PHẦN MỞ ĐẦU.srk e 1 Lý do lựa chọn TT. 1 Mục tiêu thực hiện đề tài. 2 2 ST ng TT ng nh rrresye 2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứửu.----- 5s tt cE 11 2112112111121211 212111211 3 Phan cOng mhiGi 0 207777 cc ccc ccc cee cecceceeeseeeceeeceeeceeeeeecuesesesesseecsstesssecnseesetsaeesseaes 3 CHUONG 1: TỎNG QUAN VẺ ẢO HÓA VÀ MÃ NGUỎN MỞ.1 Hệ thống ảo hóa. St 1E EE12111121121111 12111111111 ng H2 g Harry 5 1.2 Mục tiêu ảo hóa.
- - 2s c2 1 T2 E1 HH n1 1n H HH ngu ng 7 1.4 Ưu điểm, nhược điểm của ảo hóa.3 Quá trình phát triển của VMWare. St n1 0121 121 trau ll 1.4 Công việc của máy ảo VMWAIe. Q01 10H TH HH TH 1111911201111 Hy ll 1.3 Hệ diéu hanh nhan Linux. eee eeeesseesesseeesseessseessnseessseesuecsseesneeesseesnsesnesnees II 1.1 Khái niệm về Linux.2 Các bản phân phi.3 Kiến trúc Linux có các thành phần sau:.4 Ưu điểm của Linux.
2-52 c2 1E EE121121122111211211101122212 121 er ra 13 1.5 Nhược điểm của Linux. ST 11551515155 15151 T 5E HH HH Hee 13 1.4 Giới thiệu Hệ điều hành về mã nguồn mỞ. 5 St SE E E111 E11 re 15 1.3 Ưu điểm, nhược điểm của hệ diéu hanh ma nguén m6 [1]. cece ccc cecsscsscssesscsessesecsssesscevcevsuceecevsessreevssesevevsensevsvseesecatssveevsesteeteeees 18 CHUONG 2: TONG QUAN QUAN LY VA PHAN QUYEN NGUOI DUNG VA ))?9).1 Các khái mệm cơ bản.2 Người dùng và nhóm người dùng.1 Người dùng.
L0 Q1 10121 nnn HH TH T111 H1 11k kr xnxx kg 20 2.2 Nhóm người đdùng.3 Tầm quan trọng của quản trị và phân quyền người dùng và nhóm người dùng.4 Tập tin quản lý tài khoán người dùng và nhóm người diing.1 Tập tim /€†C/paSSWỞ.0 2n 2n nn HH ng tk Huy 22 2.2 Tập tm /etc/shadOW.n c2 nh nHnnn H110 511111015111 s ng như 23 2.3 Thư mục home. - - - - c9 19011 1n T TT 111k Hy Các y 24 PM 0i.5 Kết chương.- s1 1211112112121 1211 1 1n n1 n1 121 tre 26 CHUONG 3: TRIÊN KHAI CÀI ĐẶT VÀ CAC LENH QUAN LY, PHAN QUYEN CHO NGƯƠI DŨNG, NHOM NGƯƠI DŨNG TRÊN UBUNTU.1 Triển khai cài đặt ảo hóa Vmare [2].2 Cài đặt hệ điều hành ubuntu [2].3 Quản ly người dùng [4]. - 1 22111212211 11211111 118111112121 111111101111 T11 ng g1 xe 40 EENNWYL sa 043602 ởaiađđađditidd.2 Thay đôi thông tin người dùng. 1 St HH H1 2H11 ng H re 42 E030 04:9(06: .030), 34aầađAIĨIỒI.4 Xóa tài khoản người dùng.4 Quản lý nhóm người dùng.1 Tạo nhóm THI.
Q1 23530155 111111 n TT 1101 1k KHE S5 g1 8 kg 44 3.5 Phân quyền cho người dùng và nhóm người đùng.--- 5c nh nh ererre 48 3.1 Quyền trên hệ thống Linux.2 Phân quyền bằng câu lệnh.6 Kết chương. St tt H1 H1 H112 1111212111 1n ng ngà 54 00001201277. 56 LỜI CẢM ƠN Chúng em - các thành viên của nhóm G32 xin phép gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Lê Hữu Dũng về sự hướng dẫn và chia sẻ kiến thức trong quá trình thực hiện bài tập lớn môn Quản trị mạng và hệ thống thông tin. Thầy đã dành thời gian và tận tâm giúp đỡ chúng em để hiều và áp dụng những khái niệm, sử dụng thành thạo các công cụ và trang bị những kỹ năng quan trọng trong học phần này.
Chúng em rất trân trọng sự kiên nhẫn và tận tâm của thầy trong việc giải đáp các thắc mắc và giúp chúng em vượt qua khó khăn trong quá trình học tập và nghiên cứu. Thầy đã truyền đạt những kiến thức quan trọng một cách r6 rang va dé hiéu, giúp chúng em nắm bắt được các khái niệm cơ bản và phát triển kỹ năng thực tế. Trong học phần Phát triển ứng dụng TMDT này, nhóm em xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc đến sự hướng dẫn và truyền đạt tận tình của thầy giáo. Nhờ những nhận xét và đánh giá kịp thời, sát sao của thầy đã góp phần giúp cho báo cáo của nhóm được chính xác và hoàn thiện hơn.
Chúng em xin kính chúc thầy sức khỏe, thành công và tiếp tục mang đến niềm đam mê và sự truyền cảm hứng trong việc giảng dạy. DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình.1: Sự kết hợp của các công nghệ ảo hóa. 2n HH S1 g1 11T n1 0111112 x1 1c ca 6 Hình.3: Sự phát triển của VMWare.-- 222212 1E 1212211211 122 2E nE ne ryn ll Hinh.1:Minh hoa tệp tin /€tc/passWd. 01 2 HH HH Ha 22 Hình.2 Minh họa tệp tin /etc/shadoW.3: Minh họa tập tin /efc/BTOUP.
2c 1211222222 2152211181111 1tr rrxkrrẻ 24 Hình.1 Tai ban VMWare Workstation 17 Pro tại trang chủ.cc cà 27 Hình.2: Tiến hành cài đặt.3 Chấp nhận điều khoản.4 Tùy chỉnh cải đặt.- 000 211211211211 1191151121 20111111 181111 121g ng kg 29 Hình.5 Phiên bản cập nhật.5 TT 1111 ST 211kg 1k n ng 1k k ng 111k khu 1111111151111 x4 3l Hình.7 Cài đặt phần mềm.8 Đợi hệ thong cai Gat. ccc ccccccccceccsccscsecssesessnsecsesssevsvescssesevensesevevsvevsseevevees 32 Hình.9 Hoan tat cai Gat.10 Quá trình cài đặt bắt đầu.11 Máy tiến hành cài đặt.12 Lựa chọn phiên bản để cài đặt.-- 1S SE E11 1121221211 tre 34 Hình.13 Lựa chọn Keyboard layout.14 Tùy chọn Ủpdates and other sOÍtWafe.nnnn HH Hs n* HH Hệ 35 Hình. Tiếp tục cài đặt.17 Lựa chọn VỊ trÍ. 2 HS S119 111kg vu chế 37 Hình.18 Điền thông tin tạo tài khoản.
s5 - SE E111 11mg ne 38 Hình.19 Quá trình cài đặt tiẾp tục.-- - ác SE ỰEt HH HH HH re ae 38 Hình. 0 1201112111211 121 112111511111 11 1112011 11x HH cu 39 Hình.21 Đăng nhập bằng tài khoản đã tạo. - 5 SE 2212221221222 eerreee 39 Hình.22 Giao diện Ubuntu khi đã hoàn tất cài đặt.23 Tạo người dùng bằng lệnh useradd.- -- cs c xEEE E111 211 crerre 41 Hình.24 Kiểm tra người dùng vừa tạo. ch n 1H ng tu no 41 Hình.25 Tạo người dùng nhanh.26 Kiểm tra người dùng vừa tạo nhanh.27 Xem thông tin cụ thể của một người dùng.
St EEerrrrerrye 42 Hình.28 Đôi id người đùng. c1 ST E212 11 22 11 tt HH Hok 43 Hình.29 Kiểm tra kết quả của lệnh thay đôi ¡d vừa thực hiện.30 Tạm khóa tài khoản người đùng. c0 2221222222221 1 12 1111 re rẻ 43 Hình.31 Khóa tài khoản người dùng. 0 2002222112 1122 115 2tr HH re 44 Hình.32 Xóa tài khoản người dùng.
22121222112 11121115111 r ng TH HH ke 44 Hình.33Minh họa tạo nhanh Group Kinhfe.- 2 2-2 2222222221221 1 112tr se 45 Hình.34 Minh họa kiểm tra nhóm Kinhte đã tạo.35 Minh họa tạo nhóm người dùng quantrImang.- 2 22c s22 sc2sscsxss2 45 Hình.36 Kiểm tra nhóm vừa tạo.38 Thêm người dùng vào nhóm.39: Minh h thêm người dùng cuc vào nhóm kinhte.40 Xóa người dùng khỏi nhóm.42 Demo lénh Ls -Ï.43 Demo gan quyền cho rwe cho nhóm sở hữu. 2-52 525cc 2 crxererxeet 31 Hình.44 Demo kiểm tra quyền được gán cho nhóm sở hữu.45 Demo thực hiện lệnh chữmod 734. cv v19 9939195555551 1 111k ng 51 Hình.46 Demo lệnh thay đổi user sở hữu.47 Demo lénh kiém tra user SO DtU.48 Demo lệnh thay đổi nhóm sở hữu tập tim, thư mục. : -: + 225cc eee 53 DANH MUC BANG BIEU Bang.1 Bang phan quyén theo giá tri thap phann.2 Bang cac truong hop phan quy€n.
occ ccc 2202211121112 222 1H Hye 46 Bảng.3 Bảng phân quyền theo đồi tượng.-- 2n HH HH HH HH re 46 Bảng.4 Bảng ký tự quy định nhóm người dùng, thao tác và quyền hạn khi sử dụng lệnh BEG 101 THIEU CHUNG 1.1 Giới thiệu bài toán 1.1 Đặc điểm của mô hình TMĐT B2C TMĐT B2C (Busmess-to-Consumer) là một loại hình thương mại điện tử mà các doanh nghiệp bán hàng trực tuyến trực tiếp cho người tiêu dùng cuối. Dưới đây là một số đặc điểm của loại hình TMĐT B2C: - Tập trung vào người tiêu dùng cuối: TMĐT B2C tập trung vào bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng, nghĩa là những người mua hàng không phải là các công ty hoặc tô chức. - Sản phẩm và dịch vụ đa dạng: Các trang web TMĐT B2C thường cung cấp một loạt các sản phẩm và dịch vụ đa dạng, từ thực phẩm, quần áo, giày đép, đồ gia dụng đến các sản pham điện tử, phần mềm, và sách vở. - Các phương thức thanh toán: TMDT B2C cung cấp nhiều phương thức thanh toán khác nhau, bao gôm thanh toán băng thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, ví điện tử, COD (thanh toán khi nhận hàng), và chuyên khoản ngân hàng.
- Chiến lược marketing: Đề thu hút khách hàng, các doanh nghiệp TMDT B2C thường sử dụng chiến lược marketing trực tuyến, bao gồm quảng cáo trực tuyến, email marketing, và các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội. - Giao hang va cham soc khách hàng: TMĐT B2C cũng đòi hỏi các doanh nghiệp cung cap dịch vụ giao hàng tốt và chăm sóc khách hàng tốt đề đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.2 Đặc điểm của loại sản phẩm mỹ phẩm Các sản phẩm mỹ phẩm dưỡng da, dưỡng thể, nước hoa hồng cung cấp dưỡng chất, độ âm và các thành phần chăm sóc da khác nhau. Chúng có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn làn da khỏe mạnh, mịn màng và tràn đầy sức sống.2 Đánh giá các đề tài/hệ thống liên quan Mỹ phẩm là một lĩnh vực không bao giờ thiếu nhu cầu trên thị trường. Sản phẩm này không chỉ là những sản phẩm thiết yếu mà còn được mua theo sở thích cá nhân.
Đặc biệt, việc đánh giá tiềm năng của thị trường mỹ phẩm trực tuyến là vô cùng quan trọng đối với quá trình kinh doanh trong tương lai. Lĩnh vực này có lợi thé la dé tiếp cận và mang lại lợi nhuận cao. Hơn nữa kênh kinh doanh mỹ phâm trực tuyến rất đa dạng, bao gồm sử dụng mạng xã hội, sàn thương mại điện tử và các trang web chuyên dụng. Điều này đặc biệt có lợi khi kinh doanh trong các thị trường có hoạt động thương mại điện tử phát triển mạnh mẽ.
Mục tiêu đề tài 1.1 Về giao diện Giúp tăng cường trải nghiệm người dùng, thu hút khách hàng và nâng cao khả năng tiếp cận của doanh nghiệp trên môi trường kinh doanh trực tuyến. - Nhóm tự thiết kế giao điện (đã học môn Thiết kế Web), hỗ sơ và ñle nguồn chứng minh: hfftps://drive.com/ñle/d/LAKPoZsCk]JZLASLIRVdLed1I0E50qiallA/view?2 usp=sharing - GIao diện đẹp mắt, thân thiện với người dùng, để sử dụng và tôi ưu hóa trải nghiệm người dùng. - Đáp ứng tiêu chuẩn Responsive design, img: giúp trang web, hình ảnh có thể tương thích với nhiều kích thước màn hình khác nhau trên các thiết bị, giúp đảm bảo trải nghiệm người dùng tốt hơn. - Đáp ứng tiêu chuân SEO: giúp tối ưu hóa trang web cho công cụ tìm kiếm, giúp trang web của doanh nghiệp được đưa lên top các kết quả tìm kiếm và tăng khả năng tiếp cận với khách hàng.
- Đây đủ giao diện cho tính năng phía người dùng cuối/khách hàng (Front-End) và phía quan tri (Back-End).2 Xw ly phia Client - Tối ưu hóa tốc độ tải trang bằng cách sử dụng các kỹ thuật như tối ưu hóa hình ảnh, giảm thiểu kích thước tệp CSS và JavaScript. - Responsive design: Trang web can phai tuong thich véi các kích thước màn hình khác nhau của cac thiét bi.