LỜI CAM ĐOAN Tên tôi là: Lê Đăng Trường Mã số học viên: 1681440301012 Lớp: 24KHMT11 Chuyên ngành: Khoa học môi trường Mã số: 60440301 Khóa học: 24, đợt 1 năm 2016 Tôi xin cam đoan quyền luận văn được chính tôi thực hiện, dưới sự hướng dẫn của TS Trần Vĩnh Hoàng và PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hằng với đề tài: “Nghiên cứu tổng hợp vật liệu Fe;0/Chitosan/Graphen Oxit (Fe:O/CS⁄GO) Nanocomposit có khả năng thu hồi và tái sinh dé hap phụ một so ion kim loại nặng trong nước `. Day la đê tài nghiên cứu mới, không trùng lặp với các đê tài luận văn nao trước đây, do đó không có sự sao chép cua bat kì luận văn nao. Nội dung của luận văn được thê hiện theo đúng quy định, các nguồn tài liệu, tư liệu nghiên cứu và sử dụng trong luận văn đều được trích dẫn nguồn. Nêu xảy ra vân đê gì vê đạo đức và bản quyên với nội dung luận văn này, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định trước pháp luật.
Hà Nội ngày tháng năm 2017 Người viết cam đoan Lê Đăng Trường LỜI CẢM ƠN “Trước tiên, tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Thủy Lợi, Khoa Môi trường đã giúp đỡ, tạo mọi điều kiện cho tôi học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn này. Đặc biệt tôi xin bày tớ sự cảm ơn sâu sắc đến TS. Trin Vĩnh Hoàng và PGS.TS Nguyễn Thị Minh Hing, những người thầy đã trục ti, tan tinh hướng dẫn về mặt khoa học để tôi hoàn thành luận văn này. Tôi xin trân trọng cảm ơn các thầy, cô tai Bộ môn Ha Vô cơ ~ Dai cương, Viện Kỹ thuật Hóa học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi trong quá trình nghiê iu thực hiện luận văn tại đây.
(Qua diy, tôi xin cảm ơn gia đình, bạn bè đã động viên, khích lệ, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Mic dù, tôi đã rất cổ gắng hoàn thiện luận văn bằng tắt cả sự nhiệt huyết và năng lực của mình, song với kiến thức còn hạn chế và trong giới hạn thời gian quy định, luận văn có thể còn thiểu sốt. Tá giả rắt mong nhận được những đóng góp quý báu của quý thầy cô và các chuyên gia dễ uận văn có thể hoàn thiện hon Xin trân trọng cảm on! Hà Nội ngày thing năm 2017 Tác giả luận văn Lê Đăng Trường. MỤC LỤC MỞ PAU 1 1.
Lý do chon dt 1 2. Mu tiêu nghiên cứu 2 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu, 2 4. Phương pháp nghiễn cứu 3 5.
Đông g6p mới của luận văn 3 6. Cấu trúc luận văn 3 1: TONG QUAN CHUONG 4 1. Giới thiệu về các ion kim loại nặng Fe(III), Cr(VD).1 Khái niệm kim loại nặng 4 1.2 Tác dụng sinh hóa của kim loại nặng đối với con người và môi trường. Tinh trang 6 nhiễm kim loại nặng 5 1.4, Các nguồn gây 6 nhiễm môi trường nước 6 1.
Quy chuẩn Việt Nam về nước thải công nghiệp 6 1.2, Giới thiệu một số phương pháp xử lý nguồn nước bị ô nhiễm kim loại năng.1, Phương pháp trao đổi ion [5] 7 1. Phương pháp két tia hóa học 8 1.23, Phương phip hip phụ 9 1. Giới thiệu về vt liga nano và vat liệu tổ hợp ứng dụng trong hip phụ kim loại năng 2 1.1, Tổng quan về vật liga nano tr tinh Ee,O, la 1. Tổng quan về vật liệu Chitosan 7 1.
Tổng quan về vit liệu graphen và graphen oxit 19 1.4, Ý tưởng về vit liệu lá tạo Ee,O./CS/GO nano composite 2 'CHƯƠNG 2: THỰC NGHIỆM. Chế to mẫu 25 2. Dung cụ và thiét bi + 2.3, Tổng hợp vật liệu graphen oxit (GO). Tổng hợp vật liệu lai tạo Fe,O,/CS/GO, 20 2.2, Các lý thuyết về quá trình hắp phụ.
Dung lượng hip phụ cin bằng 31 2. Hiệu suất hip phy 3. Các mồ hình cơ bản của quá tình hắp phụ. Các phương pháp khảo sit đặc rơng vật liệu 2.1, Phương pháp nhiễ xa tia X (XRD: X ra diffraction) 2.2 Phương pháp kính hiễn vi điệ từ truyền qua (TEM) 2.
Phương pháp phố hồng ngoại (FTIR) 2. Phổ hap phy electron (UV — Vis).6, Phương pháp phân tích DLS và Zeta 2.4, Nghiên cứu khả năng hấp phụ Fe(III) và Cr(VI) của vật liệu Fe,O,/CS/GO 24. Xây dụng đường chuin Fe(IH), Cx(VD theo phương pháp Nghiên cứu quá trình hấp phụ ion Fe(II) và Ci(VD bằng vật liệu Fe,O/CS/GO, 45 2. Nghiên cứu khả năng thu hồi va ti sinh vật liệu Fe,O/CS/GO.
47 CHƯƠNG 3: KET QUÁ VÀ THẢO LUẬN 48 3.1, Kết qui tổng hợp GO và Fe,O//CS/GO, 48 3. Kết quả nghiên cứu ed trúc và kích thước vật liệu 48 3. Kết quả phân tích XRD 48 32 Phương pháp kính hiễn vi điệ từ truyền qua (TEM) 49 3. Kết quả do SEM 3.
Kết quả VSM 3. Kết quả đo FTIR. Kết quả phân tích DLS và Zeta 3. Nghiên cứu khả năng hắp phụ Fe (ID của vật liệu Ee,O/CS/GO 3.
Đường chuẩn xée định nồng độ Fe (II) 3. Nghiên cứu các yếu tổ ảnh hưởng đến quá trình hắp phụ 3⁄4, Nghiên cửu khả năng hấp phụ Cr (VI) của vật liệu Fe,O,/CS/GO.1, Đường chuẩn xác định néng độ Cr(VD). Nghiên cứu các yếu tổ ảnh hưởng đến quá trình bắp phụ. Khả năng thu hồi và tái sinh vật liệu hấp phụ Fe;O/CS/GO.
73 KET LUẬN VÀ KIEN NGHỊ. 75 CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BO LIEN QUAN DEN LUẬN VAN. n TÀI LIỆU THAM KHẢO. 78 PHỤ LỤC 83 DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Cấu trúc cơ bản của một bể lọc [8] 9 Hình 1.2 Vị ti tir diện và bắt điện trong mang tinh thể 3 Hình 1.3 Đường cong từ hóa của vật liệ từ phụ thuộc vào kích thước 15 Hinh 1.4 Cấu trúc hóa học của Chitosan [19] 18 Hình 1.5 Graphen cấu tric cơ bản (2D) và các vat liệu cacbon (OD, ID và 3D) [29].6 Cấu trúc đề xuất của GO bởi các nhà nghiên cứu khác nhau [32] 2 Hình 2.1 Nguyên liệu graphit (tdi) và hg thigt bị chế tạo GO (phải) 26 Mình 2.2 So đồ tổng hop graphen oxit (GO).3 (a) Các dung dịch mudi Fe” và FeTM để chế tạo Fe;O; ; (b) GO và (e) chitosan sau khi pha 30 Tình 2.4 Hệ phản ứng tổng hợp vậtliệu Fe,O,/CS/GO, 31 Hình 2.5 Sơ đồ chùm tia tới và chùm tia nhiễu xạ tn tỉnh thé 3” Hình 2.6 Độ tù của pic phân xạ gây ra do kích thúc hat 35 Hình 2.7 Thiết bị do nhiễu xạ tia X.8 Kính hiển vỉ điện tử truyền qua hiện đại.9 Hệ do PPMS 6000.10 Máy do phô hồng ngoại (FTIR) 39 Hình 2.11 Bước chuyển của các electron trong phân tử 40 Hình 2.12 Hệ máy UV - Vis Aglient 8453 4 Hình 2.13 Cấu trúc thé zeta của các hạt keo.14 Máy do DLS tích hợp thể zêta SZ-100 (Horiba) (trái) và cell do DLS (giữa) và cell đo thé zata (phải) “4 Hình 3.3 Anh TEM của GO (a, b); Fe;O, (c); Fe,O,/CS (d) và Fe;O/CS/GO (e, f).4 Kết quả do SEM của GO (a, d, g); FesOJCS (b, e, h); Fe:O,/CS/GO (¢, fi) sỊ Hình 3.5 Phổ VSM của (i) Fe,O, và (ii) CS/Fe;O,/GO.6 Pho FT-IR của (a) CS; (b) GO (c) Fe;O; và (d) Fe;OCS/GO.7 Phân bố kích thước hạt theo phương pháp DLS của (a) mẫu GO tổng hợp.
được và (b) mẫu GO của hang ACS (Mỹ) 5 Hình 3.8 Thể zeta của (a) mẫu GO tổng hợp được va (b) mẫu GO của hãng ACS (Mỹ), 5s Hình 3.9 (a) Phổ UV ~ Vis của các dung dich phúc [Ee(SCN,J”ˆ với các ning độ khác nhau; (b) Đường chuẩn xác định nồng độ của Fe (ID.11 (a) Phổ UV- is của dung dich phức tạo thành từ dung dich Fe(II) sau hấp phụ mỗi khoảng thời gian khác nhau (b) Đồ thi q, — tthu được (Dieu kiện thực nghiệm thể hiện trên bang 3. Mẫu khảo sát $1; Nhiệt độ: 25 °C;pH =2.12 (a) Phổ UV-Vis của dung dich phúc tạo thành từ dung dich Fe(II) sau hip phụ ở các nồng độ khác nhau; (b) Đồ thị biểu diễn dung lượng hắp phụ cân bing phụ thuộc vào nồng độ Fe (III) ban đầu 59 Hình 3.13 Đường hấp phụ đẳng nhiệt đồi với Fe(ID) (a) Langmuir va (b) Freundlich của dung dịch Fe(III) lên mẫu S1.15 Đồ thi biểu diễn dung lượng hip phụ cân bằng phụ thuộc vào pH (Cụ 200mg/l: $1; 25°C: 1h) 6 Hình 3.16 (a) Phổ UV-vis của dung dịch Cr(V1) sau hấp phụ với khoảng thời gian hip phụ khác nhau; (b) Đỗ thị q, — t thu được. Điều kiện thực nghiệm: C,: 200mg/; nhiệt độ: 25 *C¡pI1 64 Hình 3.17 Phé UV-vis của dung dich Cr(VI) sau hấp phụ với các tỷ lệ GO khác nhau; (b) Đồ thị bigu điễn dung lượng hip phụ cân bằng phụ thuộc tỷ lệ GO trong vật liệu Fe:OVCS/GO nanocomposite. Di kiện thực nghiệm: Cụ: 200 mg/L; chất hip phụ: S0, S1, $2, S3, 10: nhiệt độ: 25°C: pH = 3 thời gian hắp phụ: th 65 Hình 3.18 Phd UV-Vis của dung địch CCVI) sau hip phụ với các tỷ lễ CS khác nhau; (®) Đồ thị biểu diễn dung lượng hắp phụ cân bing phụ thuộc ty lệ CS trong vật Fe,O,CS/GO nanocomposite, Điều kiện thực nghiệm: Cy: 200 mg/L: chất hip phụ: S5, S6, S7, S8, S9, $10; nhiệt độ: 25°C: pH = 3: thi gian hấp phụ: th or Hình 3.
68 Hình 320 (a) Phố UV-vis của dung dich Cr(VD) sau hấp phụ với khối lượng vật liệu hip phụ khác nhau: (b) Đồ thị biểu diễn sự ảnh hưởng của tỷ ệ rắn lỏng đến dung lượng hấp phụ cân bằng Cr[VIJ(C,=200 mg/l; S1: m =0,01; 0,02; 0.21 (a) Phổ UV-Vis của dung dich Cr (VI) sau hấp phụ ở các nồng độ khác nhau; (b) Ảnh hưởng của ning độ C(VI) ban đầu 20 Hình 3.22 Đường hap phụ đẳng nhiệt đồi với Cr(VI) (a) Langmuir và (b) Freundlich của dung dịch Cr(VD lên mẫu SI 7a Hình 3.23 Ảnh FE-SEM của Fe,O,/CS/GO trước hip phụ (a, b) và sau hap phụ (d,e) Phé EDX của mẫu vật liệu trước (c) và sau hấp phụ (f) kì Hình 3.24 Hắp phụ Cr(VD) và thu hồi Ee,O//CS/GO bằng nam châm 4 Hình 3.25 Hiệu suất loại bỏ của mẫu theo số lần tái sinh (a) Đối với Fe(II) (b) Đối với crv m4 DANH MỤC BANG.1 Giá trị giới hạn néng độ của một số ion kim loại trong nước thải công nghiệp. 6 Bảng L2 Tinh chit vật ý của đơn lớp graphen ở nhiệt độ phong[30] 20 "Bảng 2.1 Thành phần chitosan trong mẫu 2 Bảng 2.2 Thành phan Fe;O, trong mẫu.3 Thành phần graphen oxi rong mẫu 29 Bảng 2.4 Thành phần các mẫu chuẩn bị ó tý lệ khác nh, 30 Bảng 25 Sự phụ thuộc độ én định của hệ keo vào gi tr Zeta 43 Bang 3.1 Kết quả xây dựng đường chun FeCl, 35 Bảng 3.2 Kết quả thực nghiệm sự phụ thuộc dung lượng hip phụ theo pH đối với FeAl) của mẫu St 37 Bảng 3.3 Thông số khảo sit ảnh hưởng của thờ gian hip phụ của mẫu SI.