MỞ ĐẦU m Moving Bed Biofilm Reactor (MBBR). n có di 1 3 (1,0 kgCOD/m kgN/m3 1,25 kgCOD/m 3 3 kgN/m ; 1,5 kgCOD/m3 3 kgN/m . 2 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN 1. Tổng quan về nƣớc thải giầu chất cacbon và nitơ cần nghiên cứu 1.
Một số loại nƣớc thải giàu cacbon và nito a. Nƣớc thải sinh hoạt + Thành phần nước thải sinh hoạt . 50 25% là 65% là 10% là Cát cacbonhydrat protein Hình 1. Thành phần các chất trong nƣớc thải sinh hoạt [10.
Nồng độ các chất ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt chƣa xử lý [11] Loại nƣớc thải TT Tên chỉ tiêu Đơn vị Đậm Vừa Rất Loãng đặc phải loãng 1 pH 4,5-9 4,5-9 4,5-9 4,5-9 2 BOD5 mg/l 350 250 150 100 3 COD mg/l 740 530 320 210 4 mg/l 100 70 40 30 béo 5 mg/l 23 16 10 4 6 mg/l 50 30 18 12 7 SS mg/l 450 300 190 120 8 MPN/100ml - - - - b. Nƣớc thải chăn nuôi [7], Các chất hữu cơ: H 2- 4 N và P: K TN = 200 - mg/l. 4 Sinh vật gây bệnh: Bảng 1. Chất lƣợng nƣớc thải theo điều tra tại các trại chăn nuôi tập trung [7] Chỉ TTNC Trại Đơn Trại Trại lợn Trại tiêu Lợn Cty Trung vị Đan Tam Hồng kiểm Thụy Gia bình Phuợng Điệp Điệp tra Phƣơng Nam pH - 7,15 7,26 7,08 6,78 6,83 7,02 ± 0,24 BOD5 mg/l 1339 1081 882 783 1221 1061 ± 278 2325 ± COD mg/l 3398 2225 1925 1252 2825 1073 TDS mg/l 4813 4568 3949 4013 4720 4413 ± 400 mg/l 99,4 80,2 69,4 57,4 85,6 78 ± 21 mg/l 333 280 251 205 275 267 ± 64 c.
Nƣớc thải chế biến mủ cao su -NH 3 5,9; BOD: 1.069 mg/l; SS: 93 525 mg/l; TKN: 60,2 190,9 mg/l; TP: 14,9 21,6. Thành phần chất ô nhiễm trong nƣớc thải chế biến cao su [9] Công đoạn Thành Đơn TT Sản xuất mủ cốm Sản xuất ly Cống chung phần vị tâm Đánh đông Cán cắt cốm 1 pH 4,7 5,49 5,27 5,59 4,5 4,81 5,9 7,5 2 COD mg/l 4. Nƣớc thải lò giết mổ gia súc - 6 . Thành phần trung bình chất ô nhiễm trong nƣớc thải giết mổ gia súc [3] Thứ tự Thông số Đơn vị Hàm lƣợng và tính chất 1 pH - 5,3 8,9 2 ms/cm 2,8 6,1 3 Clorit mg/l 1,1 390 4 BOD5 mg/l 1.400 7 mg/l 115 300 8 NH4 + mg/l 230 1.120 9 mg/l 200 500 10 H 2S mg/l 0 20 11 mg/l 1,6 5,3 e.