Ụ ƢỜ Ọ ỊA – VŨ U ẶNG HUYỀN TRINH CÁC NHÂN TỐ Ả ƢỞ Ế Ý ỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ Â ỆN TỬ CỦA KHÁCH HÀNG T I BIDV Á VŨ U Ô ẢO LUẬ VĂ C SĨ Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 10 năm 2020 Ụ ƢỜ Ọ ỊA – VŨ U ẶNG HUYỀN TRINH CÁC NHÂN TỐ Ả ƢỞ Ế Ý ỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ Â ỆN TỬ CỦA KHÁCH HÀNG T DV Á VŨ U Ô ẢO LUẬ VĂ C SỸ Chuyên ngành : Quản Trị Kinh Doanh Mã ngành : 8340101 CÁN BỘ ƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS TS. Trần Thị Thùy Linh Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 10 năm 2020 i LỜ AM OA ôi cam đoan đề tài “ ác nhân tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng E-Banking của khách hàng tại BIDV Chi nhánh ũng àu ôn ảo” là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong Luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. ôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện đề tài Luận văn đều đã đƣợc cảm ơn, những trích dẫn trong Luận văn đƣợc chỉ rõ nguồn trích dẫn trong danh mục tài liệu tham khảo đúng quy định.
Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày……tháng…. năm 2020 Học viên thực hiện Luận văn ặng Huyền Trinh ii LỜI CÁM Ơ ể hoàn thành đề tài nghiên cứu “ ác nhân tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng E-Banking của khách hàng tại BIDV Chi nhánh ũng àu ôn ảo”, tôi cảm ơn đến Quý Thầy/Cô trƣờng ại học Bà Rịa – ũng àu đã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu, giúp tôi phục vụ trong công tác của bản thân và trong cuộc sống. Tôi xin cảm ơn sâu sắc đến PGS TS. Trần Thị Thùy Linh ngƣời đã hƣớng dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Trong suốt quá trình nghiên cứu, dƣới sự hƣớng dẫn tận tình của Cô đã giúp tôi học hỏi đƣợc nhiều những kiến thức, kinh nghiệm bổ ích và đặc biệt là tiếp cận phƣơng pháp tƣ duy khoa học trong thực tiễn. Cảm ơn an iám đốc, các Anh/Chị đồng nghiệp BIDV Chi nhánh ũng àu ôn ảo và quý khách hàng đã giúp đỡ tôi khảo sát thu thập dữ liệu nghiên cứu. Cảm ơn gia đình và bạn bè đã hỗ trợ, giúp đỡ động viên tôi hoàn thành tốt đề tài luận văn này. Trong quá trình thực hiện nghiên cứu, do hạn chế bởi thời gian, điều kiện và kinh nghiệm nên không tránh khỏi những thiếu s t, rất mong nhận đƣợc sự g p ý của quý hầy ô để bài viết đƣợc hoàn thiện hơn in chân thành cảm ơn Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày……tháng….
năm 2020 Tác giả luận văn ặng Huyền Trinh iii MỤ Ụ LỜ AM OA. iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. viii DANH MỤC CÁC BẢNG. ix DANH MỤC CÁC HÌNH .x DA MỤ Á Ụ LỤC.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nghiên cứu tổng quát .2 ục tiêu nghiên cứu cụ thể. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU. ỐI TƢỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN CỨU .3 4 ối tƣợng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. NHỮ Ó Ó ỦA LUẬ VĂ. KẾT CẤU CỦA LUẬ VĂ. ỔNG QUAN VỀ LÝ THUYẾT VÀ CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÓ LIÊN QUAN.
TỔNG QUAN VỀ E-BANKING. Khái niệm về E-Banking .6 ặc điểm của E-Banking. Vai trò của E-Banking. Các sản phẩm của E-Banking .8 5 Ƣu nhƣợc điểm của E-Banking.
Về nh ợc i m. KHÁI NIỆM V Á U Ế VỀ Ý ỊNH HÀNH VI. Khái niệm về ý định hành vi. Thuyết hành vi dự định.
Thuyết hành động hợp lý (TRA). Mô hình chấp nhận Công nghệ (TAM). Mô hình kết hợp và -TAM-TPB). Thuyết nhận thức rủi ro.
Ứng dụng thuyết ý định hành vi đối với ngân hàng điện tử. CÁC NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM Ó Ê UA. MÔ Ê ỨU Ề UẤ .26 4 ô hình nghiên cứu .26 4 ối quan hệ giữa ý định với các nhân tố ảnh hƣởng. Nhân tố tính hữu ích.
Nhân tốt tính dễ sử dụng. h n tố t nh r i ro. h n tố th ng hi u ng n hàng. h n tố i m soát hành vi.
h n tố chu n ch qu n. Xây dựng thang đo nháp .33 ghiên cứu định tính. Kết quả nghiên cứu định tính. Thiết kế bảng câu hỏi khảo sát.
Nghiên cứu định lƣợng. Ph ng pháp lấy mẫu và quy mô mẫu. Ph ng pháp thu thập dữ li u. Th ng o và mã hó th ng o.
hƣơng pháp phân tích dữ liệu. Phân tích thống kê mô tả. Ph n t ch Cronb ch’s Alph. Phân tích EFA.
Phân tích hồi quy. Phân tích T-Test và ANOVA. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. TỔNG QUAN VỀ DV VŨ U Ô ẢO.
Giới thiệu về ũng àu ôn ảo. Chức năng hoạt động .48 4 ục tiêu hoạt động. Sản phẩm dịch vụ cung cấp cho khách hàng. Tình hình hoạt động kinh doanh của DV Vũng àu ôn ảo .50 4 ơ cấu chỉ tiêu hoạt động huy động vốn .50 4 ơ cấu huy động vốn theo thành phần kinh tế .52 4 ơ cấu dƣ nợ tín dụng cho vay theo thời hạn.
Thực trạng về hoạt động E-Banking tại ũng àu ôn ảo. Sản ph m E-Banking. Tính dễ sử dụng c a sản ph m. Tính hữu ích c a sản ph m.
C cấu về khách hàng sử dụng E-Banking. C cấu về chỉ tiêu hoạt ộng E-Banking. Ki m soát r i ro. Th ng hi u ng n hàng.
Chu n ch quan. Ki m soát hành vi .60 4 5 ạn chế và nguyên nhân của những hạn chế. Về mặt hạn ch. Nguyên nhân c a những hạn ch.
Kết quả nghiên cứu. Thu thập dữ liệu và tỉ lệ hồi đáp. Phân tích thống kê mô tả đặc điểm mẫu khảo sát. Kiểm định và đánh giá thang đo.
K t quả ki m ịnh Cronb ch’s Alph. K t quả ph n t ch EFA. Tóm tắt k t quả ph n t ch EFA. Phân tích hồi quy.
K t quả ph n t ch t ng qu n. K t quả phân tích hồi quy tuy n tính. K t quả ki m ịnh phân phối chu n c a phần d. Kết quả khả t ể địn ự ệt về đặ đ ể n n u ọ 78 4.
Ki m ịnh sự khác bi t về gi i t nh. Ki m ịnh sự khác bi t về ộ tuổi. Ki m ịnh sự khác bi t về trình ộ. Ki m ịnh sự khác bi t về thu nhập.
Ki m ịnh sự khác bi t về nghề nghi p. Á Á KẾT QUẢ KIỂM ỊNH MÔ HÌNH VÀ THẢO LUẬN. Kết quả của nghiên cứu kiểm định mô hình. Kết quả nghiên cứu và tầm quan trọng của các nhân tố.
Kết quả nghiên cứu xác định sự khác biệt về đặc điểm nhân khẩu học. Thảo luận kết quả .86 ƢƠ 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ. Ề UẤ MÝ UẢN TRỊ. Nâng cao nhân tố tính hữu ích.
Nâng cao nhân tố thƣơng hiệu ngân hàng. Nâng cao nhân tố tính dễ sử dụng. Nâng cao nhân tố rủi ro. Nâng cao nhân tố kiểm soát hành vi.
Nâng cao nhân tố chuẩn chủ quan. H N CHẾ V ƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO .96 TÀI LIỆU THAM KHẢO .97 viii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ANOVA : hân tích phƣơng sai BIDV : gân hàng ầu tƣ và hát triển Việt Nam ũng Tàu ôn ảo: gân hàng ầu tƣ và hát triển Việt Nam Chi nhánh ũng àu ôn ảo E-Banking : Dịch vụ ngân hàng điện tử. EFA : Phân tích nhân tố KTXH : Kinh tế xã hội MHB : Ngân hàng TMCP Phát triển Nhà ồng bằng sông Cửu Long Chi nhánh ũng àu NHNN : gân hàng hà nƣớc NHTM : Ngân hàng hƣơng mại TMCP : hƣơng mại Cổ phần ix DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2. Tổng hợp các nhân tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng E-Banking.
Tóm tắt các giả thuyết nghiên cứu. Chi tiết kế thừa và hiệu chỉnh thang đo cho đề tài .35 Bảng hang đo và mã h a thang đo .40 ảng 4 ác sản phẩm dịch vụ cung cấp cho khách hàng .49 Bảng 4 ơ cấu chỉ tiêu huy động vốn giai đoạn 2017 - 2019 .50 Bảng 4 ơ cấu huy động vốn theo thành phần kinh tế giai đoạn 2017 - 2019 .52 Bảng 4 4 ơ cấu dƣ nợ tín dụng cho vay theo thời hạn giai đoạn 2017 - 2019.53 Bảng 4 5 ơ cấu khách hàng sử dụng E-Banking giai đoạn 2017 - 2019 .56 Bảng 4 6 ơ cấu chỉ tiêu E- anking giai đoạn 2017 - 2019. Kết quả phân tích thống kê mô tả đặc điểm mẫu khảo sát. Tóm tắt kết quả kiểm định thang đo.
Tóm tắt kết quả phân tích nhân tố. Kết quả xoay nhân tố. Tóm tắt kết quả phân tích nhân tố biến phụ thuộc. Kết quả phân tích tƣơng quan.
Kết quả thống kê hệ số xác định sự phù hợp của mô hình. Kết quả phân tích ANOVA. Kết quả thống kê các hệ số hồi quy. Tóm tắt kết quả kiểm định giả thuyết nghiên cứu.
Kết quả kiểm định về giới tính .78 ảng 4 8 ết quả kiểm định phƣơng sai về độ tuổi .79 ảng 4 9 ết quả kiểm định phƣơng sai về trình độ .80 ảng 4 ết quả kiểm định phƣơng sai về thu nhập .81 ảng 4 ết quả kiểm định phƣơng sai về nghề nghiệp .82 x DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2. Thuyết hành vi dự định. Mô hình thuyết hành động hợp lý (TRA). Mô hình chấp nhận Công nghệ (TAM).
Mô hình kết hợp và -TAM-TPB). Thuyết nhận thức rủi ro (TPR). Mô hình nghiên cứu của Luarn và Lin (2005). Mô hình nghiên cứu của Nguyễn ũ hi Long 5.
Mô hình nghiên cứu nhóm tác giả đề xuất (2017). Mô hình nghiên cứu nhóm tác giả đề xuất (2019). Mô hình nghiên cứu nhóm tác giả đề xuất (2019). Mô hình nghiên cứu đề xuất.27 ình ơ đồ nghiên cứu.
Biểu đồ tăng trƣởng vốn huy động. Biểu đồ cơ cấu khách hàng sử dụng E-Banking. Kết quả đồ thị phân phối phần dƣ chuẩn hoá. Kết quả đồ thị tần số P-P Plot.
Kết quả đồ thị phân tán Scatterplot .75 ình 4 6 ô hình các nhân tố ảnh hƣởng đến ý định sử dụng E-Banking của khách hàng tại ũng àu ôn ảo.