Chương I. Ngu6n gốc hình thành vad ac điểm về tinh chất co ý của dat đỏ Bazan. Chương II. Co sở ly thuyét được su dung tính toán ôn định trượt mái dốc cạnh đường ô tô ở Tây Nguyên.
Chương III. Xác định chiều cao giới hạn (h) của bờ dốc có độ dốc (1:m) khác nhau theo sự biến đối độ âm (w) của đất Bazan ở Tây Nguyên. Chương IV. Khảo sát nghiên cứu sự thay đổi các đặc trưng cơ ¥ cua đất đỏ Bazan theo độ sâu trên bờ dôc sau mùa mưa.
3-NGÀY GIAO NHIỆM VỤ : 19/01/2015 4-NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ : 07/06/2015 5- HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ HƯỚNG DÂN : TS. NGÔ TAN DƯỢC Nội dung và Đề cương Luận văn thạc sĩ đã được Hội đồng chuyên ngành thông qua. CÁN BỘ HƯỚNG DÂN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN KHOA QL CHUYỂN NGANH (ho tên và chữ ky) QUAN LY CHUYEN NGANH (họ tên và chữ ky) (họ tên và chữ ký) TS. NGÔ TÁN DƯỢC TS.
LÊ BÁ VINH TS. NGUYEN MINH TAM LỜI CÁM ƠN - - Trước tiên em xin được bảy tỏ lòng biết ơn đến Ba, Me va gia dnh đã h ét lòng động viên khuyến khích để Con hoàn thành luận văn này. - Em xin chân thành cám ơn đến Thầy GS.TSKH Nguyễn Văn Thơ, Thay TS. Ngô Tan Dược, đã tận tinh hướng dẫn để em hoàn thành luận văn.
- Em xin tỏ lòng biết ơn đến Quý Thay trong bộ môn Dia cơ — Nén móng đã truyền đạt cho em những kiến thức quý báu để góp phần thành công luận văn. - Cuối cùng Em xin chân thành cám ơn đến Quý lãnhđ ạo cơ quan, bạn bè, đồng nghiệp đã hỗ trợ trong suốt thời gian học tập và hoan thành luận văn này. Hô Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2015 Học viên thực hiện Trần Đăng Duy TOM TAT NOI DUNG - Cac tuyến đường giao thông ở Tây Nguyên đi qua vỏ phong hóa trên đá Bazan thường nam ở đới sét hóa, các bờ dốc phía taluy dương bên đường chủ yếu là đất loại sét, đất loại sét rất hay biến đổi với nước, hàng năm vào mùa mưa các đôi đất Bazan cạnh đường giao thông thường bị sat lỡ từng mảng (khối cục bộ) đồ ra mặt đường gây tắt nghẽn giao thông, nhiều trường hợp gây tốn thất về người và tai sản. - Trong luận văn này của tac giả giới thiệu kêt quả nghiên cứu: - Su thay đổi các đặc trưng cơ lý của đất đỏ Bazan có cấu trúc tự nhiên theo độ âm trong đất.
- Chiều cao giới hạn (h) của các đôi dốc phụ thuộc vào độ dốc (1:m), trang thái độ âm của đất trong đôi với hệ số an toàn 6n định chống trượt (k) chọn trước. - _ Nguyên nhân trượt từng mảng (khối cục bộ) sau mùa mưa của đôi đất Bazan cạnh đường giao thông ở Tây Nguyên. ABSTRACT - The road in the Western highlands, passing through the basalt rock weathering crust is usually located in the zone of clay, talus slopes toward the positive side of the road is mostly clay soil type, soil type is clay or water changes, the annual rainy season the basalt hills beside roads often eroded surface of each blade of spilled causing congestion, many cases causing loss of life and property. - Inthe paper the author introduce research results: - The change in the mechanical characteristics of red basalt soil structure naturally in soil moisture.
- Height limit (h) of the steep hill slope depends on (1:m), soil moisture status in the hills with stability factor of safety against sliding (k) pre — selected. - Causes each arry slide after the rainy season of basalt hills beside the road in the Western highlands. LỜI CAM ĐOAN - - Tôi xin cam đoan rang đây là công tình nghiên c tru của tôi được thực hiện dưới sự hướng dẫn khoa học của Thầy TS. Ngô Tấn Dược.
Các nội dung nghiên cứu va kết quả nghiên cứu trong dé tài nay là trung thực. Những số liệu, trích dẫn phục vụ cho việc phân tích, tính toán, nhận xét, đánh giá được tham khảo từ các nguồn được ghi chú và liệt kê chi tiết trong phan tài liệu tham khảo. - Néu có bất ky sự gian lận nào tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Hội đồng về kết quả luận văn của mình. Hô Chí Minh, ngày tháng 06 năm 2015 Học viên thực hiện Trần Đăng Duy MỤC LỤC 20.
::::`O` 1 CHUONG I: NGUON GỐC HÌNH THÀNH VA ĐẶC ĐIỂM VỀ TÍNH CHAT CƠ LÝ CUA ĐẤT DO BAZAN. Nguồn gốc hình thành của đất đỏ Bazan. Đặc điểm về thành phần khoáng hóa của đất đỏ Bazan. Đặc điểm về tính chất vật lý của đất đỏ Bazan.--cSccc sec se sszsesez 8 1.
Đặc điểm tan rã của đất đỏ bazan cấu trúc tự nhiên. Sự thay đối dung trong tự nhiên (yw) và các thông số chống cắt (@,C) theo độ âm (W) của đất Bazan có cầu trúc tự nhiên.-- c6 s+x+x+xetsEsesrsrererees 14 CHUONG II: CƠ SỞ LÝ THUYET SỬ DUNG DE TÍNH TOÁN ON ĐỊNH MAI DOC CẠNH DUONG Ô TÔ Ở TAY NGUYN. Mặt trượt phăng gay KhUC?. Phương pháp mặt trượt tru ẦfÒI:.
Phương pháp mặt trượt trụ tròn có xét đến áp lực thấm hoặc áp lực nước lỗ 0T 32 2. Phương pháp ap lực trọng lượng của Tsugaev (hình 2. Phương pháp Terzaghi (hình 2. Phương pháp của A.
HwnwwnlpFlB wa (hình 2. Phương pháp B1shOop:. Phần mém tính toán ổn định: .--- ¿+ SeSs 3e E2E+ESEEeE+EeEEeEeeserezsres 36 2. Phương pháp “Cân băng bên Fp” của giáo sư H.-L LH c Q9 ST net 40 CHƯƠNG III: XÁC ĐỊNH CHIEU CAO GIỚI HAN (h) CUA BO DOC CÓ ĐỘ DOC (1:m) KHAC NHAU THEO SỰ BIEN DOI ĐỘ AM (W) CUA DAT BAZAN Ở TÂY 3.
So sánh lựa chon phương pháp thích hop dé tinh toán 6n định trượt bờ dốc 6211189101/0)1509ã/ Tính toán xác định chiều cao giới hạn (h) ứng với hệ số an toàn K, theo độ dốc (1:m) của mái dốc trên đất đỏ Bazan ở Tây Nguyên có độ âm (W) thay đổi. Phương pháp tinh †Oáñ: .Chọn hệ số an toàn chống tƯỢC ÏK:. CC HS evs 44 3. Cac đặc trưng co lý của đất sử dung trong tính toán:.
Kết quả tính tOáI:. s11 ST 111111111111 erki 46 CHƯƠNG IV: KHAO SÁT NGHIÊN CỨU SỰ THAY DOI CÁC ĐẶC TRUNG CƠ LÝ CUA ĐẤT ĐỎ BAZAN THEO ĐỘ SAU TREN BO DOC SAU MUA MUA,. Mục đích nghiÊn CỨU:. Phương pháp nghiÊn CỨU:.
Kết quả khảo sát, thí nghiệm:. - - -L- LG Gv S1 KẾT LUẬN VÀ DE NGHỊ,. ĐỀ NGHI: voeceececcccsccccscscscscscscscsscscscsscscscsscsesvsscscsvsscscsssecscsssscsesvsecstsnsecstenees 66 TAI LIEU THAM KHAO wiv ecceccccccsccccscscscscsscscscsscscsesscscssscscsesscscsssscscsssscsssssseessnees 66 TOM TAT LY LICH HỌC VIEN. (te Sa SE S33 ESESEEESESEEEESESEESErErererresered 70 TƯƠNG QUAN GIỮA CÁC ĐƠN VỊ TRONG LUẬN ÁN VỚI CÁC ĐƠN VỊ HE SI R.
Don vi Tương quan với hệ đơn vị SI Tên gọi các đại lượng Tên gọi Kí hiệu Chính xác Làm tròn Chiều dai Centimet Cm 10”m Kilogam - lực kG 9.81 10N N Luc Tan - lực T 9806.65 N 10°N ` R Kilogam - lực trên met vuong kG/nŸ 9.81 Pa Tai trong phan bố bề mặt va các Kilogam - lực a. trên Centimét kG/em? 0.98 Mpa 10° Pa ung suât ; vuôn (sức chong cat) Tấn - ` ee ee tren met vuong Thm? 9806.65 Pa 10* Pa Gam - lực trên lem? 9.81 kN/m’ Trọng lượng centimet khôi š kN/mỶ 10 kN/m' riêng Tân - lực trên Tm 9.81 kKN/m centimet khôi kN/m° 10 KN/m? Hệ số nhớt rị" của Poise 0.S/m? DANH MỤC HINH VE VÀ ĐỎ THỊ STT | KÝ HIỆU NOI DUNG Một số mặt cat dia chat cho thay các đới sét hóa trong vỏ phong Ị Hình 1.1 hóa trên đá Bazan cạnh đường giao thông Tây Nguyên > | Hình12 | Vi trí khu vực tác giả thực hiện bai dat thí nghiệm Ộ Một số hình tông quan vê mái dốc và khảo sát sự sạc lỡ của đôi 3 Hinh 1.3 dat Bazan Sự tăng dung trong tự nhiên (y„) do sự tăng độ âm (W) của đất 4 Hình 1.4 l trong quá trình ngầm nước. Sự giảm góc ma sat trong (@) do sự tăng độ âm (W) của đất trong 5 Hinh 1.5 , quá trình ngâm nước. Sự giảm lực dính (C) do sự tăng độ âm (W) của đất trong 6 | Hình 1.6 , quá trình ngầm nước.1 | Sơ đô dé xác định sự ôn định của khôi trượt theo mặt phăng.2 | So đô dé tính toán ôn định mai dốc theo mặt trượt trụ tròn: 6 Hình23 | 5° đô của lực tác động trên mặt phăng trượt 7 Hình 2.4 | Sơ đồ tính toán cung trượt theo Tsugaev 8 Hình 2.5 | So đồ tính toán cung trượt theo Terzaghi 9 Hinh 2.6 | 5° đồ tính toán cung trượt theo A.
HawwnElpBlPIa Sơ đô tính toán mái déc theo phương pháp F, của Giáo su 10 | Hình 2.1 ; 11 Tinh toán ôn định bo doc 12 | Hinh3.2 | Hệ số an toàn tinh theo phương pháp cung tron Bishop Chiêu cao giới hạn (h) theo độ déc (1:m) của mái dốc trên vỏ 13 | Hình 3.3 phong hóa đá Bazan Sơ đô bô trí hỗ khoan HI, H2, H3 và H4 trên mặt mái dốc (độ 14 | Hình 4-1 „ doc 1:1.25) 15 | Hinh 4-3 | Chiêu cao gới han xuat hién mat truot Quan hệ giữa độ âm W(%) — dung trọng ướt y,,(T/m3) — Hồ 16 | Hình 4-2a khoan 1 4 Hình 4-2b | uan hệ> giữa giữa độđệ âm W(%) (%) — dungg trọng trọng ướt ướt y„(T/m3) y„(T/m3) — Hỗ khoan 2 Quan hệ giữa độ bão G(%) — dung trong ướt y,, (T/m3) — Hồ 18 | Hình 4-2c khoan 1 Quan hệ giữa độ bão G(%) — dung trọng ướt y„ (T/m3) — Hồ 19 | Hình 4-2d khoan 2 20 | Hình 4-2e | Quan hệ giữa độ âm W(%) — góc ma sát trong (độ) — Hỗ khoan 1 21 | Hình 4-2f | Quan hệ giữa độ âm W(%) — góc ma sát trong (độ) — Hỗ khoan 2 22 | Hình 4-2g Quan hệ giữa góc ma sát trong — độ bão hòa G(%) — Hồ khoan 1 23 | Hình 4-2h | Quan hệ giữa góc ma sát trong — độ bão hòa G(%) — Hỗ khoan 2 54 | Hình 4-2¡ | Quan hệ giữa độ âm W(%) — lực dính c — Hồ khoan 1 2s | Hình 4-2k | Quan hệ giữa độ âm W(%) — lực dính c — Hồ khoan 2 26 | Hình 4-21 | Quan hệ giữa độ bão hòa G(%) — lực dính C — Hồ khoan 1 27 | Hình 4-2m | Quan hệ giữa độ bão hòa G(%) — lực dính C — Hồ khoan 2 DANH MỤC BANG BIEU STT | KÝ HIỆU NOI DUNG , Thanh phan hóa hoc các oxyt chủ yếu của đá gốc bazan va đất | Bang 1-1 , do bazan Giá trị trung bình các chỉ tiêu tính chat vật ly và thành phan cap 2 Bang 1-2 | phôi hạt cua dat đỏ Bazan ở một sô công trình thuộc các tinh Tây Nguyên.