TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HỒ CHÍ MINH KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KINH DOANH CHUYÊN NGÀNH: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ĐỀ TÀI: Phân tích thiết kế hệ thống quản lý thư viện trường Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh GIẢNG VIÊN: Hồ Thị Thanh Tuyến NHÓM: NHÓM 5 TP.HCM, Ngày 15 Tháng 10 Năm 2020 Mục Lục 1. TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN. Lý do chọn đề tài.
Giới thiệu về hệ thống thư viện UEH. Mục tiêu của dự án. Xác định phạm vi dự án. Xác định yêu cầu.
Khảo sát hệ thống. Phân tích hiện trạng. Chức năng của thư viện. Nhiệm vụ của thư viện.
Đặc tả yêu cầu. Qui trình hoạt động của hệ thống.1 Quy trình nhập sách.2 Quy trình mượn/trả/gia hạn sách.3 Quy định về việc sách mượn bị mất, rách:.4 Quy trình về việc đặt phòng họp.5 Quy trình về việc trả phòng họp.6 Quy trình thống kê, báo cáo.7 Xử lý sách thanh lý. Ưu và nhược điểm của hệ thống hiện tại. Yêu cầu chức năng.
Yêu cầu phi chức năng. Tính khả thi của dự án. Phân tích và thiết kế hệ thống. Các yêu cầu chức năng.
Phân tích yêu cầu. Mô hình hóa chức năng.1 Biểu đồ Use case tổng quát.2 Use case đăng nhập.3 Phân rã Use case “ Quản trị hệ thống”.4 Phân rã Use case “Quản lý Sách”.5 Phân rã Use case “Quản lý bạn đọc”.6 Phân rã Use case “Quản lý mượn trả Sách”.7 Phân rã Use case “Báo cáo& Thống kê”.8 Phân rã Use case “Quản lý mượn- trả phòng”.9 Phân rã Use case “Tìm kiếm thông tin”. Sơ đồ hoạt động của hệ thống. Các biểu đồ hoạt động của chức năng Quản trị hệ thống.12 Các biểu đồ hoạt động của chức năng Sách.
Các biểu đồ hoạt động của chức năng Quản lí bạn đọc. Các biểu đồ hoạt động của chức năng Quản lí mượn trả Sách. Các biểu đồ hoạt động của chức năng Báo cáo& Thống kê.16 Các biểu đồ hoạt động của chức năng Tìm kiếm thông tin. Mô hình hóa cấu trúc.1 Danh sách các lớp.2 Biểu đồ lớp hệ thống (mức quan niệm).
Mô hình hóa hành vi.2 Quản trị hệ thống.4 Quản lý bạn đọc.5 Quản lý mượn trả sách.6 Quản lý mượn trả phòng.8 Tìm kiếm thông tin. Mô hình hóa dữ liệu.1 Diễn tả các thực thể có tham gia.2 Diễn giải các mối quan hệ của các đối tượng có tham gia.3 Mô hình thực thể quan hệ (ERD gốc).4 Mô hình thực thể quan hệ.5 Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ. Thiết kế hệ thống. Thiết kế lớp.
Thiết kế CSDL.1 Sơ đồ cơ sở dữ liệu mức vật lý.2 Mô tả cơ sở dữ liệu.3 Thiết kế và ràng buộc CSDL. Thiết kế giao diện.3 Tìm kiếm thông tin.5 Quản lý mượn – trả phòng:.6 Quản lý bạn đọc:.167 4 Danh mục hình vẽ Hình 1. Sơ đồ phân cấp chức năng nghiệp vụ của hệ thống quản lý thư viện. Biểu đồ Use case tổng quát.
Biểu đồ Use case “ Quản trị hệ thống”. Biểu đồ Use case “Quản lý sách”. Biểu đồ Use case “Quản lý bạn đọc”. Biểu đồ Use case “ Quản lý mượn trả Sách”.
Biểu đồ Use case “Báo cáo& Thống kê”. Biểu đồ Use case Quản lý mượn- trả phòng. Biểu đồ Use case tìm kiếm thông tin. Biểu đồ hoạt động mô tả quy trình đăng nhập.
Biểu đồ hoạt động cho quy trình phân quyền người dùng hệ thống. Biểu đồ hoạt động cho quy trình sửa thông tin người dùng. Biểu đồ hoạt động cho quy trình thêm người dùng hệ thống. Biểu đồ hoạt động cho quy trình xóa người dùng hệ thống.
Biểu đồ hoạt động cho qui trình Sửa thông tin sách. Biểu đồ hoạt động cho quy trình thêm Sách. Biểu đồ hoạt động cho qui trình Xóa Sách. Biểu đồ hoạt động cho quy trình thêm Bạn đọc.
Biểu đồ hoạt động cho qui trình sửa thông tin bạn đọc. Biểu đồ hoạt động cho qui trình xóa Bạn đọc. Biểu đồ hoạt động cho qui trình xử lý yêu cầu mượn Sách. Biểu đồ hoạt động cho qui trình xử lý yêu cầu trả Sách.
Biểu đồ hoạt động cho qui trình xử lý yêu cầu gia hạn Sách. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& Thống kê sách đang được mượn. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& Thống kê số người đã mượn phòng. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& Thống kê bạn đọc đang mượn tài liệu.
Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& thống kê Sách còn trong thư viện. Biểu đồ hoạt động mô tả quy trình Báo cáo& Thống kê bạn đọc vi phạm. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& Thống kê Sách thanh lý. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Báo cáo& Thống kê Sách mới nhập.
Biểu đồ hoạt động cho quy trình tìm sách. Biểu đồ hoạt động cho quy trình tìm kiếm bạn đọc. Biểu đồ hoạt động cho quy trình Tìm kiếm Phiên mượn. Sơ đồ Lớp của hệ thống ở mức quan niệm.
Biểu đồ trình tự cho chức năng Đăng nhập. Biểu đồ trình tự cho chức năng Thêm Người dùng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Sửa thông tin người dùng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xóa Người Dùng.
Biểu đồ trình tự cho chức năng phân quyền Người Dùng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Thêm Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng Sửa thông tin Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xóa Sách.
Biểu đồ trình tự cho chức năng Thêm Bạn Đọc. Biểu đồ trình tự cho chức năng Sửa thông tin bạn đọc. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xóa bạn đọc. Biểu đồ trình tự cho chức năng xử lý yêu cầu Mượn Sách.
Biểu đồ trình tự cho chức năng xử lý yêu cầu trả Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng xử lý yêu cầu gia hạn Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xử lý yêu cầu mượn phòng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xử lý yêu cầu trả phòng.
Biểu đồ trình tự cho chức năng Xử lý yêu cầu nhận phòng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Xóa lịch đặt phòng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê sách thanh lý. Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Sách đang được mượn.
Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Người đã mượn phòng. Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Người đang mượn tài liệu. Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Sách còn trong thư viện. Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Bạn đọc vi phạm.
Biểu đồ trình tự cho chức năng Báo cáo&Thống kê Sách mới nhập. Biểu đồ trình tự cho chức năng tìm kiếm Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng tìm kiếm phiên mượn Sách. Biểu đồ trình tự cho chức năng tìm kiếm bạn đọc.
Mô hình thực thể quan hệ gốc. Mô hình thực thể quan hệ mở rộng. Sơ đồ lớp mức thiết kế. Mô hình cơ sở dữ liệu mức vật lý.
Giao diện form đăng nhập. Giao diện chính của hệ thống. Giao diện thêm sách. Giao diện xóa sách.
Giao diện tìm kiếm phiên mượn. Giao diện tìm kiếm bạn đọc. Giao diện TK - BC sách thanh lý. Giao diện TK - BC bạn đọc vi phạm.
Giao diện TK - BC sách mới nhập. Giao diện Xử lý yêu cầu mượn. Giao diện Xử lý yêu cầu nhận - xóa phòng. Giao diện sửa thông tin bạn đọc.169 7 8 Danh Mục Bảng Bảng 1: Danh sách actor của hệ thống.
Đặc tả Use case Đăng nhập. Đặc tả Use case Quản trị người dùng. Đặc tả Use case Thêm người dùng. Đặc tả Use case Sửa thông tin người dùng.
Đặc tả Use case Xóa người dùng. Đặc tả Use case Quản trị phân quyền. Đặc tả Use case Sửa thông tin Sách. Đặc tả Use case Thêm Sách.
Đặc tả Use case Xóa Sách. Đặc tả Use case Quản lý bạn đọc. Đặc tả Use case Thêm bạn đọc. Đặc tả Use case Sửa thông tin bạn đọc.
Đặc tả Use case Xóa thông tin bạn đọc. Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu mượn. Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu trả. Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu gia hạn.
Đặc tả Use case Báo cáo& Thống kê Sách đang được mượn. Đặc tả Use case Báo cáo& Thống kê Số người đã mượn Phòng. Đặc tả Use case Báo cáo& Thống kê Bạn đọc đang mượn Sách.Đặc tả Use case Báo cáo&Thống kê Sách còn trong thư viện. Đặc tả Use case Báo cáo&Thống kê bạn đọc vi phạm.Đặc tả Use case Báo cáo&Thống kê Sách thanh lý.Đặc tả Use case Báo cáo& Thống kê Sách mới nhập.
Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu mượn phòng. Đặc tả Use case Theo dõi lịch đặt mượn. Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu nhận phòng. Đặc tả Use case Xóa yêu cầu đặt mượn đã duyệt.
Đặc tả Use case Xử lý yêu cầu trả phòng. Đặc tả Use case Tìm kiếm Sách. Đặc tả Use case Tìm kiếm Bạn đọc. Đặc tả Use case Tìm kiếm Phiên mượn trả.
Diễn giải các lớp - Quản trị hệ thống. Diễn giải các lớp - Quản lý sách. Diễn giải các lớp - Quản lý bạn đọc. Diễn giải các lớp - Quản lý mượn trả gia hạn sách.
Diễn giải các lớp - Quản lý mượn trả Phòng. Bảng diễn tả các thực thể cần lưu giữ. Các mối quan hệ của đối tượng tham gia. Diễn giải lớp “NguoiDung”.
Diễn giải lớp “Admin”. Diễn giải lớp “ThuThu”. Diễn giải lớp “BanDoc”. Diễn giải lớp “HocVien”.
Diễn giải lớp “GiangVien”. Diễn giải lớp “Lop”. Diễn giải lớp “NganhHoc”. Diễn giải lớp “Khoa”.
Diễn giải lớp “XuLyViPham”. Diễn giải lớp “MuonTraSach”. Diễn giải lớp “Sach”. Diễn giải lớp “SachThanhLy”.
Diễn giải lớp “ViTri”. Diễn giải lớp “DauSach”. Diễn giải lớp “NhaXuatBan”. Diễn giải lớp “TacGia”.
Diễn giải lớp “ChuDe”. Diễn giải lớp “PhieuNhap”. Diễn giải lớp “NhaCungCap”. Diễn giải lớp “MuonTraPhong”.
Diễn giải lớp “Phong”. Diễn giải lớp “LoaiPhong”. Cấu trúc bảng NguoiDung. Cấu trúc bảng QuyenHan.
Cấu trúc bảng QuyenHan. Cấu trúc bảng NhaXuatBan. Cấu trúc bảng ChuDe. Cấu trúc bảng TacGia.
Cấu trúc bảng ViTri. Cấu trúc bảng NhaCungCap. Cấu trúc bảng Sach. Cấu trúc bảng SachThanhLy.
Cấu trúc bảng BanDoc. Cấu trúc bảng GiangVien. Cấu trúc bảng HocVien. Cấu trúc bảng Khoa.
Cấu trúc bảng ChuyenNganh. Cấu trúc bảng Lop. Cấu trúc bảng LoaiPhong. Cấu trúc bảng Phong.
Cấu trúc bảng QuyDinhThuVien. Cấu trúc bảng Phong. Cấu trúc bảng PhieuNhap. Cấu trúc bảng SangTac.
Cấu trúc bảng LopHocVien. Cấu trúc bảng QLMuonTraSach. Cấu trúc bảng CTMuonTraSach. Cấu trúc bảng QLMuonTraPhong.
Cấu trúc bảng CTMuonTraPhong. Cấu trúc bảng CapNhatSach. Cấu trúc bảng ViPham.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R1.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R2.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R3.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R4.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R5.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R6.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R7.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R8.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R9.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R10.Bảng tầm ảnh hưởng ràng buộc toàn vẹn R11.