LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1. Chất màu tổng hợp
1.2. Cơ chế liên kết của chất màu với vật liệu
1.3. Cấu tạo, tính chất
1.4. Đặc tính sinh học và độc tính
1.5. Tình hình nghiên cứu Auramine O trong thực phẩm
1.6. Các hợp chất Sudan
1.7. Cấu tạo, tính chất
1.8. Đặc tính sinh học, độc tính của các Sudan
1.9. Tình hình nghiên cứu các hợp chất Sudan
1.10. Một số vấn đề khi định lượng chất màu bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
1.11. Hệ số đối xứng của peak sắc ký
1.12. Các vấn đề peak sắc ký
1.13. Khoảng tuyến tính, đường chuẩn và đánh giá đường chuẩn
1.14. Giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lượng (LOQ)
1.15. Độ thu hồi mẫu
1.16. Xử lý mẫu thực phẩm
1.17. Khái quát, phân loại
1.18. Kỹ thuật chiết lỏng – lỏng ứng dụng xử lý mẫu
1.19. Xu hướng áp dụng kỹ thuật chuẩn bị mẫu xanh trong phân tích
1.20. Vật liệu nanosilica và ứng dụng trong hấp phụ chất màu
1.21. Các đặc trưng vật lý, hóa học của vật liệu hấp phụ
1.22. Tính toán thống kê trong xử lý mẫu và phân tích
1.23. Ứng dụng vật liệu nanosilica chế tạo từ vỏ trấu trong hấp phụ làm giàu mẫu phân tích
2. CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM
2.1. Vật liệu, hóa chất, dụng cụ và thiết bị
2.2. Vật liệu, hóa chất
2.3. Dụng cụ, thiết bị
2.4. Nội dung nghiên cứu
2.5. Chuẩn bị mẫu giả
2.6. Nghiên cứu các điều kiện tối ưu phân tích chất màu bằng HPLC
2.7. Nghiên cứu các điều kiện chiết
2.8. Nghiên cứu các đặc tính của nanosilica từ vỏ trấu và điều kiện hấp phụ tối ưu
2.9. Xác định độ không đảm bảo đo của phương pháp
2.10. Lấy mẫu thực tế và xử lý mẫu
3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. ĐỐI VỚI AURAMINE O
3.1.1. Điều kiện tối ưu phân tích Auramine O bằng HPLC
3.1.2. Thành phần pha động
3.1.3. pH của dung dịch đệm photphat pha động
3.1.4. Tỉ lệ thành phần pha động
3.1.5. Tốc độ pha động
3.1.6. Khoảng phụ thuộc tuyến tính và xây dựng đường chuẩn
3.1.7. Khảo sát độ lặp lại
3.1.8. Điều kiện chiết Auramine O tối ưu từ mẫu thực phẩm
3.1.9. Hỗ trợ quá trình chiết
3.1.10. Dung môi chiết
3.1.11. Tỉ lệ mẫu và dung môi
3.1.12. Nhiệt độ chiết, thời gian chiết và số lần chiết
3.1.13. Độ thu hồi quá trình chiết
3.1.14. Ảnh hưởng của nền mẫu
3.1.15. Các điều kiện tối ưu hấp phụ AO trên nanosilica chế tạo từ vỏ trấu
3.1.16. Cường độ ion của dung dịch hấp phụ
3.1.17. pH của dung dịch hấp phụ
3.1.18. Thời gian cân bằng hấp phụ
3.1.19. Đường hấp phụ đẳng nhiệt
3.1.20. Điều kiện rửa giải AO tối ưu
3.1.21. Độ không đảm bảo đo của phương pháp phân tích AO
3.1.22. Kết quả phân tích AO trong mẫu thực
3.1.23. Các mẫu măng, miến, dưa chua
3.1.24. Các mẫu phấn hoa, cá khô, mì tôm
3.2. ĐỐI VỚI HỖN HỢP SUDAN I VÀ SUDAN II
3.2.1. Điều kiện tối ưu phân tích hỗn hợp Sudan bằng HPLC
3.2.2. Thành phần pha động
3.2.3. Tỉ lệ thành phần pha động
3.2.4. Tốc độ pha động
3.2.5. Khoảng tuyến tính, đường chuẩn, LOD và LOQ
3.2.6. Điều kiện chiết hỗn hợp Sudan I và Sudan II tối ưu từ mẫu thực phẩm
3.2.7. Dung môi chiết
3.2.8. Nhiệt độ chiết, thời gian chiết và số lần chiết
3.2.9. Tỉ lệ mẫu và dung môi
3.2.10. Các điều kiện tối ưu hấp phụ hỗn hợp Sudan trên nanosilica
3.2.11. Ảnh hưởng của lực ion của dung dịch hấp phụ
3.2.12. Ảnh hưởng của pH
3.2.13. Thời gian cân bằng hấp phụ và ảnh hưởng của nồng độ đầu
3.2.14. Đường hấp phụ đẳng nhiệt
3.2.15. Điều kiện rửa giải hỗn hợp Sudan tối ưu
3.2.16. Độ không đảm bảo đo của phương pháp phân tích hỗn hợp Sudan
3.2.17. Kết quả phân tích hỗn hợp Sudan I và Sudan II trong mẫu thực phẩm
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Phổ FT-IR của vật liệu RHNS
Phụ lục 2. Phổ EDX của vật liệu RHNS
Phụ lục 3. Đường đẳng nhiệt hấp phụ - giải hấp N2
Phụ lục 4. Đường phân bố kích thước mao quản
Phụ lục 5. Biểu đồ diện tích bề mặt BET
Phụ lục 6. Hình ảnh một số mẫu phân tích