Chương 1 Kiến thức bổ trợ 1.1 Không gian Sobolev Ij“)(Q) “Trong mục này, chúng tôi trình bày một số khái niệm và tính chất cơ bản. của không gian Lebesgue L?)(Q) và không gian Sobolev IW2”Œ”(©) với số mũ biến thiên được sử dụng trong luận văn. Dây là những không gian hàm được mở rộng một cách tự nhiên từ các không gian hàm đã biết với số mũ là hằng số /7(©) và W”(O). Những kết quả ở đây được tham khảo từ các tài liệu (2), [3], [4], [5], [6], (7), [9].
Ki hiệu RẺ ;= {# = (#i.,d}, © là một miền (mở và liên thông) trong R°. Với mỗi hàm ứ xác định trên miền Ø C R“, kí hiệu supp (u) = fe © 9: ula) FO} và gọi la gia cita ham u trén Q. Khong gian CX(@) bao gdm céc ham kha vi vô hạn và có giá là một tập compact chứa trong $9. Không gian này thường được gọi là không gian hàm thử.
Với p € [I,+oc), kí hiệu L? (@) là không gian các hàm đo được Lebesgue u:Q— R tha man diéu kien fiw dr < +00. Khong gian L?,(Q), p € [1, +00] bao gém céc hàm € J(©') với mọi tập con compact 2 CC 9. Như vậy ta luôn có L?(Q) C Lige(Q) voi moi 1 <p < tox. Hơn nữa, nếu 9 là một miền bị chặn và 1 < p < p¿ < + thì 1 (Q) C 1" (9).
Nếu 1 < p < +00 thi khong gian L? (Q) là một không gian Banach tách được. Không gian Cÿ (O) trà mật khắp nơi trong không gian 1() với 1<p< +œ. Ngoài ra, với 1 < p < +00, không gian /(Q) là một không, gian Banach phản xạ. Liên quan đến không gian Ƒ(O) chúng ta còn có một số kết quả sau (xem [7, Chương 4).
Giá sử © là một miền trong IR” và u € LẬ,„(Q) thỏa mãn [wae =o, Vu € CR (Q). a Khi đó ta có u = 0 hầu khắp nơi trong Q. (Bát đẳng thức Hỏlder) Giả sử u € LP(Q), o € LÝ (Q) với 1<p,p' < +00 la cặp số mũ liên hợp, tức là sty =1. Khi đó, uu € LÌ(Q) va [ove a <lulploly.
Gid sit 1 < p < +00 va {un} la day ham trong L” (Q) hoi tu theo chuan é ham u € LP(Q). Khi đó, tồn tại một day con {un,} va ham 9 € L?(Q) sao cho () tụy (2) —> u(ø) hầu khắp nơi trên €. (ii) luu,(£)| < g (e), hầu khắp nơi trên © tới mọi k € Ñ". (Bổ đề Futou) Giả sử {u„} là một dãy các hàm đo được không âm trên tập đo duge Q CR".
Khi đó ta có lim unde < lim | u,dz. (Định li Lebesgue về sự hội tu bi chan) Gid sit {un} la mot dãy các hàm đo được hội tụ hầu khắp noi đến hàm đo được u trên tập đo được QC RẺ va théa man |uy (x)| < g(x) hầu khắp nơi trên ©, trong đó g là một hàm khả tích. Khi đó ta có lim unde = f w(x) dr.6, trong trường hợp © có độ đo hữu hạn (ø(9) < +e<), để chuyển giới hạn qua dấu tích phân chúng ta còn dùng đến định lí Vitali liên quan đến một họ hàm đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân (hay còn gọi là khả tích đều), xem [15, tr. Giả sử {w„} là một dãy các hàm xác định và khả tích trên tập đo được @ C R“, g(O) < +00.
Ta noi day {u„} là đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên © nếu với mọi € > 0, tồn tại ổ = ổ(e) > Ú sao. cho với mọi tập con # C 9 có độ đo g(E) < ð ta có Í««œ <e, WneN’. Giả sử Q C 8“ là một tập đo được với độ đo ø (9) < +00. “Từ Định nghĩa 1.7, ta có các khẳng định sau đây: (i) Néu {u,} va {v,} la hai dãy các hàm khả tích và đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên © thì day ham {un + vn} khả tích và đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên ©.
Đặc biệt, nếu œ là một hàm khả tích trên @ thì {u„ + ø} cũng là dãy hàm khả tích và đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên ©. (ii) Gi sit {un} và {o„} là hai dãy các hàm không âm, khả tích trên Q, đồng thời thỏa mãn điều kiện tạ SCua, YWneN, C>0. Khi đó, nếu dãy hàm {ø„} đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên @ thì dãy hàm {z„} đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên ©. (Định li Vitali) Gid st {un} la mot day cde hàm khả tích hội tụ hầu khắp nơi trên tập đo được 9 C R“ (w(Q) < +se) đến hàm đo được u.
Nếu đãu {uạ} đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên © thà u cũng là hàm khả tích va ta có lim nde = f ude. (1) a a Kết quả sau day cho ta một điều kiện đủ để mot day hàm là đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân. Giả sử {u„} là một dãy các hàm khả tích uà u là một hàm khả tích trên tập đo duge 2 C R4, u(Q) < +s. Nếu tới mọi tập con E C 9 ta có đăng thức tích phan lim — Jae 7 [uae (12) Ẽ Ê thì dãy hàm {u„} là đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên Q.10 ta có một biến dạng của Dịnh lí Vitali được phát biểu như sau.
Giả sử {un} la mot dãy các hàm khả tích hội tụ hầu khắp nơi trên tập đo được 9 C TR“ (w(Q) < +e) đến hàm khả tích u. Khi đó, đẳng thức tích phân (1.9) xảy ra uới mọi tập con E CQ khi va chỉ khi dãy hàm {un} là đồng liên tục tuyệt đối theo tích phân trên ©. “Trong trường hợp đặc biệt, nếu {œ„} là một dãy các hàm không âm thì ta có kết quả sau nhờ Bồ đề Fatou (xem Mệnh đề 1. Gid sit {un} là một dãy các hàm khong am, khả tích uà hội tụ hầu khắp nơi trên tập đo được © C R“ (u(Q) < +00) dén hàm đo được u.
Khi đó, nếu đẳng thức tích phân (1.1) ray ra thi day ham {u,} la đồng tiên tục tuyệt đối theo tích phân trên Q. “Tiếp theo chúng ta sẽ nói về đạo hàm yếu và không gian Sobolev với số mũ hằng. Dây là những khái niệm rất quan trọng trong lí thuyết phương trình dao hàm riêng, xem (2] hoặc (7, Chương 9]. Giả sử u € /}„ (9) và đa chỉ số œ = (ai,as.,d voi modun Jal = Ö2a¿.
Ta nói hàm ø € Lj„ (9) là đạo at ham yếu cấp œ của ứ nếu [sư = (0 [ oar, ge € CR (O) (1.3) a a trong đó Ø#lz(z) Oe = Fae OE Kí hiệu đạo hàm yếu cấp a của hàm u là ø = D°w. Khi |a| = 1, các đạo hầm yến cấp 1 của hầm w theo biến z/ được kí iệu bối Dạ = TC, j= 1,2.d sẽ thỏa mãn đẳng thức {eDucdr= = f eDa,ude, 2€ C (9). (14) a a Tir Djnh nghia 1.13, đạo hàm cổ điễn Du cấp œ của hàm u cũng là đạo hàm yếu cấp œ của u. Tuy nhiên, có thể tồn tại đạo hàm yếu D°w cấp œ của w nhưng không tồn tại đạo hàm cổ điển của nó.
Một đặc trưng của đạo hàm. khác với đạo hàm cổ điển là nếu đạo hàm yếu cấp a của hàm ư tồn tại thì chưa chắc đã có đạo hàm yếu cấp thấp hơn. Trong khuôn khổ luận văn, chúng tôi không đi sâu vào vấn đề này, đọc giả có thể tham khảo thêm trong, tài liệu [2]. Giả sử © là miền trong R“, có biên Ø9 và 1< p< +œ.
Không gian Sobolev W”'”(©) bao gồm tắt cả các hàm u € L?(Q) sao cho dao ham yéu D,,u € IP(O) với mọi j = 1,2. d, tức là W?(9) = {u € (9) | D,„u € (9), Vj = 1,3,. Như chúng ta đã biết, W*?(Q) là khong gian Banach phan xa và tách được với chuẩn a ‡ lIwllwwsz¿a) (+: 1) : “ Chuẩn này tương đương với chuẩn Wella» = lo rans}. Ou Ou Vue = (Dott, Deytt, ny Dagtt) = (==.
ry’ Or, a t |Vul = (Sym). Day là một không gian Banach phản xạ với 1 < p < +00 va la khong gian Banach tach duge véi 1 < p < +00. Hon nữa, ta có nếu € IW}#(Q) với 1 <p < +00 va supp(u) la mot tap compact trong Q thi u € Wj”? (Q), xem (7, Chương 9]. (Bát đẳng thức Poincaré) Giả sử Q là miền bị chặn tà 1<p< +œ.
Khi đó, tồn tại số Ở > (0 sao cho |p <C|Vul,, Yue Wy? (2).15, khi xét không gian Wj” (9), thay vì sử dụng chuẩn ở đẳng thức (1.5) ta có thể dùng chuẩn tương đương sau "1. “Thật vậy, từ (1.5) ta có Ieliy,>e = (lel+ Vul2)* ì > Vu, Mặt khác, từ bất đẳng thức Poinearé (1.6), ta lại có : ; IIellua>e = (Iulỹ + |Vvlz)” < (CPIValj.+ [Vulp)” = (C” p +1)? 3 [Val, P P hay Iellu,za) < CIVal, với C7 là một hằng số dương. Từ đó, suy ra hai chuẩn Iu|Jy:z/„; và |Vu|, là tương đương.) a mot khong gian Banach, ham u : X > R gọi là liên tục Lipschitz trên X nếu tồn tai L > 0, sao cho |ư(œ) — u(w)| < L||z—w||, Yz,u€X. Cho © là một miền bị chặn trong IR“ với biên Ø9.
Ta nói © là một miền Lipschitz hay miền có biên Lipschitz nếu với mỗi điểm z.€ Ø0, tồn tại một lân cận U; của z và một hàm liên tục Lipschitz ; sao cho Ø0nU, ={z= a) € Us | sa (x1, 22, +, ta-1)} - Định nghĩa 1. Cho X và Y là hai không gian Banach. Ta nói rằng, không gian X nhúng liên tục vào không gian V và được kí hiệu X => Ÿ, nếu X C Y và tồn tại hằng số e > 0 sao cho ||u||y < c||u||x với mọi w € X. Khi đó, ta có toán tử nhúng J : X —> Y, w => J(u) € Y là tuyến tính liên tục.
Nếu không gian X nhúng liên tục vào không gian Y và toán tử nhúng .Ƒ xác định như trên là compact thì ta nói phép nhúng là compact, kí hiệu Xaoy. Sau đây chúng ta phát biểu định lí nhúng trong không gian Sobolev với số mũ hằng (trường hợp miền © bị chặn), xem [7]. Đặt re dp/(d—p). (Dinh lí nhúng Soboleu) Giả sử © là miền bị chặn, có biên A Lipschitz va 1 < p < +00.
Khi đó, uới 1 < q < p` thì phép nhúng từ W'?(©) uào L#(Q) là liên tục tà compact. Chú ý rằng nếu chúng ta xét trong không gian I/)” (Q) thì định lí nhúng, Sobolev vẫn đúng mà không cần đến điều kiện Lipschitz của biên ØO.