CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE PHAN TÍCH ÔN ĐỊNH TƯỜNG VAY TRONG THI CÔNG HO DAO SAU Qu. Đặc điểm của hỗ đảo Sau. Phan loai h6 nh. Theo phương thức dao.
Phân loại theo đặc điểm chịu lực của kết cầu chắn giữ. Phân loại theo chức năng chắn giữ hố đảo.3 Các loại tường vây hồ đào thường sử dụng. Tường chan bang cọc đất trộn xỉ măng .------ cece xxx EeEeEeEeEererrees 06 1. Tường chăn bằng cọc khoan nhỗi.
Tường chăn bằng coc thép hình. Tường chăn dang hang cọc bản thép.--¿--- 5+ 2 +52 SE2E£E+Es££E£Ezeeverrered 08 1. Tường chăn cọc bản bê tông cốt thép. Tường vay DaTT€f[C.4 Các phương pháp 6n định tường vây cit Larsen.5 Khảo sát một số công trình hé đào sâu trên thế giới và Việt Nam.
Một số công trình trên thé giới. Một số công trình có thi công hỗ đào sâu ở Việt Nam. Các nhân tổ ảnh hưởng đến chuyển vị ngang và 6n định của tường vây trong hồ CAO SÂU. Nguồn biến dạng trong .------ + 2 %6 SE SE 2E E£E2EEEEEE E151 1 11111 ckrkd 1] 1.
Độ cứng tường chan và hệ chong đỡ w. Kích thước hố móng .---- - - 2 2E SE SE 2E£EEE9EEEEEEEEEE5 11111111 rk. Nguồn biến dạng ngoài. Tải trọng vùng lân cẬNn.
Áp lực đất va tính chất đất nên. Cô kết do thâm và bơm NUGC .7 Phân tích chuyên vị ngang và Ôn định của tường vây trong hồ dao sâu bang phương pháp phân tử hữu hạn. - -- 99900 ng ng kg 20 1. Nhận xét chương, Ì.
-- -- -- - - << 0n re 23 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYET PHAN TÍCH ÔN ĐỊNH TƯỜNG VAY BANG PHAN TU HỮU HẠN.1 Cơ sở lý thuyết trong PaXỈS. Mô hình Mohr — Coulomb. Mô hình tăng bền đăng hướng Hardening Soil. Phần tích không thoát "ƯỚC.
Phần tích thoát nƯỚC. Phân tích kép. - -- -- ---c L1 HH ng Họ Ho re 32 2. Các thông số co bản trong mô hình PlaXis.
Loại vật liệu đất nền (Drained, Undrained, Non-porous). Dung trọng bão hòa và dung trọng khô. Thông số độ cứng của đất nén.ccc ee cccceeescsesesesescscsessesesessssseseseseeteens 35 2. Thông số sức kháng cắt của đất nên.
Nhận xét chương 2. (<9 re 39 CHUONG 3: TÍNH TOÁN BIEN PHÁP THI CONG TANG HAM DU ÁN THE GOLDEN STAR. Tong quan dự án. Giới thiệu về dự án.
Thông tin CHUNG. -- - - - - - << s00 nọ nọ re 41 3. Kích thước hình học tầng ham. Mặt bang cao độ đáy hố đảo.
Mặt bang hiện trạng xung quanh dự án. Địa chất khu vực dự án. Biện pháp thi công tổng thể. Bố trí ctr Larsen SPIV và hệ giăng.
Trình tự thi công và mặt cắt thi công. Tính toán biện pháp thi CÔN. Phương pháp tính toan. Xác định thông số địa chất.
Xác định thông số địa chất từng lớp đất. Xác định thông số vật liỆU. Thông số vật liệu của Ctr SÌP[V. sec 1xx 11121211 111g go 67 3.
Thông số vật liệu của thanh chống. Thông số vật liỆU CUA Sầ¡. Mô phỏng bang PlaXiS. Mặt cắt tính tOátn.
Chọn điều kiện biên cho bài toán mô phỏng. Trình tự thi công mô phỏng trong DỈAXIS. Mô hình trong plaxis. Các Phase thi công trong P[aXIS.
Kết quả tính toán. Kiểm tra biện pháp thi CON. ---- + ¿2+ SE +E+E2EE£E#EEEEEEEErkrkrkerrkrrerered 76 3. Khả năng chịu lực của cr SPIV.
- c c1 S SH HH 1 gen. Khả năng chịu lực của hệ giang Bố. Hệ số 6n định tổng thể. Nhận xét chương Ô|.
-- -- -- - << ng re 77 CHƯƠNG 4: PHAN TÍCH SO SÁNH ĐÁNH GIA KET QUA TÍNH TOÁN CUA CÁC PHƯƠNG PHAP SO VOI QUAN TRAC THUC T. Tính toán dựa trên kết quả thí nghiệm cat cánh VST (PP B). Kết quả thí nghiệm cắt cánh hiện trường. Phân chia lại các lớp đấtt.-------- + ¿6 + SE SE2EEE5 E1 1211115112511 71 E11 ecxrk.
Phân chia lại các lớp đất theo SU. Phân chia lại các lớp đất theo SU và Mô đun E theo tương quan với SU. Bảng tong hợp thông số lớp 1 theo Phương pháp B. Kết quả tính toán.
So sánh kết quả tính toán.------ ¿2 5£ SE+E+EESE£ESEEEEEEEEEEEEErErrkrkrrrrerree 84 4. KẾt quả quan trẶC. Mặt bằng bố trí quan trắc chuyển Vi CU. KẾt quả quan tTẶC.
Bài toán phân tích ngược từ kết quả quan trắc (PP C). Thông số tính todnr. Nhận xét chương 4. -- -- cọre %6 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.- 5-5-5 52562 3E E23 1E EEEEEEErkrrrrrrkd 97 TÀI LIEU THAM KHẢO.
5-5-5525 2EE2 E233 2 EEE E111 1112 Eee 99 1080000 005. 101 10 DANH MỤC HINH VE Hình 1.1 — Dao hỗ thăng đứng. - - + tt TS TS 111 Trrrkerkg 05 Hình 1.2 — Đào hồ có đỐC.--cs-cc+cctctttệrtttErrttrirtrkrttrrrtrirtrirrrrrrrrrrri 05 Hình 1.3 - Tường bằng cọc xi măng trộn đất.4 - Tường bằng cọc khoan HhHi. - St EkEEEEEESEEEEEEErkrkrkekekreeered 07 Hình 1.5 - Tường bằng cọc thép hình.
«St St St EEEEEEEEEEEEeErkrkrkrkekekrkeered 06 Hình 1.6- Phương pháp ôn định tường cừ Larsen bằng thép hình.7 - Đường cong thiết kế cho chuyển dịch tường lớn nhất Clough và 2.8 - Anh hưởng độ cứng của tường đến chuyển vị của tường .9 - Anh hưởng của chiều sâu tường đến chuyển vị ngang và ôn dinh.10 - Sự khác nhau giữa chuyên vị lớn nhất của tường trong các trường hợp chiều dài tường phụ khác HÌhŒI4. - tt tk +*E#kEEEEEEeEersrsrererees 14 Hình 1.11 - Phương án đào có mặt bằng là hình chữ nhật. - 5 c5sssse+esxd 14 Hình 1.12 - Các vùng ứng xử biến dạng trong hồ đào. + 5S seses+rzeeed 15 Hình 1.13 - Sự thay đổi của ty số biến dạng phang cho chuyên vi lớn nhất.14 - Quan hệ giữa B/L và khoảng cách tinh từ góc cho tỷ số biến dạng khác /1/171/8nPA.15 - Phân bồ áp lực dat lại dưới tac dung tải trọng }.16 - Phân bồ áp lực đất lại dưới tác dụng tải trọng Ô,.17 - Các dang chuyển vi của tường - trường hop độ cứng thanh chong không 208/7/8E0078A8A.18 - Giới hạn vùng mô hình khi phân tích hỗ đào sâu bằng Plaxis, K.19 - Giới hạn vùng mô hình khi phân tích hỗ đào sâu bằng Plaxis, Vermeer & Wehnert, 2005 và MeiBner, 2002.
< - «se s se + 22 Hình 2.1 - Quan hệ ứng suất và biến dang trong mô hình đàn đẻo.2 - Xác định Eyer từ thí nghiệm ba trục CO kết thoát HƯỚC .- se ccceca 27 II Hình 2.3 - Quan hệ giữa ứng suất và biến dạng theo hàm Hyperbolic trong thí 21⁄/112//8/12/8147/987//9218//.„a từ thí nghiệm nén 7.1 - Vi trí dự an 72 Nguyễn Thị TTHẬTD. SG G1111ke 4] Hình 3.2 - Kích thước hình hoc Cua CÔNG trinhyicccccccccccscsescccccccccccceecceessssssssssseeeeees 43 Hình 3.3 - Mặt bằng thé hiện cao độ đào đÍấi. - - - ccE+E+EeEsESEerererrreeered 44 Hình 3.4 - Mặt cắt thé hiện cao độ đào đÍếI.--oc-cccccccccrerrrrrrrrrrrrrrrree 45 Hình 3.5 - Mat bằng hiện trạng xung quanh dự đH.6 - Mat bằng bố trí hỗ khoan địa CH scccccccccsccscscsccscsecscscsscsecsssscsesscsesecscseees 47 Hình 3.7 - Mặt cắt địa chất .8 - Mặt bằng bố trí cừ Larsen (SÏP].9 - Mặt bằng bố trí hệ giẳng Ì. St 1e errệg 55 Hình 3.10 - Mặt bằng bố trí hệ giẳng 2.
St rekekrkerei 56 Hình 3.11 - Mặt bằng bố trí hệ giding khu Hồ Piticecececcccccccccscsesessssssescessescscsvevssencnees 56 Hinh 3.12 - Mat cat thi CONG AU H.13 - Biéu đồ xác định mô dun biến dang lZsg ”.14 - Biểu đồ quan hệ áp lực nén và biến dạng IẪM.15 - Biéu đô xác định hệ SỐ Mit Meeccccccccccccccscsccscsecscsecscsscsesscscsscsesscsesscsesscaes 65 Hình 3.16 - Mat cắt ngang của cit SPIV vceccccsceesessscsvevssstssssssssssscscsvsveesescasasaveees 67 Hình 3.17 - Mặt cắt ngang của thanh chống Hiccceccccccccesessvsessssssscssssscscscsvevevencnees 68 Hình 3.18 - Mặt cắt tính toản AW Gt eccecccccsccccscsccscsccscscvscsesscsssscsevscsssscsesacsesscsessesecaes 71 Hình 3.19 - Chon diéu kiện biên cho bài toán mô PhonQureecccscscssesesesvevererersvevenees 71 Hình 3.20 - Mô hình mô Phong. 001111111111 11111111 vn ra 73 Hình 3.21 - Các Phase tính toán trong PÌAXIS .22 - Chuyển vị và nỘi lực cừ Khu vực đường nội ĐỘ.23 - Chuyển vị va NOI lực cừ Khu vực nhà (ÍỈH.- - scc cv SE s4 74 Hình 3.24 - Nội lực lớn nhất của hệ giang — 75 12 Hình 3.25 - Nội lực lon nhất của hệ giẳng 2.26 - Ket quả Wir ne .27 - Hệ số ôn định tong 7TM Z6 Hình 4.1 - Kết quả thí nghiệm cắt cảnh hiệH IFIỜNH.2 - Phân chia lại lớp đất theo (S.- St SESEEEEEEEEESEEEererrrrrkeered 79 Hình 4.3 - Chuyển vị và NOI lực khu vực đường NOI ĐỘ.4- Chuyển vị và NOT lực Khu vực nhà đẪN.5 - Nội lực lon nhất trong hệ ging 1 iecceccceccccssssstsssssssssssesessvesecscscsvenenencnees S2 Hình 4.6 - Nội lực lon nhất trong hệ ging 2. - - tt StéeteEsrererererreeered 83 Hình 4.7 - KẾ! quả Wir nn vcceccceccceccscscscscssssssssscscsvsvsvevenescsssssvavsvevevsvavevscsvsenenenenees 83 Hinh 4.8 - Hé 86 6n Gin tong thé 88000" aid.9 - Quan hệ Su và 63 từ thi NGNICM CU .10 - Giá trị sức chống cat không thodt nước Su theo độ sâu.11 - Hệ số OCR theo độ sẩU.-----cc-ccstèctteEttrtrrtrtrrrrritrkrrrrrrrrrrrrk 85 Hình 4.12 - Mặt bằng bố trí quan trắc chuyền vị ngang CUA CừỪ.13 - Mặt bằng bố trí quan trắc lún nghiêng công trình lân cận .14 - Kết qua quan trắc lún công trình IGN CAN veeccccccscscssesesescscevevevevevenenees 5S Hình 4.15 - Kết qua quan trắc chuyển vị ngang điền hình l3.16 - Kết qua quan trắc chuyển vị ngang I21 theo từng giai đoạn thi công.17 - Kết quả quan trắc chuyển vị ngang 123 theo từng giai đoạn thi công.18- Phân chia lớp đất theo giá tri .- + 525cc ct+ESEEcErtsterrrereee 9] Hình 4.19 - So sánh kết quả 3 phương pháp (Giai đoạn 1) vecccccecesesesessssesssesseees 93 Hình 4.20 - So sánh kết qua 3 phương pháp (Giai đoạn 2) .- -csc5c5cscsesesed 93 Hình 4.21 - So sánh kết quả 3 phương pháp (Giai đoạn 3). - -cc5cscsesesed 94 Hình 4.22 - So sánh kết qua 3 phương pháp (Giai đoạn 4).
- -c5c5s+ese+esesed 94 13 DANH MỤC BIÊU BANG Bảng 2.1 - Bảng hệ số thấm k của một 86 loại đấi.-- 5-5252 Se+e+csrresrsred 35 Bảng 2.2 - Bảng miễn giá trị của mô đun E ứng với các loại đất khác nhau (Bowles, 708 ẼẺẼ®aa.3 -Bang các giá trị điền hình của mô AUnr E viececcccccscscscssssescsescevscsvevevenenees 36 Bang 2.4 - Bang các gid trị điển hình của hệ số PoissOnccccscssseseseseeversversveenees 37 Bảng 2.5-Bang Góc ma sát trong của cát theo chỉ số ÑpT. sec ceseseseseseeed 37 Bảng 2.6 - Bang các gid trị điển hình của @', C! VÀ Cy sả.1 - Bang thông tin VỀ AW GN vecccccccccscscsssssesescsvevevststssssevsvecsvscsvsveresenensnenenees 42 Bảng 3.2 - Bang cao độ AGO đất MONG vevcececscscscesesesesvevsvststssssssvevecscscsvsverenencasasassees 44 Bang 3.3 - Bang các thí nghiệm cho các lớp đất.4 - Bang các Chỉ ti€u CƠ lý CUA OD Ï,.ĂẶẶ S11 kkeeeeses 46 Bang 3.5 - Bang các Chỉ HIỂU CƠ HỆ CUA OD Ê.ĂĂẶ SG S9 11111111 seeeres 49 Bang 3.6 - Bang các Chỉ ti€u CƠ 1) CUA OD .7 - Bang các Chỉ tiêu CƠ lý CUA LOD ⁄|Œ.8 - Bang các chi tiêu CƠ lý CUA LO 4Ö.9 - Bang các Chỉ ti€u CƠ 1p CUA LOD ^.ĂĂĂĂ GB S9 11111 veeeeres 53 Bang 3.10 - Bang giá tri ứng suất và biẾn dẠng.