?‡—>® xcQ 1-00 Một số tính chất. Khái niệm hội tụ này xác định một tôpô tương thích với cấu trúc tuyến tính trên (O) nghĩa là nếu D_ lim yg; = vy, D- lim Yj =v, lim aj = a I-00 I-00 1-00 trong đó {a;}?°¡ CIR,ae R thì D_ lim (vi + Vi) = 94+ ¥,D_ lim ayy; = ay.
170 1700 Đạo hàm * là một Anh xa tuyén tinh lién tuc trén D(Q) nghia là: Dp € D(Q), Vy € D(Q), D*(re +1) = rD" (yp) + yD" (w), Vr,v € C va ý, € D(Q), D_ lim D*y; = 0 néu D_ lim y; = 0. Không gian ?(©) là không gian đủ tức là mọi dãy Cauchy trong D(Q) déu hoi tụ. Một phiếm hàm ƒ : D(0) — € gọi là tuyến tính liên tục trên D(Q) néu: 5 () ƒ tuyến tính nghĩa là ƒ(a¿ + Ø8) = œƒ(w) + 8ƒ(0),Va, 8 e C và ¿, D(9), (ii) 7 liên tục trên ?(©) nghĩa là lim ƒ(w¡) = ƒ(),V {2¡}ƒ2¡ © D(Q) va D_ lim yi = 1-00 1-00 # Định nghĩa 1. Không gian các hàm suy rộng 7⁄(©) là tập hợp tất cả các phiếm hàm tuyến tính liên tục trên (9).
Hàm suy rong f € D’/(Q) tac động lên ¿ € ? ta ký hiệu 1a (f,y). D’(Q) là một không gian vector với phép cộng và nhân như sau: () Cho ƒ,øc 7⁄9) thì ƒ + ø được định nghĩa như sau: +ø. Với mỗi hàm ƒ € Uj (Q) được coi như một ham suy rộng như sau: IC (ie) = | ƒ6)ez)dz, ve € P0). Đạo hàm suy rộng cấp œ của hàm suy rộng ƒ trong © là một phiếm hàm trên © được xác định như sau D°f:p— (-1)° (f, D°v) ,.g € DQ) trong dé |a| =a, +a2+.
Với mỗi a € N” thi D°f € D/(Q) và D* là một ánh xạ tuyến tính trên 7(Q) nghĩa là () D*ƒ e⁄(). Ham Heaviside 1 néut>0 0 néut <0 có đạo hàm suy rộng 9 = 6. Ham #(z) = (2z)~!In ||z|| nếu + e R?/{O} với n > 3 thi E) =~„—— lin? € RP/(0), (n — 2)Cn trong đó O = (0,0,.,0), Ớ„ là diện tích mặt cầu đơn vi trong JR“ và |lz|| = 7 +02 +. Khi dé AE =6 trong D'(R”), A = Di + D3+.
Ta noi day {f;}%, hoi tu dén f trong D’(Q) nếu Jim (fi, 9) = (f.9) We € DO), Một số tính chất. Tôpô xác định bởi định nghĩa hội tụ trên là tương thích với cấu trúc tuyến tính trong D’(Q) nghĩa là () Nếu Ð' lim ƒ; = ƒ va D lim g = g thi 1-00 100 Di lim (fi+g9i) = ƒ +. 1-00 1 — lim f; = f va lim a; = a trong dé {a;} C R thi D_ lim a; fj = af. ii) D_ | \ "và ] đó R thì ?' I1 1 : 1-00 100 170 2.
Đạo hàm suy rộng 2* là một ánh xạ tuyến tinh lién tuc trén D/(Q) nghia 1A (i) D°(Af + 8g) = AD°f + BD°g,Vd, B e C;ƒ. (ii) Nếu Ð' lim ƒ;= ƒ thì Ð' lim D*ƒ;= D*ƒ 100 100 3. Day {fi}%, C D’(Q) goi la day Cauchy trong D/(Q) nếu với moi y € D(Q) day {(fi, 9) }%, la mot day Cauchy trong C. 4, D’(Q) la mot khong gian đủ nghĩa là mọi dãy Cauchy trong D/(Q) déu héi tụ.
Không gian hàm cơ bản £(O) và không gian hàm suy rộng cé gid compact €'(Q) Định nghĩa 1. Không gian £(9) bao gồm các hàm vy € C™%(Q), day {yi}%y Œ®%(©) được gọi là hội tụ đến ¿ € C%(Q) trong €(2) néu lim sup |D#Fq@g(z) — D®¿(z)| =0,Va eÑ",E €9. 1790 2eK khi đó ta ký hiệu là €_ lim y; = y. Iwo Một số tính chất.
Định nghĩa hội tụ trên trong £(O) xác định một cấu trúc tôpô tương thích với cấu trúc tuyến tính của nó nghĩa là () Nếu £_ lim ự¿ = ¿ và £_ lim ý; = 0 thì I-00 I-00 E_ lim (yi + vi) = ety. I-00 (ii) Néu € lim 9; =¢ va {ri}, CC, lim 7; =r thi i000 i700 €_ lim ripi = ry. Dãy {¿¡}5¡ C £(9) gọi dãy Cauchy trong £(9) nếu lim sup |D°y;(«) — D°y;(x)| =0,va Ee N", Kk EQ. 170 eK £(9) là một không gian đủ tức là mọi dãy Cauchy trong €(Q) déu héi tu.
Một hàm suy rộng ƒ # 0 tại z e Q nghĩa là mọi lân cận mở V của z đều tồn tại một hàm y € Cp°(V) sao cho (f,y) # 0. Từ đó ta có thể định nghĩa giá của một ham suy rộng như sau. Gid cua ham suy rong f được định nghĩa như sau supp f = {a € Q|f £0 tai z}. Tập hợp các hàm suy rộng có giá compact được ký hiệu là £“(9).
Dinh lý sau thiết lập một song ánh giữa các hàm suy rộng có giá compact £!(Ó) và không gian các phiếm hàm tuyến tính liên tục trên £(). Cho ham suy rộng có giá compact ƒ € D'(Q). Khi đó ta có thể thác triển duy nhất thành một phiếm hàm tuyến tính liên tục trên £(Q). Ngược lại mỗi phiếm hàm tuyến tính trên €(Q) đều có hạn chế lên £(Q) uà một hàm suy rộng có gia compact.
Cho day {fi}%2, € €’(Q) va f € €'(Q). Day {fi}, dude goi hdi tụ tới ƒ trong £”(@) nếu có một tập compaet # C 9 thỏa mãn supp f; C K,Vi ¢ N và D' lim ƒ; = ƒ khi đó ta viết £ lim ƒ; = ƒ. 100 1-00 Một số tính chất. Khái niệm hội tụ trong £/(O) được định nghĩa trên tương thích với cấu trúc tuyến tính nghĩa là () Nếu £' lim ƒ; = ƒ và £' lim g; =g thi 1-00 1-00 E" lim(fi +g) =f +9.
I-00 () Nếu £' lim ÿ = ƒ và {A;}#2¡ CC, lim A; =) thi 100 1-00 E! lim \ fi = Af. Day {fi}, C EQ) goi lA day Cauchy trong €’(Q) néu c6 mot tap compact K CO thỏa mãn supp f; C K,Vvi € N va {f;}%, 1a day Cauchy trong D’(Q). Không gian £(©) là một không gian đủ nghĩa là mọi dãy Cauchy trong £f(©) đều hội tụ. Nếu £' lim ƒ; = ƒ thì Ð' im ƒ = ƒ.
Do đó phép nhúng £“(9) => (9) là liên 1-00 100 tuc.4 Không gian các hàm giảm nhanh S(R") va khéng gian cac ham tăng cham S’(R”) Định nghĩa 1. Không gian S(R") được định nghĩa như sau S(R") ={ve c™(R")| sup |#œ®Ð#¿(z)| < 00,Va, 8 e Ñ"}. „clRn Day {¿¡}ƒS¡ C S(R") được gọi là hội tụ đến ¿ € S(R") trong S(R") nếu lim sup |z*D°(y; — y)| = 0,Va, 8 € N”. i-oo 2ER” Khi đó ta viết S_ lim y; = ¢.
1-00 Một số tính chất. Hoi tu trong S(R") được định nghĩa xác định một tôpô tương thích với cấu trúc tuyến tính trên S(IR") nghĩa là (i) Néu S_ lim 9; = y va S_ lim y = thì 100 100 S— lim (yit+ ¡) = @ + Ú. 100 (ii) Néu S_ lim y; = y va {\;}%, CC, lim \; =A thi 1-00 100 Š_ lim À;ÿ¿ = Ay. Néu S_ jim pi = yp thì €£_ jim yi = ý.
Do đó ta có phép nhúng lién tuc S(R”) => £(R"). Nếu D_ jim yi = y thi S_ jim yi = y. Do đó ta có phép nhúng liên tục D(R”) => S(R"). Cho hàm —_— Zz e-FP- nêu |#|<1 p(x) = 0 nếu |z| > 1, đặt p;¡(+) = Mh thi p; € C3°(R") va S_ lim p; = 0 nhưng không tồn tại giới z|2 )t 1-00 han D_ lim p;.
?,j->oo Khi đó không gian S(R”) là một không gian đủ nghĩa là mọi dãy Cauchy trong S(R") đều hội tu. Hàm suy rộng ƒ € Ð/(R") được gọi là hàm suy rộng tăng chậm nếu tồn tại một số tự nhiên rm và số dương c thỏa mãn I (f. In + la|<m Không gian các hàm ®⁄(R*) là tập hợp tất cả các hàm suy rộng tăng chậm. Một số tính chất.
Không gian các hàm tang cham S’(R") 14 mot khong gian vector nghĩa là nó đóng với các phép toán tuyến tính. Cho ví dụ sau: 11 Ví dụ 1. (+ ¡)N < +00, với W > 0 nào đó thì nó tương ứng với hàm tang cham. Do do f € L?(R”) với 1< p< œ tương ứng với một hàm tăng chậm.
Định lý sau cho ta đặc trưng của phiếm hàm tuyến tính liên tục trên S(R*) Định lý 1. Cho một hàm suy rộng tăng chậm ƒ € 6'(R"). Khi đó ƒ có thể thác triển duy nhất thành một phiếm hàm tuyến tính liên tục trên S(R"). Ngược lại mọi phiếm hàm tuyến tính liên tục trên S(J") đều có thu hẹp trên D(R") là một hàm suụ rộng tăng chậm.
Một số tính chất. Khái niệm hội tụ trên trong S(§*) xác định một cấu trúc tôpô tương thích với cấu trúc tuyến tính, nghĩa là () Nếu ®%“ lim fj = ƒ và Š” lim g; = ø thì 100 100 S! lim (fi+ 9) =f +9. 100 (ii) Néu Slim ƒ; = ƒ và {A;}ƒS¡ CC với lim \; = A thi 1-00 1-00 S! lim \ifi =f. re la|<m Không gian S’(R”) 14 mot khong gian du, nghĩa là mọi day Cauchy trong S’(R”) đều hội tụ.