MỞ ĐẦU. 1 Mục đích của đề tài. 1 Phương pháp nghiên cứu. 1 Phạm vi ứng dụng.
2 Nội dung luận văn .2 Đánh giá, phân tích bài báo .1 Formulas for calculating physical grounding resistance of grounding wire – electric pole system of high voltage transmission line [8] .2 Ưu điểm của các bài báo .23 Hạn chế của các bài báo .3 Nhiệm vụ của đề tài .4 Phạm vi nghiên cứu và giới hạn đề tài. 6 HVTH: Trịnh Minh Sang vi GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây 1.1 Phạm vi nghiên cứu .2 Giới hạn đề tài .5 Điểm mới của luận văn .6 Kế hoạch thực hiện. NGHIÊN CỨU ĐẶC TÍNH TẦN SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ NỐI ĐẤT VÀ HỆ THỐNG DÂY CHỐNG SÉT .1 Phương pháp đặc tính tần số .2 Các vấn đề về hệ thống nối đất .1 Các dạng nối đất .2 Các vấn đề về thiết kế hệ thống nối đất .3 Hệ thống nối đất trạm biến áp .4 Bảo vệ chống sét cho các phần tử hệ thống điện .1 Bảo vệ chống sét đường dây tải điện .2 Sét đánh trực tiếp vào đường dây không có dây chống sét .3 Sét đánh trên đường dây có dây chống sét .4 Khi có hai dây chống sét .5 Bảo vệ chống sét trạm biến áp .6 Các yêu cầu kinh tế kỹ thuật kinh tế khi thiết kế hệ thống nối đất cho trạm và đường dây tải điện.
XÁC ĐỊNH TỔNG TRỞ THEVENIN CỦA ĐƢỜNG DÂY CHỐNG SÉT – CỘT ĐIỆN VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN PHÂN BỐ DÒNG SÉT .1 Thành lập công thức tính tổng trở hệ thống .1 Mô hình toán hệ truyền tải điện đơn một dây chống sét .1 Tính tổng trở Thevenin nhìn từ đầu đường dây với mô hình n mạch pi có các thông số Z s và Z p giống nhau .2 Tổng trở Thevenin có tính đến chiều dài của khoảng vượt .3 Tính tổng trở Thevenin khi cuối đường dây có mắc thêm một phần tử Z1 27 3.2 Phương pháp tính dòng sét đơn giản. 29 HVTH: Trịnh Minh Sang vii GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây 3.1 Tính toán trở kháng .2 Tính toán dòng điện .1 Trường hợp sét đánh tại cột cổng trạm biến áp .2 Trường hợp sét đánh tại cột thứ k trên đường dây. KHẢO SÁT DÒNG QUA HỆ THỐNG NỐI ĐẤT MÁY BIẾN ÁP KHI SÉT ĐÁNH TRÊN ĐƢỜNG DÂY CHỐNG SÉT .1 Khảo sát dòng qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh trên đường dây chống sét .1 Các trường hợp sự cố sét đánh .2 Các thông số của đường dây chống sét .3 Khảo sát phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp so với dòng sét .1 Trường hợp sét đánh tại cột cổng .2 Trường hợp sét đánh tại vị trí bất kỳ k .4 Khảo sát phần trăm điện áp tại hệ thống nối đất máy biến áp so với điện áp sét .1 Trường hợp sét đánh tại cột cổng .2 Trường hợp sét đánh tại vị trí bất kỳ k .2 Nhận xét chung.
KHẢO SÁT DÒNG QUA CUỘN DÂY MÁY BIẾN ÁP KHI SÉT ĐÁNH TRÊN ĐƢỜNG DÂY TRUYỀN TẢI .1 Khảo sát dòng qua cuộn dây máy biến áp khi sét đánh trên đường dây truyền tải .1 Các trường hợp sự cố sét đánh .2 Các thông số của đường dây truyền tải .3 Các thông số của máy biến áp .4 Khảo sát phần trăm dòng điện qua cuộn dây máy biến áp so với dòng sét 74 5.1 Trường hợp sét đánh tại đầu cực MBA. 74 HVTH: Trịnh Minh Sang viii GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây 5.2 Trường hợp sét đánh tại vị trí bất kỳ k .5 Khảo sát phần trăm điện áp qua cuộn dây máy biến áp so với dòng sét.1 Trường hợp sét đánh tại đầu cực MBA .2 Trường hợp sét đánh tại vị trí bất kỳ k .2 Nhận xét chung .2 Hướng phát triển của đề tài. 117 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
120 PHỤ LỤC 1: Chứng minh các công thức. 120 1 Chứng minh công thức 3. 120 2 Chứng minh công thức 3. 122 3 Tính toán thông số đường dây chống sét.
123 4 Tính toán thông số đường dây truyền tải. 123 5 Tính toán thông số tổng trở cuộn dây máy biến áp. 124 PHỤ LỤC 2: Chƣơng trình mô phỏng. 129 PHỤ LỤC 3: Bảng số liệu.
139 HVTH: Trịnh Minh Sang ix GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây CHỮ VIẾT TẮT NMĐ : Nhà máy điện TBA : Trạm biến áp MBA : Máy biến áp TBNĐ : Trang bị nối đất EMTP : Electro Magnetic Transients Program Inf : Infinity (số vô cùng) NaN : Not a number (không phải là số) : Tần số góc, rad/s : Hằng số truyền sóng n : Khoảng vượt l : Chiều dài khoảng vượt Re : Điện trở đường dây trên một đơn vị chiều dài Le : Điện cảm đường dây trên một đơn vị chiều dài Ge : Điện dẫn đường dây trên một đơn vị chiều dài Ce : Điện dung đường dây trên một đơn vị chiều dài Zc : Đặc tính trở kháng Zs : Trở kháng nối tiếp Zp : Trở kháng song song Zth0 : Tổng trở Thevenin khi cuối đường dây hở mạch Zth : Tổng trở Thevenin khi cuối đường dây nối với hệ thống nối đất TBA HVTH: Trịnh Minh Sang x GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 1.1: Mô hình đơn giản hệ thống dây chống sét – cột điện .2: Quan hệ tổng trở theo khoảng vượt Z f (n) .1: Mô tả nối đất TBA .2: Sơ đồ bảo vệ trạm biến áp 35 - 110kV không được bảo vệ bằng dây chống sét trên toàn tuyến [6] .1: Mô hình mạch điện hình thang .2: Mô hình mạch hình pi .3: Mô hình mạch hình T .5: Mô hình mạng 2 cửa tương đương n hình T nối tiếp nhau .6: Mạng hai cửa tương đương .7: Mạch điện hình T khi chuyển đổi .8: Mạch điện tương đương .9: Mô hình mạch điện thay thế cho dây chống sét có l .10: Mô hình mạch hình pi có thêm Z1 .11: Mạch điện hình pi khi có thêm tổng trở Z1 sau khi biến đổi .12: Mạch điện hình 3.11 sau khi đơn giản hóa .13: Mô hình mạch điện đường dây chống sét .14: Mạch điện tương đương khi sét đánh tại cột cổng .15: Mô hình mạch điện tương đương khi sét đánh tại cột cổng .16: Mạch điện tương đương khi có Z2 .17: Mô hình mạch điện tương đương khi sét đánh tại cột cổng có Z2 32 Hình 3.18: Mô hình mạch điện tương đương khi có sét đánh tại vị trí k trên đường dây chống sét. 33 HVTH: Trịnh Minh Sang xi GVHD: TS.
Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây Hình 3.19: Mô hình mạch điện tương đương khi sét đánh tại k .20: Mạch điện hình T nhìn từ vị trí sét đánh về trạm biến áp 1 .21: Mạch điện hình T nhìn từ vị trí sét đánh về trạm biến áp .1: Mô hình đường dây chống sét – cột điện .2: Mô hình mạch điện tương đương khi sét đánh tại cột cổng .3: Mô hình mạch điện tương đương khi sét đánh tại k .4: Mạch điện hình T nhìn từ vị trí sét đánh về trạm biến áp 1 .5: Mạch điện hình T nhìn từ vị trí sét đánh về trạm biến áp 2 .6: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số đường dây AC70 .7: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số đường dây AC90 .8: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số đường dây AC300 .9: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số đường dây AC320 .10: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số tổng trở nối đất 0,25 .11: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số tổng trở nối đất 0,5 .12: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số tổng trở nối đất 0,75 .13: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại cột cổng khi cố định thông số tổng trở nối đất 1 .14: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định thông số đường dây AC70 .15: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định thông số đường dây AC90. 47 HVTH: Trịnh Minh Sang xii GVHD: TS. Hồ Văn Nhật Chương Luan van Luận văn thạc sĩ Khảo sát dòng qua MBA khi sét đánh bất kỳ một điểm trên đường dây Hình 4.16: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định thông số đường dây AC300 .17: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định thông số đường dây AC320 .18: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định số tổng trở nối đất 0,25 .19: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định số tổng trở nối đất 0,5 .20: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định số tổng trở nối đất 0,75 .21: Phần trăm dòng điện qua hệ thống nối đất máy biến áp khi sét đánh tại vị trí bất kỳ k khi cố định số tổng trở nối đất 1 .