CHƯƠNG 1. 5-5-5 s 23328935 9599985915855 915 5055 05303 1 LL GiGi thiệu. Tình hình nghiên cứu và tính cấp thiết của dé tài .1 Các công trình nghiên cứu trên thé giới .2 Cac công trình nghiên cứu trong nƯỚC .3 Mục tiêu và hướng nghiên cứu.A Cấu trúc luận văn.- G1119 91 119151 11 1T gu HH ng gi 6 CHUONG 2.--5- <5 5 sS2 SsSss se SseseEeSsesssssses 7 2.1 Mô hình dầm Euler-Bernoulli phi cục bộ.2_ Mô hình dầm phan tử rời rạC. Độ cong của dầm khi xét ảnh hưởng phi cục bộ.1 Dâm tựa đơn chịu tải phân bồ .2 Dam congxon chịu tải phân bỗ.
-- 255525222 2 £+£zxeeereserrrred 15 CHƯƠNG 3. VI DU SỐ.1 Ví dụ 1: Phân tích dầm hai đầu tựa đơn chịu tải phân bố đều .1 Bài toán 1: So sánh chuyển vị lớn nhất của mô hình dầm phan tử rời rạc hai đầu tựa đơn với SAP2000, giải tích và mô hình Phi cục bộ của ETingen.2 Bài toán 2: So sánh dạng chuyển vi và momen của mô hình dam phân tử rời rachai đầu tựa đơn với SAP2000.3 Bài toán 3: So sánh chuyển vị của mô hình dầm phan tử rời rạchai đầu tựa đơn với SAP2000 khi chiều dài dầm và tải trọng im 077.2 Ví dụ2: Phân tích dầm congxon chịu tải tập trung ở đầu tự do.1 Bài toán 4: So sánh chuyền vị lớn nhất của mô hình dầm phan tử rời rac congxon chịu tải tập trung với SAP2000 và giải tích .2 Bai toán 5 : So sánh dạng chuyển vị và momen của mô hình dam phan tử rời rac congxon chịu tải tập trung với SAP2000.3 Ví dụ 3: Phân tích dầm nhịp đơn hai dau ngàm chịu tải phân bố đêu.1 Bài toán 6 : So sánh chuyền vị lớn nhất của mô hình dầm phan tử rời rạc hai đầu ngàm với SAP2000, giải tích và mô hình phi cục bộ của ETITĐ€N .2 Bài toán 7 : So sánh dạng chuyển vị và momen của mô hình dam phan tử rời rạchai đầu ngàm với SAP2000. Bài toán 8: So sánh chuyến vị của mô hình dam phan tử rời rac hai đầu ngàm tải phân bố với SAP2000 khi chiều dài dầm và tải trọng thay đổi .4 Ví dụ 4: Phân tích dầm nhịp đơn một đầu ngàm, một đầu khớp tải phân bố đều .1 Bài toán 9 : So sánh chuyền vị lớn nhất của mô hình dam rời rạc một đầu ngàm một đầu khớp với SAP2000, giải tích và mô hình phi cục bộ của Eringen.2 Bài toán 10 : So sánh dạng chuyển vị va momen của mô hình dầm rời rac một đầu ngàm một dau khớp với SAP2000,giai tích và mồ hình phi cục bộ của Eringen:.3 Bài toán 11 : So sánh chuyển vị của mô hình dầm phan tử rời rac một đầu ngàm một đầu khớp tải phân bố với SAP2000 khi chiều dài dầm và tải trọng thay đồi .5 Ví dụ 5: Phân tích dầm congxon chịu tải phân bố đều.1 Bài toán 12 : So sánh chuyền vị lớn nhất của mô hình dầm phan tử rời rac congxon chịu tải phân bố với SAP2000, giải tích và mồ hình phi cục bộ của Eringen.2 Bài toán 13 : So sánh dạng chuyển vi va momen của mô hình dam phan tử rời rac congxon chịu tải phân bố với SAP2000.3 Bài toán 14: So sánh chuyển vị của mô hình dầm phan tử rời rac congxon chịu tai phân bố với SAP2000 khi chiều dài dam và tải trọng thay đỔi.6 Ví dụ 6: Phân tích dầm nhịp đơn gối tựa chịu tải phân bố đều tiết diện im 00 cccccccsccscsssscscscscsesssscecsesesscssscscsesssssscscsessssssssesesesesssscsesseess 55 3.1 Bài toán 15 : So sánh chuyền vị lớn nhất của mô hình dầm phan tử rời rạcgối tựa chịu tải phân bố đều có tiết diện thay đối với SAP2000.2 Bài toán 16 : So sánh dạng chuyển vị và momen của mô hình dầm phân tử rời rac gối tựa chịu tải phân bố déu có tiết diện thay đối với SAP2000. Bài toán 17 : So sánh chuyển vi của mô hình dầm phân tử rời rạc có tiết diện thay đổi chịu tải phân bố với SAP2000 khi chiều dài dầm và tải trọng thay đổi.------ 5 2c S+ St v2x 2E rrrreg 60 CHUONG 4.
KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ. SG HH TT HH TT TH TH TH HH TT Hàng gn 61 4.ccccccccccsccscsssscscscccscscscscsessescscsesssscscscsesessvscsesesssscssseseseseees 62 TÀI LIEU THAM KH ÁOO.eee5e5sscsEsEsSSESESESESESESESESESESESSESESESEsessssssee 67 LY LICH TRÍCH NGANG.5-- <2 5£ £ £ €E< e9 Sư x9 sesesexe 75 Vill DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Hinh 1. Mô hình dầm gối tựa CO điễn. Mô hình dầm phần tử rời rạc.
Dam gối tựa với các trục TOA Ộ. Lực cắt và mômentrên phân tố dầm. Ứng suất trên mặt cat ngang dam. Mô hình dầm phân tử rời rạcvới hai đầu tựa đơn.
Mô hình dầm phân tử rời rạcvới đầu ngàm một đầu tự do. - c2 12H Th HH TH ng TH ngưng net 20 Hình 3. Biểu đồ so sánh chuyển vị lớn nhất của dầm tựa don. Biểu đồ so sánh dạng chuyển vị của dầm tựa đơn.
Biểu đồ so sánh momen của dầm tựa đơn.- 2 6+ 2s sex sexs: 25 Hình 3. Biểu đồ so sánh độ vống của dầm tựa đơn khi L thay đối. Biểu đồ so sánh độ võng của dầm tựa đơn khi g thay đôi. ác ch TH TH TH TH TH ng net 27 Hình 3.
Phân tích độ cứng lò xo C; tại đầu ngàm. Biêu đồ so sánh chuyên vi lớn nhat của dam congxon chịu tải tập 0501. Biểu đồ so sánh dạng chuyên vị của dam congxon chịu tải tập trung. Biểu đồ so sánh momen của dầm congxon chịu tai tập trung.- ch HH TH TH TH TH ng TT ng ret 33 Hình 3.
Biểu đồ so sánh chuyền vị lớn nhất của dam hai đầu ngàm. Biểu đồ so sánh dạng chuyền vị của dam hai đầu ngàm. Biểu đồ so sánh momen của dầm hai đầu ngàm. Biểu đồ so sánh độ võng của dầm hai đầu ngàm khi L thay đồi.
Biểu đồ so sánh độ võng của dầm hai đầu ngàm khi q thay đổi. SO d6 Vi du A icecccccccccccceccecceccsccsecsecsecsecsccsecsecsecsecseceeceeseseucaeeaeeaseaeaeens Al IX Hình 3. Biêu đô so sánh chuyên vi lớn nhât dâm motdau ngàm,một dau ¡4i1UEHaaắ. Biểu đỗ so sánh dạng chuyển vị của dầm một đầu ngàm một đầu ¡4i1UEHaaắ.
Biểu đồ so sánh momen của dầm một đầu ngàm một đầu khớp. Biêu đô so sánh độ vốngdâm mot đầu ngàm một đâu khớp có L i07 AT Hình 3. Biểu đồ so sánh độ võngdầm một đầu ngàm một dau khớp cég thay I0. Biểu đồ so sánh chuyền vị lớn nhất của dam congxon tải phân bố II".
Biểu đồ so sánh dạng chuyên vị của dam congxon tai phân bố đều. Biểu đồ so sánh momen của dầm congxon tải phân bồ đều. Biểu đồ so sánh độ võng của dam congxon khi L thay đổi. Biểu đồ so sánh độ võng của dam congxon khi g thay đổi.
Sơ đỒ Vi dU 6 coe cececccecsesescessecsscecccecsesscsssesvscescescsecsesaceacavsceacscnscaeeaees 55 Hình 3. Biểu đồ so sánh chuyển vị lớn nhất của dầm tiết diện thay đôi. Biểu đồ so sánh dạng chuyển vị của dầm tiết diện thay đôi. Biéu đồ so sánh momen của dam tiết diện thay đổi.
Biéu dé so sánh độ võng của dầm có tiết diện biến đối khi L thay Hình 3. DANH MUC CAC BANG BIEU Bảng 3. Thông số của dầm ví du] viccccccccsscscsscscscscsesscscscsesssscscscscsesssseseseseeees 20 Bảng 3. So sánh chuyển vị lớn nhất dầm tựa đơn.
-c- 5 xxx se £sessecxe 23 Bảng 3. So sánh dạng chuyển vị và momen uốn dầm tựa đơn. Thông số của dầm ví dụ 2. So sánh chuyền vị lớn nhất dam congxon chịu tải tập trung.
So sánh dang chuyên vi va momen uôn dâm congxon chịu tải tap 0501. Thông số của dầm ví dụ 3. So sánh chuyền vị lớn nhất dầm hai đầu ngàm. So sánh dạng chuyền vị và momen uốn dầm hai đầu ngàm.
Thông số của dầm ví dụ ⁄{.-- ¿+ ¿222% +2E2E2E£EE2ESEEEEE SE EErErkrrree Al Bang 3. So sánh chuyền vị lớn nhất dam một đầu ngàm một đầu khop. So sánh dang chuyên vi, momen uôn dam một dau ngam một dau KNOP ou. Thông số của dầm ví dud veccccccccccsssscscscscsesssscscsesssscssssscsesssssseseeeeess 48 Bang 3.
So sánh chuyền vị lớn nhất dam congxon tải phân bố đều .15 So sánh dạng chuyển vị và momen uốn dầm congxon. Thông số của dầm ví du 6 vicccccccccscscsscscscscsesssscscsesssssssscscsesesssscseseeees 55 Bang 3. So sánh chuyền vị lớn nhất của dâm tiết diện thay đổi. So sánh dạng chuyển vị và momen uốn dam tiết diện thay đôi.
59 XI MOT SO KY HIEU VIET TAT Chữ viết tat FEM Phương pháp phan tử hữu han (Finite element method) FDM Phương pháp sai phân hữu han (Finite difference method) FGM Functional grade material Ky hiéu U Thế năng đàn hồi V Thế năng ngoại lực T Dong nang ồU Năng lượng biến dạng ảo 6V Thé nang ao OT Biến phân động năng M Mô men uốn L Chiều dai dam C Độ cứng lò xo E Mô đun young I Mô men quán tính A Dién tich tiét dién dam w, Chuyén vị ngang tai nút ; n Số phan tử a Chiều dài 1 phan tử Zọ Ứng suất ban đầu a) Số góc của dao động x Toa độ dọc trục z Tọa độ tính từ trục trung hòa của dầm Ww Chuyển vi ngang vu biên dạng dọc trục XI Ứng suất pháp khối lượng riêng Chiều dài đặc trưng Hệ sô ảnh hưởng của chiêu dài nhỏ Tổng quan l CHUONG 1.1 Gidithiéu Trong lý thuyết cơ hoc liên tục cỗ điển, nghiên cứu các ứng xử của vat ran, dưới tác dụng của ngoại lực vật thé ở trạng thái cân bằng có xu hướng thay đổi hình dáng so với trước khi chịu tác dụng của lực. Khi đó trong vật thể xuất hiện ứng suất để chồng lại sự biến dạng, tuy nhiên ứng suất tại một điểm được xác định bang ham số chi phụ thuộc vào biến dạng tại điểm đó.1 mô ta một dam gối tựa chiều dài chịu tác dụng tải tập trung. P \ Đối với một vật liệu tuyến tính đồng nhất, ứng suất được xác định theo công thức: o = Ee (1.1) trong đó ola ứng suất, E là môđun đàn hồi, ¢ là biến dạng. Đến thế ky XVIII, lý thuyết co học phi cục bộ ra đời bởi nhà khoa hoc người Mỹ Eringen (1921-2009) (1972)[1], trong đó gia thiết rằng trạng thái ứng suất tại một điểm chịu ảnh hưởng của sự biến dạng ở tất cả các điểm liên tục, hoàn toàn khác han với lý thuyết liên tục cô điển cho răng ứng suattai một điểm chỉ phụ Tổng quan 2 thuộc vào bién dạng tại điểm đó.Như vậy, trong cơ học phi cục bộ thì lực tương tác giữa các phân tử và tỷ lệ chiều dài bên trong sẽ đượcđưa vào trong các mối quan hệ cầu thành của một loại vật liệu đồng nhất và đăng hướng như một tham số vật liệu.Trong trường hợp vật liệu đàn hồi, đăng hướng, quan hệ ứng suất biến dạng phi cục bộ được cho bởi: o -(esa} —_~= Fe (1.